Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b2

Ở bản đồ nhà ga, hỏi đường tới công viên và chốt một điểm mốc

Bài 10 · 4 phần

Tại bảng bản đồ nhà ga, Phương Lan hỏi Hayashi Megumi đường tới công viên, nhắc lại rẽ trái rồi đi thẳng, và chốt một điểm mốc trên bản đồ.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở bản đồ nhà ga, hỏi đường tới công viên và chốt một điểm mốc

Tại bảng bản đồ nhà ga, Phương Lan hỏi Hayashi Megumi đường tới công viên, nhắc lại rẽ trái rồi đi thẳng, và chốt một điểm mốc trên bản đồ.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Ở bản đồ nhà ga, hỏi đường tới công viên và chốt một điểm mốc

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すみません。この案内図の前で道を聞きたいです。
フォン・ラン: ここから公園へは、どう行けばいいですか。
林 恵: この地図の橋が目印です。左へ曲がってください。
フォン・ラン: 左、それからまっすぐ。それで合っています。
林 恵: 通りの名前は置いて、公園の記号を追ってください。初めてだと、曲がりがちです。
フォン・ラン: 歩いて、どのくらいかかりますか。
林 恵: 十分ほどです。聞くがいのある確認だと思います。
林 恵: 改札へは行かず、このコンコースに残って地図を見ましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすみません。この案内図の前で道を聞きたいです。Xin lỗi. Em muốn hỏi đường trước bảng bản đồ này.
フォン・ランここから公園へは、どう行けばいいですか。Từ đây tới công viên đi thế nào?
林 恵この地図の橋が目印です。左へ曲がってください。Cây cầu trên bản đồ là điểm mốc. Hãy rẽ trái.
フォン・ラン左、それからまっすぐ。それで合っています。Trái, rồi đi thẳng. Đúng như vậy.
林 恵通りの名前は置いて、公園の記号を追ってください。初めてだと、曲がりがちです。Gác tên đường, hãy theo ký hiệu công viên. Lần đầu thường hay rẽ nhầm.
フォン・ラン歩いて、どのくらいかかりますか。Đi bộ mất khoảng bao lâu?
林 恵十分ほどです。聞くがいのある確認だと思います。Khoảng mười phút. Tôi nghĩ hỏi lại như vậy rất đáng.
林 恵改札へは行かず、このコンコースに残って地図を見ましょう。Đừng ra cổng soát vé; ở lại sảnh này xem bản đồ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 35
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
甘えるあまえるLàm nũng, nuông chiều——Vocabulary pool
疑ううたがうNghi ngờ——Vocabulary pool
苦しむくるしむĐau khổ, khổ sở——Vocabulary pool
突くつくĐâm, chọc, chống——Vocabulary pool
突き当たるつきあたるĐi đến tận cùng, va phải——Vocabulary pool
立ち止まるたちどまるDừng lại——Vocabulary pool
痛むいたむĐau, đau đớn——Vocabulary pool
稼ぐかせぐKiếm tiền——Vocabulary pool
落ち込むおちこむSuy sụp, buồn bã, thất vọng——Vocabulary pool
縮むちぢむCo lại, ngắn lại——Vocabulary pool
縮まるちぢまるBị thu hẹp lại——Vocabulary pool
縮めるちぢめるLàm ngắn lại, rút ngắn——Vocabulary pool
裏返すうらがえすLật ngược lại——Vocabulary pool
目立つめだつNổi bật——Vocabulary pool
目指すめざすHướng tới, nhắm tới——Vocabulary pool
立つたつRời khỏi, khởi hành——Vocabulary pool
終えるおえるKết thúc, hoàn thành——Vocabulary pool
献立こんだてThực đơn, thực đơn bữa ăn——Vocabulary pool
蒸すむすHấp——Vocabulary pool
煮込むにこむNinh, hầm——Vocabulary pool
茹でるゆでるLuộc——Vocabulary pool
片付けるかたづけるDọn dẹp, giải quyết——Vocabulary pool
煮えるにえるChín, được nấu chín——Vocabulary pool
煮るにるNấu, kho, hầm——Vocabulary pool
絞るしぼるVắt, vắt kiệt, tập trung (việc gì đó)——Vocabulary pool
磨くみがくMài, đánh bóng, rèn luyện (kỹ năng)——Vocabulary pool
畳むたたむGấp, gập (quần áo, chiếu, v.v.), đóng cửa (tiệm)——Vocabulary pool
片付くかたづくĐược dọn dẹp, được giải quyết——Vocabulary pool
自炊じすいTự nấu nướng——Vocabulary pool
熟睡じゅくすいNgủ sâu, ngủ ngon——Vocabulary pool
着心地きごこちCảm giác khi mặc——Vocabulary pool
生活費せいかつひChi phí sinh hoạt——Vocabulary pool
節約せつやくTiết kiệm——Vocabulary pool
自給自足じきゅうじそくTự cung tự cấp——Vocabulary pool
無駄遣いむだづかいTiêu xài phung phí, dùng lãng phí——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

35 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

利用者が駅で、乗ろうとした電車が運休だと知りました。運休は信じがたい知らせでした。

駅員に、同じ行き先の残りの便を尋ねました。

駅員はコンコース経由で、別のホームへ案内しました。

利用者は、元の切符が使えるかを確認しました。慌てると乗り間違いがちです。

友人へ、変更後の電車と到着時刻を送りました。聞きがいのある案内でした。
利用者が駅で、乗ろうとした電車が運休だと知りました。運休は信じがたい知らせでした。

Hành khách biết chuyến mình định lên đã bị hủy. Tin hủy thật khó tin.

駅員に、同じ行き先の残りの便を尋ねました。

Họ hỏi nhân viên ga chuyến còn lại nào tới cùng đích.

駅員はコンコース経由で、別のホームへ案内しました。

Nhân viên hướng họ qua sảnh tới một ke khác.

利用者は、元の切符が使えるかを確認しました。慌てると乗り間違いがちです。

Hành khách kiểm xem vé cũ còn dùng được không. Vội thì dễ lên nhầm chuyến.

友人へ、変更後の電車と到着時刻を送りました。聞きがいのある案内でした。

Họ nhắn bạn chuyến mới và giờ đến. Lời hướng dẫn thật đáng hỏi.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`V-masu (bỏ ます) + がち / N + がち`

Thường / Hay (mang nghĩa tiêu cực)

Cấu trúc
`V-masu (bỏ ます) + がち / N + がち`
Giải thích
Dùng để chỉ một xu hướng thường xảy ra, thường là những việc không tốt.

Ví dụ

  • 林さんは、初めてだと曲がりがちだと言いました。

    Hayashi nói lần đầu thường hay rẽ nhầm.

  • フォン・ランさんは、慌てると乗り間違いがちだとメモしました。

    Phương Lan ghi rằng vội thì dễ lên nhầm chuyến.

Mẫu ngữ pháp

`V-masu (bỏ ます) + がい`

Đáng làm gì đó / Ý nghĩa của việc...

Cấu trúc
`V-masu (bỏ ます) + がい`
Giải thích
Dùng để diễn tả giá trị hoặc kết quả xứng đáng sau khi thực hiện một nỗ lực nào đó.

Ví dụ

  • 林さんは、聞くがいのある確認だと言いました。

    Hayashi nói việc hỏi lại như vậy rất đáng.

  • フォン・ランさんは、案内に聞きがいがあったと思いました。

    Phương Lan thấy lời hướng dẫn đáng để hỏi.

Mẫu ngữ pháp

`V-masu (bỏ ます) + がたい`

Rất khó / Không thể / Khó mà... (về mặt tâm lý, cảm xúc)

Cấu trúc
`V-masu (bỏ ます) + がたい`
Giải thích
Dùng để diễn tả một việc khó thực hiện được, thường liên quan đến cảm giác, tâm lý hoặc niềm tin (khác với づらい là khó về mặt vật lý).

Ví dụ

  • 運休の知らせは、フォン・ランさんには信じがたいものでした。

    Tin hủy chuyến với Phương Lan thật khó tin.

  • 林さんは、運休の案内を見落としがたい位置に貼りました。

    Hayashi dán thông báo hủy chuyến ở chỗ khó mà bỏ sót.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bản đồ nhà ga, hỏi đường tới công viên và chốt một điểm mốc” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.