Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b2

Ở bàn thư viện này, chia một bài tập rồi chốt cách và giờ đổi ghi chú

Bài 21 · 4 phần

Tại thư viện, Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi cùng bàn với một tờ bài tập. Họ chia việc, thống nhất trang chung và giờ đổi ghi chú, rồi ở lại bàn đó.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở bàn thư viện này, chia một bài tập rồi chốt cách và giờ đổi ghi chú

Tại thư viện, Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi cùng bàn với một tờ bài tập. Họ chia việc, thống nhất trang chung và giờ đổi ghi chú, rồi ở lại bàn đó.

Nhân vật

  • 田中 健太
  • フォン・ラン
Ở bàn thư viện này, chia một bài tập rồi chốt cách và giờ đổi ghi chú

Toàn hội thoại

田中 健太: この机に座ろう。課題シートは一枚だよ。
フォン・ラン: 二つに分けよう。前半と後半で進める。
田中 健太: この机を出ずに、メモはどう共有する?
フォン・ラン: 共有ページを一つ作って、三時に交換しよう。
フォン・ラン: 引き受けたからには、前半は私が仕上げる。
田中 健太: 後半は任せて。この机でやり遂げるよ。
フォン・ラン: それなら、この図書館の机に残って進めよう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
田中 健太この机に座ろう。課題シートは一枚だよ。Ngồi bàn này nhé. Tờ bài tập chỉ có một.
フォン・ラン二つに分けよう。前半と後半で進める。Chia làm hai nhé. Nửa đầu và nửa sau mà làm.
田中 健太この机を出ずに、メモはどう共有する?Không rời bàn này, ghi chú chia thế nào?
フォン・ラン共有ページを一つ作って、三時に交換しよう。Làm một trang chung, rồi đổi lúc ba giờ.
フォン・ラン引き受けたからには、前半は私が仕上げる。Đã nhận rồi thì mình sẽ làm xong nửa đầu.
田中 健太後半は任せて。この机でやり遂げるよ。Nửa sau để mình. Mình sẽ làm xong tại bàn này.
フォン・ランそれなら、この図書館の机に残って進めよう。Vậy thì ở lại bàn thư viện này mà làm tiếp.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 35
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
顔を出すかおをだすXuất hiện, có mặt——Vocabulary pool
鼻が高いはながたかいTự hào, hãnh diện——Vocabulary pool
鼻にかけるはなにかけるKhoe khoang, tự mãn——Vocabulary pool
首を長くするくびをながくするĐợi dài cổ, mong mỏi——Vocabulary pool
首をひねるくびをひねるVắt óc suy nghĩ, nghi hoặc——Vocabulary pool
首を突っ込むくびをつっこむXía vào, dính líu vào——Vocabulary pool
顔をつぶすかおをつぶすLàm mất mặt, làm nhục——Vocabulary pool
顔を立てるかおをたてるGiữ thể diện, nể mặt——Vocabulary pool
顔に泥を塗るかおにどろをぬるBôi tro trát trấu vào mặt, làm nhục, làm mất mặt——Vocabulary pool
顔を合わせるかおをあわせるGặp mặt trực tiếp——Vocabulary pool
仕上がるしあがるHoàn thành, xong——Vocabulary pool
仕上げるしあげるHoàn thành, làm xong——Vocabulary pool
呼び出すよびだすGọi ra, gọi đến——Vocabulary pool
呼びかけるよびかけるKêu gọi, cất tiếng gọi——Vocabulary pool
思いつくおもいつくNghĩ ra, nảy ra (ý tưởng)——Vocabulary pool
切り替えるきりかえるThay đổi (sang trạng thái khác), chuyển đổi——Vocabulary pool
切り出すきりだすBắt đầu thảo luận, mở lời (về một vấn đề gì đó)——Vocabulary pool
切り詰めるきりつめるTiết kiệm, cắt giảm (chi phí, thời gian)——Vocabulary pool
付き添うつきそうĐi cùng, hộ tống, đi theo (để chăm sóc)——Vocabulary pool
吹き出すふきだすPhun ra, trào ra / Bật cười——Vocabulary pool
取り出すとりだすLấy ra, rút ra——Vocabulary pool
やってのけるやってのけるLàm được một cách trôi chảy, hoàn thành xuất sắc——Vocabulary pool
やり遂げるやりとげるLàm đến cùng, hoàn thành trọn vẹn——Vocabulary pool
動き出すうごきだすBắt đầu chuyển động, bắt đầu hành động——Vocabulary pool
売り出すうりだすBắt đầu bán ra, tung ra thị trường——Vocabulary pool
取り戻すとりもどすLấy lại, khôi phục lại——Vocabulary pool
呼び戻すよびもどすGọi quay trở lại——Vocabulary pool
切り返すきりかえすĐáp trả lại, phản công——Vocabulary pool
作り直すつくりなおすLàm lại, xây dựng lại——Vocabulary pool
出直すでなおすĐến lại lần sau / Làm lại từ đầu——Vocabulary pool
問い合わせるといあわせるHỏi thăm, liên hệ để hỏi thông tin——Vocabulary pool
居合わせるいあわせるTình cờ có mặt ở đó——Vocabulary pool
乗り合わせるのりあわせるĐi cùng xe, cùng tàu (ngẫu nhiên)——Vocabulary pool
寄せ集めるよせあつめるGom lại, tập hợp lại (từ nhiều nguồn)——Vocabulary pool
信じ込むしんじこむTin sái cổ, tin hoàn toàn——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

35 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

図書館の机で下書きを見直すと、一つの主張に出典がありませんでした。

保存したメモを探しましたが、元の資料を特定できませんでした。

主張の一句で目録検索をやり直しました。

元の資料を見つけ、該当ページを確認しました。

出典を足し、研究ログに修正を記録しました。
図書館の机で下書きを見直すと、一つの主張に出典がありませんでした。

Khi xem lại bản nháp tại bàn thư viện, một luận điểm không có nguồn trích dẫn.

保存したメモを探しましたが、元の資料を特定できませんでした。

Tôi tìm ghi chú đã lưu nhưng không xác định được tài liệu gốc.

主張の一句で目録検索をやり直しました。

Tôi tìm lại trong mục lục bằng một cụm từ từ luận điểm.

元の資料を見つけ、該当ページを確認しました。

Tôi tìm được tài liệu gốc và kiểm tra đúng trang liên quan.

出典を足し、研究ログに修正を記録しました。

Tôi thêm trích dẫn và ghi phần sửa vào nhật ký nghiên cứu.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`V-ru/V-ta + からには`

Một khi mà đã... thì...

Cấu trúc
`V-ru/V-ta + からには`
Giải thích
Diễn tả ý chí, quyết tâm hoặc sự đương nhiên: một khi đã làm việc gì đó thì sẽ làm đến cùng hoặc kết quả sẽ như thế nào.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは引き受けたからには、前半を仕上げます。

    Phương Lan đã nhận rồi thì sẽ làm xong nửa đầu.

  • 田中さんは約束したからには、三時にメモを交換します。

    Tanaka đã hứa thì sẽ đổi ghi chú lúc ba giờ.

Mẫu ngữ pháp

`N + からして`

Ngay cả / Nhìn từ...

Cấu trúc
`N + からして`
Giải thích
1. Đưa ra ví dụ điển hình (ngay cả cái nhỏ nhất cũng...): ám chỉ tổng thể cũng thế. 2. Căn cứ phán đoán (nhìn từ...): đưa ra đánh giá dựa trên một yếu tố.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは課題の量からして、分けた方がいいと考えます。

    Phương Lan nhìn khối lượng bài thì cho rằng nên chia.

  • 田中さんは字の大きさからして、まだ下書きだと判断しました。

    Tanaka nhìn cỡ chữ rồi phán đoán đó vẫn là bản nháp.

Mẫu ngữ pháp

`N + からすると / N + からすれば`

Đối với / Từ / Nhìn từ...

Cấu trúc
`N + からすると / N + からすれば`
Giải thích
Dùng để đưa ra phán đoán, suy luận dựa trên một cơ sở thông tin nào đó, hoặc từ lập trường của ai đó.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは時間からすると、三時の交換が現実的だと言います。

    Phương Lan xét về thời gian thì nói đổi lúc ba giờ là thực tế.

  • 田中さんからすると、この机を出る必要はない。

    Từ phía Tanaka, không cần rời bàn này.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bàn thư viện này, chia một bài tập rồi chốt cách và giờ đổi ghi chú” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.