Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · b1

Ghi kế hoạch chuyến đi hai ngày

Bài 51 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ở trung tâm cộng đồng ghi kế hoạch chuyến đi hai ngày của nhóm lên thẻ chung.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ghi kế hoạch chuyến đi hai ngày

Lê Hoa và Trần Hạo ở trung tâm cộng đồng ghi kế hoạch chuyến đi hai ngày của nhóm lên thẻ chung.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ghi kế hoạch chuyến đi hai ngày

Toàn hội thoại

黎花: 我们坐这张桌子吧。
黎花: 我们把行程留在这张卡片上好吗?
陈浩: 两天,四个人。
黎花: 再加上海边。
陈浩: 我把早上的公交车时间写在这里。
黎花: 那我们就留在这里把卡片写完。
陈浩: 旅游信息周又到了。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们坐这张桌子吧。Chúng ta ngồi bàn này nhé.
黎花我们把行程留在这张卡片上好吗?Chúng ta ghi lịch trình lên thẻ này nhé?
陈浩两天,四个人。Hai ngày, bốn người.
黎花再加上海边。Thêm biển nữa.
陈浩我把早上的公交车时间写在这里。Tôi ghi giờ xe buýt sáng ở đây.
黎花那我们就留在这里把卡片写完。Vậy chúng ta ở lại đây viết xong thẻ.
陈浩旅游信息周又到了。Tuần thông tin du lịch lại đến rồi.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
关于guānyúvề——Vocabulary pool
卫生间wèishēngjiānnhà vệ sinh——Vocabulary pool
地方dìfangnơi——Vocabulary pool
干gànlàm——Vocabulary pool
有关yǒuguānliên quan——Vocabulary pool
水平shuǐpíngtrình độ——Vocabulary pool
短duǎnngắn——Vocabulary pool
见面jiànmiàngặp mặt——Vocabulary pool
黄色huángsèmàu vàng——Vocabulary pool
一块儿yíkuàircùng nhau——Vocabulary pool
年级niánjílớp——Vocabulary pool
或huòhoặc——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

你好,这是我们从两日团体旅行学到的。

灵活的时间表让我们不必赶路。

早点分享房间信息减少了混乱。

早上出发让大家到了有更多时间。

大家建议下次活动清单短一点。
你好,这是我们从两日团体旅行学到的。

Xin chào, đây là điều chúng tôi học từ chuyến hai ngày.

灵活的时间表让我们不必赶路。

Lịch linh hoạt giúp không phải vội.

早点分享房间信息减少了混乱。

Chia sẻ thông tin phòng sớm giảm nhầm lẫn.

早上出发让大家到了有更多时间。

Đi sáng giúp mọi người đến nơi còn nhiều thời gian.

大家建议下次活动清单短一点。

Mọi người khuyên lần sau danh sách hoạt động ngắn hơn.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Shall we keep the plan.

Cất công...

Cấu trúc
Shall we keep the plan.
Giải thích
Diễn tả làm gì đó đặc biệt, tốn công. "Cất công...", "Đặc biệt...".

Ví dụ

  • 我们把行程留在这张卡片上好吗?

    Chúng ta ghi lịch trình lên thẻ này nhé?

  • 写在卡片上吧。

    Viết lên thẻ đi.

Mẫu ngữ pháp

Two days / four people.

Hơn / So với / Hơn là...

Cấu trúc
Two days / four people.
Giải thích
So sánh, nhấn mạnh. "Hơn...", "So với...".

Ví dụ

  • 两天,四个人。

    Hai ngày, bốn người.

  • 我们四个人去两天。

    Bốn người chúng ta đi hai ngày.

Mẫu ngữ pháp

The sea and a bus time.

Dự định làm gì

Cấu trúc
The sea and a bus time.
Giải thích
Diễn tả ý định. "Định...", "Dự định...".

Ví dụ

  • 再加上海边。

    Thêm biển nữa.

  • 我把公交车时间写在这里。

    Tôi ghi giờ xe buýt ở đây.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ghi kế hoạch chuyến đi hai ngày” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.