Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b2

Ở sảnh chung cư, chào hàng xóm mới rồi chốt cách để lại tin nhắn

Bài 19 · 4 phần

Tại sảnh chung cư, Phương Lan gặp Tanaka Kenta. Phương Lan vừa chuyển đến; hai người chào hỏi và thống nhất để tin nhắn qua hộp thư.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở sảnh chung cư, chào hàng xóm mới rồi chốt cách để lại tin nhắn

Tại sảnh chung cư, Phương Lan gặp Tanaka Kenta. Phương Lan vừa chuyển đến; hai người chào hỏi và thống nhất để tin nhắn qua hộp thư.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Ở sảnh chung cư, chào hàng xóm mới rồi chốt cách để lại tin nhắn

Toàn hội thoại

フォン・ラン: あ、ここで会いましたね。エントランスですね。
フォン・ラン: 昨日引っ越したばかりで、まだ案内はしかねます。
田中 健太: ようこそ。何階に住むの?
フォン・ラン: 三階です。伝言は郵便受けにメモをどうぞ。
田中 健太: あとで予備の鍵が要るなら、ここにメモを。今はまだ早い。
フォン・ラン: 了解。急いでいるかのようだけど、この話は郵便受けで足りる。
田中 健太: 今日は部屋の中を見なくていいよ。書いてからでないと案内できないし。
フォン・ラン: じゃあ、このエントランスに残って、郵便受けの位置だけ確認しよう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランあ、ここで会いましたね。エントランスですね。À, gặp cậu ở đây. Đúng sảnh nhỉ.
フォン・ラン昨日引っ越したばかりで、まだ案内はしかねます。Mình mới chuyển hôm qua, nên khó mà dẫn xem nhà được.
田中 健太ようこそ。何階に住むの?Chào mừng. Cậu ở tầng mấy?
フォン・ラン三階です。伝言は郵便受けにメモをどうぞ。Tầng ba. Muốn nhắn thì để giấy trong hộp thư.
田中 健太あとで予備の鍵が要るなら、ここにメモを。今はまだ早い。Sau này cần chìa dự phòng thì để giấy ở đây. Giờ thì chưa.
フォン・ラン了解。急いでいるかのようだけど、この話は郵便受けで足りる。Rõ. Trông như đang vội, nhưng chuyện này hộp thư là đủ.
田中 健太今日は部屋の中を見なくていいよ。書いてからでないと案内できないし。Hôm nay không cần xem bên trong. Chưa viết giấy thì cũng chưa dẫn được.
フォン・ランじゃあ、このエントランスに残って、郵便受けの位置だけ確認しよう。Vậy ở lại sảnh này, chỉ xác nhận vị trí hộp thư.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 35
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
注目ちゅうもくChú ý, để mắt tới——Vocabulary pool
目がないめがないRất thích, mê mẩn——Vocabulary pool
目に付くめにつくLọt vào mắt, gây chú ý——Vocabulary pool
目が回るめがまわるHoa mắt, chóng mặt, cực kỳ bận rộn——Vocabulary pool
手をつくすてをつくすThử mọi cách, nỗ lực hết sức——Vocabulary pool
手を切るてをきるCắt đứt quan hệ——Vocabulary pool
手を引くてをひくDẫn dắt, rút lui (không tham gia nữa)——Vocabulary pool
手を貸すてをかすGiúp một tay——Vocabulary pool
気が早いきがはやいNôn nóng, vội vàng——Vocabulary pool
気が重いきがおもいNặng nề, nản lòng——Vocabulary pool
気が合うきがあうHợp tính, hợp nhau——Vocabulary pool
気が利くきがきくTinh tế, chu đáo——Vocabulary pool
気がつくきがつくNhận ra, để ý thấy——Vocabulary pool
気が強いきがつよいMạnh mẽ, cá tính mạnh, cứng cỏi——Vocabulary pool
気が弱いきがよわいNhút nhát, yếu đuối——Vocabulary pool
気が向くきがむくCó hứng thú, muốn làm gì đó——Vocabulary pool
気にかけるきにかけるQuan tâm, lo lắng cho ai đó——Vocabulary pool
気に食わないきにくわないKhông vừa ý, không ưa, thấy ghét——Vocabulary pool
気が遠くなるきがとおくなるNgất đi, choáng váng, (thời gian) xa xăm/vô tận——Vocabulary pool
気が散るきがちるXao nhãng, không tập trung——Vocabulary pool
気が済むきがすむThỏa lòng, hài lòng, yên lòng——Vocabulary pool
気が乗らないきがのらないKhông có hứng thú, không hào hứng——Vocabulary pool
気が変わるきがかわるThay đổi ý định——Vocabulary pool
気が気でないきがきでないBồn chồn, không yên, lo lắng phát sốt——Vocabulary pool
気がまわるきがまわるChu đáo, để ý đến cả những chi tiết nhỏ——Vocabulary pool
気が引けるきがひけるCảm thấy ái ngại, bối rối (do thấy mình thấp kém hoặc làm phiền người khác)——Vocabulary pool
気が置けないきがおけないThoải mái, không phải giữ kẽ (thường dùng cho bạn thân)——Vocabulary pool
気を配るきをくばるĐể tâm, chú ý xung quanh——Vocabulary pool
気を遣うきをつかうGiữ kẽ, quan tâm lo lắng, để ý (thái độ người khác)——Vocabulary pool
気を失うきをうしなうMất ý thức, ngất xỉu——Vocabulary pool
気を引き締めるきをひきしめるTập trung cao độ, không lơ là——Vocabulary pool
気を抜くきをぬくLơ là, chủ quan——Vocabulary pool
気を紛らすきをまぎらすLàm cho khuây khỏa, giải khuây——Vocabulary pool
気を利かせるきをきかせるBiết ý, tinh ý (hành động phù hợp tình huống)——Vocabulary pool
気を揉むきをもむLo lắng, bồn chồn (đợi chờ)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

35 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

住民がこのエントランスに着き、鍵が部屋の中だと気づきました。

隣人が、ロビーから管理人へ連絡するのを手伝いました。

管理人は身分を確認してから、予備の鍵を持ってきました。

住民は一時鍵に署名し、その夜返すと約束しました。確認してからでないと渡せませんでした。

建物の掲示に、その対応と返却期限が記録されました。
住民がこのエントランスに着き、鍵が部屋の中だと気づきました。

Một cư dân tới sảnh và nhận ra chìa đang ở trong nhà.

隣人が、ロビーから管理人へ連絡するのを手伝いました。

Hàng xóm giúp liên hệ quản lý từ sảnh.

管理人は身分を確認してから、予備の鍵を持ってきました。

Quản lý xác minh danh tính rồi mới mang chìa dự phòng.

住民は一時鍵に署名し、その夜返すと約束しました。確認してからでないと渡せませんでした。

Cư dân ký nhận chìa tạm và hứa trả tối đó. Chưa xác nhận thì không giao được.

建物の掲示に、その対応と返却期限が記録されました。

Thông báo tòa nhà ghi việc hỗ trợ và hạn trả chìa.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`V-masu (bỏ masu) + かねる`

Khó mà... / Không thể...

Cấu trúc
`V-masu (bỏ masu) + かねる`
Giải thích
Dùng để từ chối hoặc nói rằng việc gì đó là khó thực hiện một cách lịch sự.

Ví dụ

  • まだ案内はしかねます、とフォン・ランさんは言いました。

    Phương Lan nói khó mà dẫn xem nhà được.

  • 今すぐ予備鍵は出せかねる、と田中さんは控えました。

    Tanaka nói khó mà đưa chìa dự phòng ngay bây giờ.

Mẫu ngữ pháp

`V/A/N (thể thông thường) + かのようだ`

Có vẻ như / Như thể là...

Cấu trúc
`V/A/N (thể thông thường) + かのようだ`
Giải thích
Diễn tả sự so sánh, ví von: thực tế không phải vậy nhưng cảm giác như vậy.

Ví dụ

  • 急いでいるかのようだけど、郵便受けで足りる、とフォン・ランさんは言いました。

    Phương Lan nói trông như đang vội, nhưng hộp thư là đủ.

  • 田中さんは、初めて会ったかのように丁寧に階を聞きました。

    Tanaka hỏi tầng một cách lịch sự như thể mới gặp lần đầu.

Mẫu ngữ pháp

`V-te + からでないと / V-te + からでなければ`

Trừ khi... nếu không... / Nếu không phải là... thì không...

Cấu trúc
`V-te + からでないと / V-te + からでなければ`
Giải thích
Diễn tả điều kiện cần thiết: nếu hành động trước chưa hoàn thành thì hành động sau không thể thực hiện được.

Ví dụ

  • 書いてからでないと案内できない、と田中さんは言いました。

    Tanaka nói chưa viết giấy thì chưa dẫn được.

  • 身分を確認してからでないと鍵は渡せない、と掲示にあります。

    Thông báo ghi chưa xác minh danh tính thì không giao chìa.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở sảnh chung cư, chào hàng xóm mới rồi chốt cách để lại tin nhắn” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.