Hội thoại
Kiểm tra an toàn trước khi ra khỏi nhà
Trần Thế Tường và Hoàng Chí Hùng đứng ở cửa căn hộ, chuẩn bị ra ngoài nhưng phải kiểm tra khóa cửa, cửa sổ và vòi nước trước.
Nhân vật
- 陳世祥
- 黃志雄

Toàn hội thoại
陳世祥: 我哋而家企喺門口,準備出門。
陳世祥: 事關我哋要出門,冇辦法,一定要檢查門鎖。
黃志雄: 個窗我睇過喇,關好咗。
陳世祥: 水喉我都關實咗。
黃志雄: 門口貼咗張出門清單。
陳世祥: 門鎖、窗、水喉,我全部剔咗;呢啲檢查係一定要做嘅。
黃志雄: 唔應該咁快出門口嘅,再睇多次。
陳世祥: 係呀,我哋留喺住宅單位度先。| Speaker | Tiếng Quảng Đông | Nghĩa Việt | Audio |
|---|---|---|---|
| 陳世祥 | 我哋而家企喺門口,準備出門。 | Bây giờ chúng ta đang đứng ở cửa, chuẩn bị ra ngoài. | |
| 陳世祥 | 事關我哋要出門,冇辦法,一定要檢查門鎖。 | Vì chúng ta phải ra ngoài, không còn cách nào khác, nhất định phải kiểm tra khóa cửa. | |
| 黃志雄 | 個窗我睇過喇,關好咗。 | Cửa sổ tôi xem rồi, đã đóng kỹ. | |
| 陳世祥 | 水喉我都關實咗。 | Vòi nước tôi cũng đã khóa chặt rồi. | |
| 黃志雄 | 門口貼咗張出門清單。 | Ở cửa có dán một tờ danh sách kiểm tra trước khi ra ngoài. | |
| 陳世祥 | 門鎖、窗、水喉,我全部剔咗;呢啲檢查係一定要做嘅。 | Khóa cửa, cửa sổ, vòi nước, tôi đã đánh dấu hết; những bước kiểm tra này là việc nhất định phải làm. | |
| 黃志雄 | 唔應該咁快出門口嘅,再睇多次。 | Không nên ra khỏi cửa nhanh như vậy, xem lại thêm một lần nữa. | |
| 陳世祥 | 係呀,我哋留喺住宅單位度先。 | Đúng rồi, chúng ta cứ ở lại trong căn hộ trước đã. |