Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · b1

Nói về sự cố đã xảy ra ở phòng trà

Bài 30 · 4 phần

Lê Hoa và Triệu Minh ngồi ở phòng trà, nói về một sự cố đã xảy ra và mỗi người sẽ xử lý khác thế nào.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Nói về sự cố đã xảy ra ở phòng trà

Lê Hoa và Triệu Minh ngồi ở phòng trà, nói về một sự cố đã xảy ra và mỗi người sẽ xử lý khác thế nào.

Nhân vật

  • 黎花
  • 赵明
Nói về sự cố đã xảy ra ở phòng trà

Toàn hội thoại

黎花: 赵明,我们坐在这张桌子吧。
黎花: 昨天我把传真发错地方了。
赵明: 那你会怎么做?
黎花: 我应该早点找人帮忙。
赵明: 我会先写一张纸条。
黎花: 留在这张桌子可以。
赵明: 我们只有这个茶水间。
黎花: 那我们就留在茶水间。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花赵明,我们坐在这张桌子吧。Triệu Minh, chúng ta ngồi bàn này nhé.
黎花昨天我把传真发错地方了。Hôm qua tôi gửi fax nhầm chỗ.
赵明那你会怎么做?Vậy bạn sẽ làm thế nào?
黎花我应该早点找人帮忙。Tôi lẽ ra nên sớm nhờ giúp.
赵明我会先写一张纸条。Tôi sẽ viết một tờ giấy trước.
黎花留在这张桌子可以。Ở lại bàn này được.
赵明我们只有这个茶水间。Chúng ta chỉ có phòng trà này.
黎花那我们就留在茶水间。Vậy chúng ta ở lại phòng trà.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
不见bújiànkhông thấy, biến mất——Vocabulary pool
住院zhùyuànnằm viện——Vocabulary pool
前天qiántiānhôm kia——Vocabulary pool
后年hòuniánnăm sau nữa——Vocabulary pool
容易róngyìdễ——Vocabulary pool
换huànđổi——Vocabulary pool
牛niúbò——Vocabulary pool
脸liǎnmặt——Vocabulary pool
附近fùjìngần đây——Vocabulary pool
体育tǐyùthể dục——Vocabulary pool
前年qiánniánnăm kia——Vocabulary pool
后来hòuláisau đó——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

上周,一份重要文件被发到了错误地址。

发送的人马上发现了错误。

经理帮忙联系了不该收到的人。

团队后来增加了最终地址核对。

现在发敏感文件前,他都会先停一下核对。
上周,一份重要文件被发到了错误地址。

Tuần trước, một tệp quan trọng bị gửi nhầm địa chỉ.

发送的人马上发现了错误。

Người gửi phát hiện sai ngay.

经理帮忙联系了不该收到的人。

Quản lý giúp liên hệ người nhận nhầm.

团队后来增加了最终地址核对。

Nhóm sau đó thêm bước kiểm tra địa chỉ cuối.

现在发敏感文件前,他都会先停一下核对。

Giờ trước khi gửi tệp nhạy cảm, anh ấy đều dừng lại kiểm.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

What would you have done.

Cho dù

Cấu trúc
What would you have done.
Giải thích
Diễn tả nhượng bộ. "Cho dù...", "Dù... đi chăng nữa".

Ví dụ

  • 那你会怎么做?

    Vậy bạn sẽ làm thế nào?

  • 你会怎么处理?

    Bạn sẽ xử lý thế nào?

Mẫu ngữ pháp

I would have + verb.

Vậy mà

Cấu trúc
I would have + verb.
Giải thích
Diễn tả kết quả bất ngờ, không phù hợp với kỳ vọng. "Vậy mà...", "Tuy... nhưng...".

Ví dụ

  • 我应该早点找人帮忙。

    Tôi lẽ ra nên sớm nhờ giúp.

  • 我会先写一张纸条。

    Tôi sẽ viết một tờ giấy trước.

Mẫu ngữ pháp

Staying at this table.

Việc (danh từ)

Cấu trúc
Staying at this table.
Giải thích
Biến động từ thành danh từ (văn nói). Tương tự "こと" nhưng thân mật hơn.

Ví dụ

  • 留在这张桌子可以。

    Ở lại bàn này được.

  • 我们就留在这里。

    Chúng ta ở lại đây.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Nói về sự cố đã xảy ra ở phòng trà” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.