Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b2

Ở quầy bảo tàng, mua vé theo khung giờ và hỏi phòng nào vào trước

Bài 7 · 4 phần

Tại quầy bảo tàng, Phương Lan mua vé theo khung giờ với Hayashi Megumi, hỏi phòng nào vào trước, rồi thanh toán ngay tại quầy chứ không đi vào phòng trưng bày.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở quầy bảo tàng, mua vé theo khung giờ và hỏi phòng nào vào trước

Tại quầy bảo tàng, Phương Lan mua vé theo khung giờ với Hayashi Megumi, hỏi phòng nào vào trước, rồi thanh toán ngay tại quầy chứ không đi vào phòng trưng bày.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Ở quầy bảo tàng, mua vé theo khung giờ và hỏi phòng nào vào trước

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。この受付で入場券を買いたいです。
林 恵: 時間指定の案内板をご覧ください。
フォン・ラン: 次の枠を取るしかないです。待ちたくてなりません。
林 恵: 一枚印刷しました。地図では、最初の部屋から入るのがよいのではないかと思います。
フォン・ラン: 売店は飛ばしてもいいですか。
林 恵: 売店は置いて、まず最初の部屋へ入ってください。今は売店どころではありません。
フォン・ラン: では、この窓口で代金を払います。
林 恵: 展示室へはまだ行かず、この受付に残って案内を聞きましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。この受付で入場券を買いたいです。Xin chào. Em muốn mua vé tại quầy này.
林 恵時間指定の案内板をご覧ください。Xin xem bảng vé theo khung giờ.
フォン・ラン次の枠を取るしかないです。待ちたくてなりません。Đành lấy suất kế. Em không chịu nổi việc phải chờ.
林 恵一枚印刷しました。地図では、最初の部屋から入るのがよいのではないかと思います。Tôi in một vé. Trên bản đồ, bắt đầu từ phòng đầu thì phải hơn.
フォン・ラン売店は飛ばしてもいいですか。Bỏ qua cửa hàng được không?
林 恵売店は置いて、まず最初の部屋へ入ってください。今は売店どころではありません。Gác cửa hàng, hãy vào phòng đầu trước. Lúc này không phải lúc vào cửa hàng.
フォン・ランでは、この窓口で代金を払います。Vậy em trả tiền tại quầy này.
林 恵展示室へはまだ行かず、この受付に残って案内を聞きましょう。Chưa vào phòng trưng bày; ở lại quầy này nghe hướng dẫn.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 36
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
励ますはげますĐộng viên, cổ vũ——Vocabulary pool
占ううらなうXem bói——Vocabulary pool
吐くはくThở ra, nôn ra——Vocabulary pool
勤めるつとめるLàm việc——Vocabulary pool
受け取るうけとるNhận lấy, tiếp nhận——Vocabulary pool
儲かるもうかるSinh lời, có lời——Vocabulary pool
儲けるもうけるKiếm lời——Vocabulary pool
固まるかたまるĐông cứng, cứng lại——Vocabulary pool
下げるさげるHạ xuống, làm giảm xuống——Vocabulary pool
傾くかたむくNghiêng, ngả về——Vocabulary pool
傾けるかたむけるNghiêng (vật gì đó), lắng nghe——Vocabulary pool
刻むきざむThái, khắc, ghi nhớ——Vocabulary pool
凹むへこむLõm, thất vọng/nản lòng——Vocabulary pool
傷むいたむBị hỏng (thức ăn), bị tổn thương——Vocabulary pool
凍るこおるĐông cứng, đóng băng——Vocabulary pool
余るあまるDư thừa, còn lại——Vocabulary pool
例えるたとえるVí dụ, so sánh——Vocabulary pool
努めるつとめるNỗ lực, cố gắng——Vocabulary pool
務めるつとめるĐảm nhiệm, làm công việc——Vocabulary pool
勤まるつとまるCó thể đảm nhiệm, phù hợp với công việc——Vocabulary pool
取り消すとりけすHủy bỏ, thu hồi——Vocabulary pool
啜るすするHúp, mút, sụt sịt——Vocabulary pool
剥くむくBóc, gọt, lột——Vocabulary pool
和えるあえるTrộn (với gia vị)——Vocabulary pool
乾くかわくKhô——Vocabulary pool
乾かすかわかすLàm khô, sấy——Vocabulary pool
副菜ふくさいMón phụ——Vocabulary pool
住み心地すみごこちCảm giác khi sống (ở đâu đó)——Vocabulary pool
光熱費こうねつひChi phí điện nước và nhiên liệu——Vocabulary pool
交際費こうさいひChi phí giao tiếp, ngoại giao (ăn uống, tiệc tùng)——Vocabulary pool
住居費じゅうきょひChi phí nhà ở (tiền thuê, tiền vay nhà)——Vocabulary pool
嗜好品しこうひんHàng hóa tiêu khiển (rượu, thuốc lá, cà phê, v.v.)——Vocabulary pool
値打ちねうちGiá trị, đáng giá——Vocabulary pool
値引くねびくBớt giá, giảm giá——Vocabulary pool
口座こうざTài khoản (ngân hàng)——Vocabulary pool
公共料金こうきょうりょうきんPhí tiện ích công cộng (điện, nước, gas, v.v.)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

36 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

来館者が受付で、バッグをなくしたと申し出ました。

係員は色、中身、最後に置いた場所を聞きました。

展示室の同僚が、似たバッグを受付へ持ってきました。

来館者は中の私物を一つ確認し、詳しい中身は言いませんでした。

係員はバッグを返し、報告書を書き終えました。
来館者が受付で、バッグをなくしたと申し出ました。

Khách báo mất túi tại quầy bảo tàng.

係員は色、中身、最後に置いた場所を聞きました。

Nhân viên hỏi màu, đồ bên trong và nơi để lần cuối.

展示室の同僚が、似たバッグを受付へ持ってきました。

Đồng nghiệp phòng trưng bày mang túi khớp về quầy.

来館者は中の私物を一つ確認し、詳しい中身は言いませんでした。

Khách nhận một món đồ cá nhân bên trong, không nói chi tiết riêng tư.

係員はバッグを返し、報告書を書き終えました。

Nhân viên trả túi và hoàn tất biên bản.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`V-te + ならない / Adj-i -> くてならない / Adj-na -> でならない`

Rất / Thực sự / Không chịu nổi...

Cấu trúc
`V-te + ならない / Adj-i -> くてならない / Adj-na -> でならない`
Giải thích
Dùng để diễn tả những cảm xúc hoặc trạng thái cơ thể nảy sinh một cách tự nhiên mà người nói không thể kiềm chế được.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、次の枠を待ちたくてなりません。

    Phương Lan không chịu nổi việc phải chờ suất kế.

  • 林さんは、行方の分からないバッグが気になってなりませんでした。

    Hayashi cứ băn khoăn về chiếc túi mất tích.

Mẫu ngữ pháp

`V-volitional + ではないか / N + ではないか`

Hãy cùng / Sao không / Chẳng phải là... sao

Cấu trúc
`V-volitional + ではないか / N + ではないか`
Giải thích
1. Dùng để rủ rê, đề nghị cùng làm gì đó (thường dùng bởi nam giới hoặc người lớn tuổi). 2. Dùng để đưa ra một phán đoán hoặc khẳng định một sự thật hiển nhiên.

Ví dụ

  • 林さんは、最初の部屋から入るのがよいのではないかと言いました。

    Hayashi nói bắt đầu từ phòng đầu thì phải hơn.

  • フォン・ランさんは、次の枠を取るのが現実ではないかと思いました。

    Phương Lan nghĩ suất kế mới là lựa chọn thực tế.

Mẫu ngữ pháp

`N + どころではない / V-ru + どころではない`

Không có thời gian / Tâm trí cho việc... / Không thể...

Cấu trúc
`N + どころではない / V-ru + どころではない`
Giải thích
Dùng để diễn tả một tình hình nghiêm trọng đến mức không thể làm được một việc gì đó hoặc không có tâm trí đâu mà nghĩ đến việc đó.

Ví dụ

  • 林さんは、今は売店どころではないと説明しました。

    Hayashi giải thích lúc này không phải lúc vào cửa hàng.

  • フォン・ランさんは、案内の確認が先で、見物どころではありません。

    Phương Lan phải xác nhận hướng dẫn trước, chưa thể tham quan.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quầy bảo tàng, mua vé theo khung giờ và hỏi phòng nào vào trước” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.