Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · a2

Phỏng vấn ngắn hỏi và trả lời trong lớp

Bài 46 · 4 phần

Lê Hoa phỏng vấn Trần Hạo trong lớp, rồi Trần Hạo hỏi lại.

Section

4

Nội dung

27

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Phỏng vấn ngắn hỏi và trả lời trong lớp

Lê Hoa phỏng vấn Trần Hạo trong lớp, rồi Trần Hạo hỏi lại.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Phỏng vấn ngắn hỏi và trả lời trong lớp

Toàn hội thoại

黎花: 我们坐在语言教室,开始采访。
黎花: 你叫什么名字?
黎花: 你是哪国人?
黎花: 你喜欢什么?
陈浩: 我叫陈浩,我是中国人,我喜欢绿茶。
陈浩: 那你呢,你喜欢什么?
黎花: 采访就在这个教室里做。
陈浩: 好,我们留在教室。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们坐在语言教室,开始采访。Chúng ta ngồi ở lớp, bắt đầu phỏng vấn.
黎花你叫什么名字?Bạn tên gì?
黎花你是哪国人?Bạn là người nước nào?
黎花你喜欢什么?Bạn thích gì?
陈浩我叫陈浩,我是中国人,我喜欢绿茶。Tôi tên Trần Hạo, tôi là người Trung Quốc, tôi thích trà xanh.
陈浩那你呢,你喜欢什么?Còn bạn, bạn thích gì?
黎花采访就在这个教室里做。Phỏng vấn chỉ làm trong lớp này.
陈浩好,我们留在教室。Được, chúng ta ở lại lớp.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
忘wàngquên——Vocabulary pool
绿色lǜsèmàu xanh lá——Vocabulary pool
题tíđề, câu hỏi——Vocabulary pool
快kuàinhanh——Vocabulary pool
绿茶lǜchátrà xanh——Vocabulary pool
颜色yánsèmàu sắc——Vocabulary pool
快乐kuàilèvui vẻ——Vocabulary pool
网上wǎngshangtrên mạng——Vocabulary pool
饭馆fànguǎnNhà hàng——Vocabulary pool
快要kuàiyàosắp——Vocabulary pool
考kǎothi——Vocabulary pool
高gāoCao——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

采访安排在四点。

会面将在一家酒店进行。

实习生应询问客人下一次录音的事。

接着再问那次录音是什么时候做的。

简报里没有别的采访题目。
采访安排在四点。

Phỏng vấn xếp lúc bốn giờ.

会面将在一家酒店进行。

Cuộc gặp sẽ diễn ra tại một khách sạn.

实习生应询问客人下一次录音的事。

Thực tập sinh nên hỏi về lần ghi âm tiếp theo của khách.

接着再问那次录音是什么时候做的。

Tiếp theo hỏi lần ghi âm đó làm khi nào.

简报里没有别的采访题目。

Trong bản tóm tắt không có chủ đề phỏng vấn khác.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 10

Mẫu ngữ pháp

Asking a chain of questions.

Đang Sắp sửa (làm gì) / Đang Chuẩn bị (làm gì)

Cấu trúc
Asking a chain of questions.
Giải thích
Nhấn mạnh diễn tả khoảnh khắc sát nút một hành động ngay sắp sửa được bắt đầu trong một vài giây, vài phút tới. Thường đi kèm với trạng từ mang tính tức thời như 'kore kara', 'ima kara', 'choudo ima kara'.

Ví dụ

  • 你叫什么名字?

    Bạn tên gì?

  • 你喜欢什么?

    Bạn thích gì?

Mẫu ngữ pháp

Answering each one

Ngay chính lúc Đang (làm gì)

Cấu trúc
Answering each one
Giải thích
Diễn tả cực kì nhấn mạnh tính chất khoảnh khắc một hành động đang dở dang hì hục diễn ra ngay tại thời điểm hiện tại đang nói. Mức độ nhấn mạnh vào tính thời điểm khẩn trương cao hơn nhiều so với thì tiếp diễn 'V-te iru' thông thường.

Ví dụ

  • 我叫陈浩,我是中国人。

    Tôi tên Trần Hạo, tôi là người Trung Quốc.

  • 我喜欢绿茶。

    Tôi thích trà xanh.

Mẫu ngữ pháp

Asking back

Vừa vặn mới (làm xong) tức thì

Cấu trúc
Asking back
Giải thích
Diễn tả thực tế khách quan rằng một hành động ngắn vừa vặn mới được hoàn tất kết thúc xong cách đây vài giây, vài phút. Cực kỳ hay dùng với trạng từ 'tatta ima' (vừa mới lúc nãy). Thời gian thực tế ngắn ngủi.

Ví dụ

  • 那你呢,你喜欢什么?

    Còn bạn, bạn thích gì?

  • 你常去哪儿?

    Bạn thường đi đâu?

Mẫu ngữ pháp

Mới vừa (làm gì) (Cảm giác chủ quan)

Mới vừa (làm gì) (Cảm giác chủ quan)

Cấu trúc
Mới vừa (làm gì) (Cảm giác chủ quan)
Giải thích
Nhấn mạnh cảm giác tâm lý chủ quan cá nhân của người nói rằng hành động dường như chỉ vừa mới khơi mào xảy ra (thời gian thực tế khách quan đo lường có thể là vài chục phút, hôm qua, thậm chí một tháng, vài năm trước nhưng người nói vẫn cảm thấy hãy còn rành rành rất mới mẻ).

Ví dụ

  • 他刚回答完。

    Anh ấy vừa trả lời xong.

  • 我刚问完。

    Tôi vừa hỏi xong.

Mẫu ngữ pháp

Chắc chắn là ... / Nhất định là ...

Chắc chắn là ... / Nhất định là ...

Cấu trúc
Chắc chắn là ... / Nhất định là ...
Giải thích
Thể hiện niềm kì vọng, lập luận mạnh mẽ của người nói đưa ra một dự đoán vô cùng chắn chắn về mặt logic (tỷ lệ 80-90% sẽ xảy ra) được xây dựng đúc kết dựa trên một yếu tố căn cứ, lý lẽ hay bằng chứng rành rớt nào đó xác đáng.

Ví dụ

  • 他一定是中国人。

    Anh ấy chắc chắn là người Trung Quốc.

  • 这次采访一定在四点。

    Lần phỏng vấn này nhất định lúc bốn giờ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Phỏng vấn ngắn hỏi và trả lời trong lớp” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.