Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · a2

Trong bếp, báo bị cắt nhẹ và xin băng keo

Bài 12 · 4 phần

Lê Hoa ở nhà bếp bị cắt nhẹ; Trần Hạo xem và dán băng keo.

Section

4

Nội dung

26

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Trong bếp, báo bị cắt nhẹ và xin băng keo

Lê Hoa ở nhà bếp bị cắt nhẹ; Trần Hạo xem và dán băng keo.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Trong bếp, báo bị cắt nhẹ và xin băng keo

Toàn hội thoại

黎花: 我在家里厨房。
黎花: 我把手切了。
陈浩: 让我看看。
黎花: 你看,这儿有个小口子。
陈浩: 没关系,只是一点小伤。
黎花: 给我一个创可贴,好吗?
陈浩: 好,我在这个水槽边给你贴上。
黎花: 我们还在家里厨房。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我在家里厨房。Tôi đang ở nhà bếp.
黎花我把手切了。Tôi bị cắt tay rồi.
陈浩让我看看。Để tôi xem.
黎花你看,这儿有个小口子。Bạn xem, đây có một vết nhỏ.
陈浩没关系,只是一点小伤。Không sao, chỉ là vết thương nhỏ.
黎花给我一个创可贴,好吗?Cho tôi một miếng băng keo được không?
陈浩好,我在这个水槽边给你贴上。Được, tôi dán cho bạn ở cạnh bồn rửa này.
黎花我们还在家里厨房。Chúng ta vẫn ở nhà bếp.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
上面shàngmiànbên trên——Vocabulary pool
回去huíqùtrở về——Vocabulary pool
有意思yǒu yìsithú vị——Vocabulary pool
跑步pǎobùchạy bộ——Vocabulary pool
下去xiàqùđi xuống——Vocabulary pool
回来huíláitrở về——Vocabulary pool
有时yǒushíđôi khi——Vocabulary pool
跟gēnVới——Vocabulary pool
可能kěnéngcó thể——Vocabulary pool
晴qíngnắng, quang đãng——Vocabulary pool
运动yùndòngvận động——Vocabulary pool
这样zhèyàngnhư thế này——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

一把锋利的菜刀切到了一根手指。

受伤以后马上检查了。

判断只是一点小伤。

有一点点血。

拿来绷带,把手指包好了。
一把锋利的菜刀切到了一根手指。

Một con dao bếp sắc cắt vào một ngón tay.

受伤以后马上检查了。

Sau khi bị thương đã kiểm tra ngay.

判断只是一点小伤。

Đánh giá chỉ là vết thương nhỏ.

有一点点血。

Có một chút máu.

拿来绷带,把手指包好了。

Mang băng tới và băng ngón tay lại.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 8

Mẫu ngữ pháp

I've cut myself

Bị ... / Được ...

Cấu trúc
I've cut myself
Giải thích
Cấu trúc chia động từ sang thể bị động. Dùng để diễn tả một hành động từ góc nhìn độ cảm nhận của người làm chủ ngữ tiếp nhận hành động thay vì người thực hiện hành động.

Ví dụ

  • 我把手切了。

    Tôi bị cắt tay rồi.

  • 黎花说自己切到手了。

    Lê Hoa nói mình bị cắt tay.

Mẫu ngữ pháp

Only a scratch

N1 bị/được N2 làm gì

Cấu trúc
Only a scratch
Giải thích
Câu bị động trực tiếp: Diễn tả N1 là trung tâm người chịu ảnh hưởng tác động của cái hành động do N2 cố ý đứng ra thực hiện.

Ví dụ

  • 只是一点小伤。

    Chỉ là vết thương nhỏ.

  • 陈浩说没关系。

    Trần Hạo nói không sao.

Mẫu ngữ pháp

Asking for a plaster.

N1 bị N2 làm gì đó đối với N3 (vật sở hữu)

Cấu trúc
Asking for a plaster.
Giải thích
Bị động gián tiếp (bị động quấy rầy): Diễn tả việc N2 tự tiện ngang nhiên thực hiện hành động lên vật sở hữu N3 của N1, gây cho N1 cảm thấy phiền toái, xót xa, bực bội khó chịu ghê gớm vì cái việc đó.

Ví dụ

  • 给我一个创可贴。

    Cho tôi một miếng băng keo.

  • 黎花向陈浩要创可贴。

    Lê Hoa xin Trần Hạo băng keo.

Mẫu ngữ pháp

N được ... (xây dựng, tổ chức...)

N được ... (xây dựng, tổ chức...)

Cấu trúc
N được ... (xây dựng, tổ chức...)
Giải thích
Dùng khi nói về một sự kiện, tác phẩm, khi hoàn toàn không cần thiết phải nhắc đến cá nhân tác nhân thực hiện hành động (chỉ quan tâm đến đồ vật / công trình công cộng).

Ví dụ

  • 手指被包好了。

    Ngón tay được băng xong.

  • 伤处被贴上创可贴了。

    Chỗ thương được dán băng keo.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Trong bếp, báo bị cắt nhẹ và xin băng keo” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.