Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Kiểm tra hành lý: Đã xếp chưa?

Bài 6 · 4 phần

Tại căn hộ, Phương Lan và Tanaka Kenta đứng cạnh túi hành lý, kiểm tra món nào đã xếp, món nào chưa xếp.

Section

4

Nội dung

26

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Kiểm tra hành lý: Đã xếp chưa?

Tại căn hộ, Phương Lan và Tanaka Kenta đứng cạnh túi hành lý, kiểm tra món nào đã xếp, món nào chưa xếp.

Nhân vật

  • 田中 健太
  • フォン・ラン
Kiểm tra hành lý: Đã xếp chưa?

Toàn hội thoại

田中 健太: かばんは ここに ありますね。
フォン・ラン: 充電器は もう かばんに しまって ありますか。
田中 健太: はい、もう しまって ありますよ。
フォン・ラン: 上着は もう しまって ありますか。
田中 健太: いいえ、まだ しまって いません。
田中 健太: じゃあ、上着は このかばんに いれますね。
フォン・ラン: リストを もう一度 見ますね。
田中 健太: 私たちは まだ このアパートに いますから、ゆっくり できますね。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
田中 健太かばんは ここに ありますね。Cái túi ở đây nhỉ.
フォン・ラン充電器は もう かばんに しまって ありますか。Cục sạc đã được xếp vào túi chưa?
田中 健太はい、もう しまって ありますよ。Vâng, tôi đã xếp rồi.
フォン・ラン上着は もう しまって ありますか。Áo khoác đã xếp chưa?
田中 健太いいえ、まだ しまって いません。Chưa, vẫn chưa xếp.
田中 健太じゃあ、上着は このかばんに いれますね。Vậy tôi để áo khoác vào túi này nhé.
フォン・ランリストを もう一度 見ますね。Tôi xem lại danh sách lần nữa nhé.
田中 健太私たちは まだ このアパートに いますから、ゆっくり できますね。Chúng ta vẫn đang ở căn hộ này, nên cứ từ từ thôi.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 53
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
はりますharimasudán, dán lên——Vocabulary pool
かけますkakemasutreo——Vocabulary pool
かざりますkazarimasutrang trí——Vocabulary pool
ならべますnarabemasuxếp thành hàng——Vocabulary pool
うえますuemasutrồng (cây)——Vocabulary pool
もどしますmodoshimasuđưa về, trả về, để lại vị trí ban đầu——Vocabulary pool
まとめますmatomemasunhóm lại, tóm tắt——Vocabulary pool
かたづけますkatadukemasudọn dẹp, sắp xếp——Vocabulary pool
しまいますshimaimasucất vào, để vào——Vocabulary pool
きめますkimemasuquyết định——Vocabulary pool
しらせますshirasemasuthông báo, báo——Vocabulary pool
そうだんしますsoudanshimasutrao đổi, bàn bạc, tư vấn——Vocabulary pool
よしゅうしますyoshuushimasuchuẩn bị bài mới——Vocabulary pool
ふくしゅうしますfukushuushimasuôn bài cũ——Vocabulary pool
そのままにしますsonomamanishimasuđể nguyên như thế——Vocabulary pool
おこさんokosancon (dùng đối với người khác)——Vocabulary pool
じゅぎょうjugyougiờ học——Vocabulary pool
こうぎkougibài giảng——Vocabulary pool
ミーティングmi-tingucuộc họp——Vocabulary pool
よていyoteikế hoạch, dự định——Vocabulary pool
あんないしょannaishosách/tài liệu hướng dẫn——Vocabulary pool
カレンダーkarenda-lịch, tờ lịch——Vocabulary pool
ポスターposuta-tờ pa-nô, áp phích, tờ quảng cáo——Vocabulary pool
ごみばこgomibakothùng rác——Vocabulary pool
にんぎょうningyoucon búp bê, con rối——Vocabulary pool
かびんkabinlọ hoa——Vocabulary pool
かがみkagamicái gương——Vocabulary pool
ひきだしhikidashingăn kéo——Vocabulary pool
げんかんgenkancửa vào——Vocabulary pool
ろうかroukahành lang——Vocabulary pool
いけikecái ao——Vocabulary pool
こうばんkoubantrạm/bốt cảnh sát——Vocabulary pool
もとのところmotonotokorođịa điểm ban đầu, địa điểm gốc——Vocabulary pool
まわりmawarixung quanh——Vocabulary pool
まんなかmannakagiữa, trung tâm——Vocabulary pool
すみsumigóc——Vocabulary pool
まだmadachưa——Vocabulary pool
~ほど~hodokhoảng -, chừng -——Vocabulary pool
よていひょうyoteihyoulịch, thời khóa biểu——Vocabulary pool
ごくろうさまgokurousamaAnh/chị đã làm việc vất vả/cám ơn anh/chị. (câu nói dùng để bày tỏ sự cảm ơn hoặc thông cảm với sự vất vả khi ai đó làm xong một việc gì)——Vocabulary pool
きぼうkibouhi vọng, nguyện vọng——Vocabulary pool
なにかきぼうがありますかnanikakibougaarimasukaAnh/chị có nguyện vọng gì không?/ anh/chị có yêu cầu gì không?——Vocabulary pool
ミュージカルmyu-jikaruca kịch——Vocabulary pool
それはいいですね。sorehaiidesune.Điều đó được đấy nhỉ./ Hay quá nhỉ——Vocabulary pool
ブロードウェイburo-doueiBroadway——Vocabulary pool
まるいmaruitròn——Vocabulary pool
つきtsukimặt trăng, trăng——Vocabulary pool
ある~aru~có một -, một -——Vocabulary pool
ちきゅうchikyuutrái đất——Vocabulary pool
うれしいureshiivui——Vocabulary pool
いや [な]iya [na]chán, ghét, không chấp nhận được——Vocabulary pool
するとsurutosau đó, tiếp đó, rồi - như vậy thì——Vocabulary pool
めが さめますmega samemasutỉnh giấc, mở mắt——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

53 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

パーティーの じゅんびにっきを つけています。食べ物は もう テーブルに ならべて あります。

パーティーの 時間は カレンダーに 書いて おきました。六時から 始まります。

コップと お皿は ひきだしから 出して、テーブルに ならべて あります。

飲み物は 冷蔵庫に いれて おきました。パーティーの 前は そのままに して おきます。

そうじも かざりも もう して あります。お客さんが 来るまで、まだ かくにんして います。
パーティーの じゅんびにっきを つけています。食べ物は もう テーブルに ならべて あります。

Tôi đang viết nhật ký chuẩn bị bữa tiệc. Đồ ăn đã được xếp sẵn trên bàn.

パーティーの 時間は カレンダーに 書いて おきました。六時から 始まります。

Giờ bữa tiệc đã được ghi sẵn vào lịch. Tiệc bắt đầu từ 6 giờ.

コップと お皿は ひきだしから 出して、テーブルに ならべて あります。

Cốc và đĩa đã được lấy ra từ ngăn kéo và xếp sẵn trên bàn.

飲み物は 冷蔵庫に いれて おきました。パーティーの 前は そのままに して おきます。

Đồ uống tôi đã để sẵn vào tủ lạnh. Trước bữa tiệc, tôi để nguyên như vậy.

そうじも かざりも もう して あります。お客さんが 来るまで、まだ かくにんして います。

Việc dọn dẹp và trang trí cũng đã làm sẵn. Cho đến khi khách đến, tôi vẫn đang kiểm tra.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 8

Mẫu ngữ pháp

`N が Transitive Verb (Te-form) + あります`

Có ... (được làm sẵn)

Cấu trúc
`N が Transitive Verb (Te-form) + あります`
Giải thích
Diễn tả một trạng thái hiện tại là kết quả của hành động có chủ ý trước đó. Chủ thể của hành động không cần nhắc đến.

Ví dụ

  • かばんに 上着が しまって あります。

    Áo khoác đã được xếp sẵn trong cặp.

  • テーブルに おさらが ならべて あります。

    Đĩa đã được xếp sẵn trên bàn.

Mẫu ngữ pháp

`V-te + おきます`

Làm ... sẵn / Chuẩn bị trước

Cấu trúc
`V-te + おきます`
Giải thích
Dùng khi hoàn thành một việc cần thiết để chuẩn bị cho việc tiếp theo.

Ví dụ

  • パーティーの 前に、飲み物を 冷蔵庫に いれて おきます。

    Trước bữa tiệc, tôi để sẵn đồ uống vào tủ lạnh.

  • カレンダーに 時間を 書いて おきます。

    Ghi sẵn giờ giấc vào lịch.

Mẫu ngữ pháp

`V-te + おきます`

Giữ nguyên / Để nguyên như thế

Cấu trúc
`V-te + おきます`
Giải thích
Diễn tả việc cố tình giữ nguyên trạng thái sau khi hành động, không thay đổi, dùng cho lần sau.

Ví dụ

  • テーブルの 上は そのままに して おきます。

    Tôi để nguyên mặt bàn như vậy.

  • 本は もとのところに もどして おきます。

    Tôi để sách lại chỗ cũ.

Mẫu ngữ pháp

`まだ + V-te + います`

Vẫn còn ... / Vẫn đang ...

Cấu trúc
`まだ + V-te + います`
Giải thích
Diễn tả một hành động hoặc trạng thái vẫn đang tiếp diễn ở hiện tại, chưa kết thúc.

Ví dụ

  • 田中さんは まだ ふくしゅうして います。

    Tanaka vẫn đang ôn bài.

  • フォン・ランさんは まだ コンビニで アルバイトして います。

    Phương Lan vẫn đang làm thêm ở cửa hàng tiện lợi.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Kiểm tra hành lý: Đã xếp chưa?” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.