Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b2

Ở bảng công viên, hỏi lịch câu lạc bộ ảnh, người mới và cách ghi danh

Bài 6 · 4 phần

Tại bảng tin công viên, Phương Lan và Tanaka Kenta đọc thông báo câu lạc bộ ảnh, hỏi lịch, người mới có vào được không, rồi ghi một tên vào dòng đăng ký.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở bảng công viên, hỏi lịch câu lạc bộ ảnh, người mới và cách ghi danh

Tại bảng tin công viên, Phương Lan và Tanaka Kenta đọc thông báo câu lạc bộ ảnh, hỏi lịch, người mới có vào được không, rồi ghi một tên vào dòng đăng ký.

Nhân vật

  • 田中 健太
  • フォン・ラン
Ở bảng công viên, hỏi lịch câu lạc bộ ảnh, người mới và cách ghi danh

Toàn hội thoại

田中 健太: この掲示板の前で止まろう。写真クラブの案内があるよ。
フォン・ラン: 写真クラブの案内を読んでみるね。
田中 健太: 集合は土曜だと書いてある。初心者も参加できますか。
フォン・ラン: 最初の撮影が入り口だと思う。
フォン・ラン: 並んででも、申し込み欄に名前を一つ書こう。
田中 健太: 公園全体じゃなくて、この掲示板だけ撮るよ。だって、練習が必要だから。
フォン・ラン: 散歩はあとでいい。話はこの場で続けよう。
田中 健太: じゃあ、この掲示板の前に残ろう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
田中 健太この掲示板の前で止まろう。写真クラブの案内があるよ。Dừng trước bảng này nhé. Có thông báo câu lạc bộ ảnh.
フォン・ラン写真クラブの案内を読んでみるね。Mình đọc thông báo câu lạc bộ ảnh nhé.
田中 健太集合は土曜だと書いてある。初心者も参加できますか。Ghi là họp thứ Bảy. Người mới cũng tham gia được chứ?
フォン・ラン最初の撮影が入り口だと思う。Mình nghĩ buổi chụp đầu là điểm bắt đầu.
フォン・ラン並んででも、申し込み欄に名前を一つ書こう。Dù phải xếp hàng, hãy ghi một tên vào dòng đăng ký.
田中 健太公園全体じゃなくて、この掲示板だけ撮るよ。だって、練習が必要だから。Không chụp cả công viên, chỉ bảng này. Tại vì cần luyện.
フォン・ラン散歩はあとでいい。話はこの場で続けよう。Đi dạo để sau. Cuộc nói chuyện cứ ở đây.
田中 健太じゃあ、この掲示板の前に残ろう。Vậy ở lại trước bảng này nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 35
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
長男ちょうなんTrưởng nam——Vocabulary pool
長所ちょうしょSở trường——Vocabulary pool
遺伝いでんDi truyền——Vocabulary pool
食欲しょくよくThèm ăn——Vocabulary pool
針はりKim——Vocabulary pool
駐車ちゅうしゃĐỗ xe——Vocabulary pool
違反いはんVi phạm——Vocabulary pool
順序じゅんじょThứ tự——Vocabulary pool
かわいがるかわいがるYêu thương, yêu mến——Vocabulary pool
がっかりするがっかりするThất vọng——Vocabulary pool
うなずくうなずくGật đầu——Vocabulary pool
しゃがむしゃがむNgồi xổm——Vocabulary pool
どくどくTránh ra (tự động từ)——Vocabulary pool
どけるどけるDọn dẹp, lấy ra (tha động từ)——Vocabulary pool
かぶるかぶるĐội, dội, gánh lấy——Vocabulary pool
かぶせるかぶせるPhủ lên, đổ tội——Vocabulary pool
かじるかじるCắn, nhai, biết sơ qua——Vocabulary pool
つぐつぐRót, dội——Vocabulary pool
まくまくRắc, rải, gieo——Vocabulary pool
つまずくつまずくVấp, sẩy chân——Vocabulary pool
ひくひくChèn, cán (xe cán)——Vocabulary pool
おぼれるおぼれるChìm, đắm, say mê——Vocabulary pool
かかるかかるBị (bệnh), tốn (thời gian, tiền bạc)——Vocabulary pool
くっ付くくっつくDính vào, bám sát——Vocabulary pool
くっ付けるくっつけるLàm cho dính vào, gắn vào——Vocabulary pool
下がるさがるHạ xuống, giảm xuống——Vocabulary pool
風格ふうかくPhong cách, tư thế, phong thái——Vocabulary pool
速やかすみやかNhanh chóng, mau lẹ——Vocabulary pool
鮮やかあざやかRực rỡ, chói lọi, nổi bật——Vocabulary pool
おかずおかずThức ăn (ăn kèm với cơm)——Vocabulary pool
一息つくひといきつくNghỉ xả hơi một chút——Vocabulary pool
一休みひとやすみNghỉ ngơi một chút——Vocabulary pool
のんびりのんびりThong thả, thản nhiên——Vocabulary pool
お買い得おかいどくMua được món hời, giá rẻ——Vocabulary pool
やりくりやりくりXoay xở, quản lý (tài chính, thời gian)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

35 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

ボランティアが掲示板のそばで、地面に落ちたカメラを見つけました。

安全な場所に置き、近くの人へ知らせました。

一人の来園者が戻り、カメラの印を説明しました。

ボランティアは印を確かめてから、カメラを渡しました。

無事に返せたと、現場メモに記録しました。
ボランティアが掲示板のそばで、地面に落ちたカメラを見つけました。

Tình nguyện viên thấy một máy ảnh dưới đất cạnh bảng công viên.

安全な場所に置き、近くの人へ知らせました。

Họ để nơi an toàn và báo cho người xung quanh.

一人の来園者が戻り、カメラの印を説明しました。

Một khách trở lại và mô tả dấu riêng trên máy.

ボランティアは印を確かめてから、カメラを渡しました。

Tình nguyện viên kiểm dấu rồi mới trả máy.

無事に返せたと、現場メモに記録しました。

Họ ghi vào sổ hiện trường là đã trả thành công.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N + だらけ`

Đầy / Toàn là (thường mang nghĩa tiêu cực)

Cấu trúc
`N + だらけ`
Giải thích
Dùng để chỉ một bề mặt bị bao phủ bởi thứ gì đó bẩn hoặc không mong muốn (bùn, nợ, lỗi sai).

Ví dụ

  • ボランティアは、泥だらけの袋を掲示板のそばで見つけました。

    Tình nguyện viên thấy túi đầy bùn cạnh bảng.

  • 田中さんは、メモだらけの案内でも日程は読めると言いました。

    Tanaka nói dù giấy đầy ghi chú vẫn đọc được lịch.

Mẫu ngữ pháp

`文 + だって`

Thì là vì / Do vì / Chẳng phải vì...

Cấu trúc
`文 + だって`
Giải thích
Dùng trong hội thoại thân mật để nêu lý do hoặc biện minh, thường mang sắc thái trẻ con hoặc nũng nịu.

Ví dụ

  • 田中さんは掲示板だけ撮ります。だって、練習が必要だからです。

    Tanaka chỉ chụp bảng. Tại vì cần luyện.

  • フォン・ランさんは名前を書きます。だって、今日が申し込みだからです。

    Phương Lan ghi tên. Tại vì hôm nay là hạn đăng ký.

Mẫu ngữ pháp

`V-te + でも`

Cho dù... vẫn phải / Dù có phải... cũng muốn

Cấu trúc
`V-te + でも`
Giải thích
Diễn tả quyết tâm cực độ, sẵn sàng làm một việc khó khăn hoặc không mong muốn để đạt được mục đích.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、並んででも申し込み欄に名前を書きます。

    Phương Lan dù phải xếp hàng vẫn ghi tên vào dòng đăng ký.

  • 田中さんは、雨が降ってでも最初の撮影に出たいです。

    Tanaka dù mưa vẫn muốn dự buổi chụp đầu.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bảng công viên, hỏi lịch câu lạc bộ ảnh, người mới và cách ghi danh” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.