Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · a2

Ở trung tâm thương mại, chọn thú cưng yên tĩnh hơn

Bài 14 · 4 phần

Lê Hoa nói với Chu Phương ở trung tâm thương mại, so sánh cá và chim rồi chọn cá.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở trung tâm thương mại, chọn thú cưng yên tĩnh hơn

Lê Hoa nói với Chu Phương ở trung tâm thương mại, so sánh cá và chim rồi chọn cá.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở trung tâm thương mại, chọn thú cưng yên tĩnh hơn

Toàn hội thoại

黎花: 你好,我想问一下宠物。
黎花: 我想要安静的宠物。
周芳: 这儿有鱼,也有鸟。
黎花: 鸟更吵。
周芳: 鱼没有鸟那么吵。
黎花: 哪个更好照顾?
周芳: 在这儿,鱼更容易。
黎花: 那我在这家店选鱼。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好,我想问一下宠物。Xin chào, tôi muốn hỏi về thú cưng.
黎花我想要安静的宠物。Tôi muốn thú cưng yên tĩnh.
周芳这儿有鱼,也有鸟。Ở đây có cá, cũng có chim.
黎花鸟更吵。Chim ồn hơn.
周芳鱼没有鸟那么吵。Cá không ồn bằng chim.
黎花哪个更好照顾?Cái nào dễ chăm hơn?
周芳在这儿,鱼更容易。Ở đây, cá dễ hơn.
黎花那我在这家店选鱼。Vậy tôi chọn cá tại cửa hàng này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
可能kěnéngcó thể——Vocabulary pool
晴qíngnắng, quang đãng——Vocabulary pool
运动yùndòngvận động——Vocabulary pool
这样zhèyàngnhư thế này——Vocabulary pool
下来xiàláixuống——Vocabulary pool
因为yīnwèibởi vì——Vocabulary pool
本子běnziVở——Vocabulary pool
路上lùshangtrên đường——Vocabulary pool
地demột cách——Vocabulary pool
坏huàihỏng——Vocabulary pool
机场jīchǎngsân bay——Vocabulary pool
跳舞tiàowǔnhảy múa——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

这份介绍写了猫和一只小狗。

猫对生人没有那么热情。

猫吃的东西比狗少。

狗每天需要更多活动。

看完介绍,家里人可以决定养哪一种。
这份介绍写了猫和一只小狗。

Bản giới thiệu viết về mèo và một chú chó nhỏ.

猫对生人没有那么热情。

Mèo với người lạ không thân bằng.

猫吃的东西比狗少。

Mèo ăn ít hơn chó.

狗每天需要更多活动。

Chó mỗi ngày cần vận động nhiều hơn.

看完介绍,家里人可以决定养哪一种。

Xem xong, nhà có thể quyết định nuôi loại nào.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Wanting a quiet pet.

Vì ... nên ...

Cấu trúc
Wanting a quiet pet.
Giải thích
Dùng để biểu thị lý do, nguyên nhân dẫn đến hệ quả ở vế sau. Nhấn mạnh: Vế sau thường là các từ chỉ cảm xúc (ngạc nhiên, lo lắng...) hoặc các trạng thái không mang tính ý chí quyết định của chủ ngữ (không dùng thể mệnh lệnh, rủ rê ở vế sau).

Ví dụ

  • 我想要安静的宠物。

    Tôi muốn thú cưng yên tĩnh.

  • 黎花不想要太吵的。

    Lê Hoa không muốn loại quá ồn.

Mẫu ngữ pháp

Not as … as.

Vì ... (thiên tai, tai nạn, bệnh tật...)

Cấu trúc
Not as … as.
Giải thích
Dùng để gán nguyên nhân là các sự kiện khách quan thiên nhiên ngoài ý muốn dẫn chiếu như thiên tai, tai nạn, bệnh tật... (không dùng với danh từ chỉ người trực tiếp).

Ví dụ

  • 鱼没有鸟那么吵。

    Cá không ồn bằng chim.

  • 周芳说鱼比较安静。

    Chu Phương nói cá yên tĩnh hơn.

Mẫu ngữ pháp

Choosing the easier one.

Bởi vì ... cho nên ... (kết quả hiển nhiên)

Cấu trúc
Choosing the easier one.
Giải thích
Dùng để biểu thị một hệ quả lý do nhân quả chặt chẽ một cách tự nhiên, khách quan, thường mang cảm giác viện cớ lịch sự. Rất hay dùng khi giải thích mở đầu để xin phép viện lý do hoặc nhờ vả ngoại lệ đằng sau.

Ví dụ

  • 在这儿,鱼更容易。

    Ở đây, cá dễ hơn.

  • 黎花在这家店选鱼。

    Lê Hoa chọn cá tại cửa hàng này.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở trung tâm thương mại, chọn thú cưng yên tĩnh hơn” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.