Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · b2

Ở quán cà phê so sánh làm việc tại chỗ và tại công ty

Bài 22 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi với laptop ở quán cà phê. Họ so sánh làm tại đây và ra công ty, rồi ghi kế hoạch tuần.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở quán cà phê so sánh làm việc tại chỗ và tại công ty

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi với laptop ở quán cà phê. Họ so sánh làm tại đây và ra công ty, rồi ghi kế hoạch tuần.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở quán cà phê so sánh làm việc tại chỗ và tại công ty

Toàn hội thoại

黎花: 我们把电脑放在这张桌子上吧。
黎花: 这周我想有两个早上在这张桌子办公。
陈浩: 时间另说,我们还得有一个早上去公司。
黎花: 那写三行:在这里、去公司、空闲。
黎花: 如果这家店一直这么忙,计划可能保不住。
陈浩: 那我再勾一个备用早上。
黎花: 好,我们先留在咖啡厅。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们把电脑放在这张桌子上吧。Mình để máy tính trên bàn này nhé.
黎花这周我想有两个早上在这张桌子办公。Tuần này tôi muốn hai buổi sáng làm việc ở bàn này.
陈浩时间另说,我们还得有一个早上去公司。Giờ giấc để sau, mình vẫn cần một buổi sáng ra công ty.
黎花那写三行:在这里、去公司、空闲。Vậy viết ba dòng: ở đây, ra công ty, rảnh.
黎花如果这家店一直这么忙,计划可能保不住。Nếu quán cứ đông thế này, kế hoạch có thể không giữ được.
陈浩那我再勾一个备用早上。Vậy tôi đánh dấu thêm một buổi sáng dự phòng.
黎花好,我们先留在咖啡厅。Được, mình cứ ở quán cà phê đã.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 26
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
不便búbiànbất tiện——Vocabulary pool
不论búlùnbất kể——Vocabulary pool
之zhīcủa——Vocabulary pool
产生chǎnshēngphát sinh——Vocabulary pool
低于dīyúthấp hơn——Vocabulary pool
停tíngdừng——Vocabulary pool
准zhǔnchuẩn——Vocabulary pool
十字路口shízì lùkǒungã tư——Vocabulary pool
叶子yèzilá cây——Vocabulary pool
地球dìqiúTrái Đất——Vocabulary pool
孙女sūnnǚcháu gái——Vocabulary pool
左右zuǒyòukhoảng——Vocabulary pool
心xīntim——Vocabulary pool
拍pāichụp——Vocabulary pool
整个zhěnggètoàn bộ——Vocabulary pool
有趣yǒuqùthú vị——Vocabulary pool
毛衣máoyīáo len——Vocabulary pool
父亲fùqīncha——Vocabulary pool
目的地mùdìdìđiểm đến——Vocabulary pool
答dátrả lời, đáp——Vocabulary pool
考生kǎoshēngthí sinh——Vocabulary pool
表示biǎoshìbiểu thị——Vocabulary pool
装zhuāngđóng gói——Vocabulary pool
购物gòuwùmua sắm——Vocabulary pool
酸奶suānnǎisữa chua——Vocabulary pool
食堂shítángnhà ăn——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

26 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

一名员工在咖啡厅临近截止时间时,突然断了网。

他告诉同事,共享文档暂时打不开。

他继续在离线状态下把剩下的文字写完。

网络恢复后,他上传草稿并检查了格式。

工作日记写明:离线这一步避免了延误。
一名员工在咖啡厅临近截止时间时,突然断了网。

Một nhân viên ở quán cà phê gần hạn nộp thì đột ngột mất mạng.

他告诉同事,共享文档暂时打不开。

Anh ấy bảo đồng nghiệp tài liệu chung tạm thời không mở được.

他继续在离线状态下把剩下的文字写完。

Anh ấy tiếp tục viết nốt phần chữ còn lại ở chế độ ngoại tuyến.

网络恢复后,他上传草稿并检查了格式。

Khi mạng trở lại, anh ấy tải bản nháp lên và kiểm tra định dạng.

工作日记写明:离线这一步避免了延误。

Nhật ký công việc ghi rõ: bước ngoại tuyến đã tránh bị trễ hạn.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Comparing hours

Nói thế nhưng mà / Tuy là... nhưng chưa chắc...

Cấu trúc
Comparing hours
Giải thích
Dùng để nói rằng: chỉ vì lý do đó mà kết luận như vậy thì không đúng (thường đi với phủ định).

Ví dụ

  • 从时间上来说,黎花更想选短一点的方案。

    Xét về thời gian, 黎花 muốn chọn phương án ngắn hơn.

  • 正因为要留在这里,陈浩才先把步骤说清楚。

    Chính vì phải ở lại đây, 陈浩 mới nói rõ các bước trước.

Mẫu ngữ pháp

Setting hours aside

Từ... đến...

Cấu trúc
Setting hours aside
Giải thích
Diễn tả khoảng thời gian hoặc khu vực từ điểm này đến điểm kia (phạm vi không rõ ràng bằng "kara-made").

Ví dụ

  • 从时间上来说,黎花更想选短一点的方案。

    Xét về thời gian, 黎花 muốn chọn phương án ngắn hơn.

  • 正因为要留在这里,陈浩才先把步骤说清楚。

    Chính vì phải ở lại đây, 陈浩 mới nói rõ các bước trước.

Mẫu ngữ pháp

Hedging a busy cafe.

Tuyệt đối không / Làm gì có chuyện...

Cấu trúc
Hedging a busy cafe.
Giải thích
Diễn tả sự phủ định mạnh mẽ: tuyệt đối không thể xảy ra hoặc không thể làm được (dùng trong văn nói).

Ví dụ

  • 从柜台这边来看,不必离开这里。

    Nhìn từ phía quầy này, không cần rời khỏi đây.

  • 黎花签完字就留在这里。

    黎花 ký xong vẫn ở lại đây.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quán cà phê so sánh làm việc tại chỗ và tại công ty” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.