Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Lịch hẹn và thời gian chờ

Bài 51 · 4 phần

Phương Lan và nhân viên quầy Hayashi Megumi nói chuyện tại phòng chờ phòng khám. Họ xác nhận một lịch hẹn và thời gian chờ.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Lịch hẹn và thời gian chờ

Phương Lan và nhân viên quầy Hayashi Megumi nói chuyện tại phòng chờ phòng khám. Họ xác nhận một lịch hẹn và thời gian chờ.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Lịch hẹn và thời gian chờ

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。
フォン・ラン: あのう、今日、予約があるんです。
林 恵: お名前と時間を教えていただけませんか。
フォン・ラン: フォン・ランです。10時です。
林 恵: ここでお待ちください。
フォン・ラン: どのぐらい待ったらいいですか。
林 恵: 10分ぐらいです。
フォン・ラン: はい、このクリニック待合で待ちます。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。Xin chào.
フォン・ランあのう、今日、予約があるんです。Ừm, hôm nay tôi có hẹn ạ.
林 恵お名前と時間を教えていただけませんか。Bạn cho tôi xin tên và giờ hẹn được không ạ?
フォン・ランフォン・ランです。10時です。Tôi là Phương Lan. 10 giờ ạ.
林 恵ここでお待ちください。Xin vui lòng chờ ở đây.
フォン・ランどのぐらい待ったらいいですか。Tôi nên đợi bao lâu thì được ạ?
林 恵10分ぐらいです。Khoảng 10 phút ạ.
フォン・ランはい、このクリニック待合で待ちます。Vâng, tôi sẽ đợi ở phòng chờ phòng khám này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 50
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
みますmimasuxem, khám bệnh——Vocabulary pool
さがしますsagashimasutìm, tìm kiếm——Vocabulary pool
[じかんに~] おくれます[jikanni~] okuremasuchậm, muộn [cuộc hẹn,v.v.]——Vocabulary pool
やりますyarimasulàm——Vocabulary pool
[パーティーに~] さんかします[pa-ti-ni~] sankashimasutham gia, dự [buổi tiệc]——Vocabulary pool
もうしこみますmoushikomimasuđăng ký——Vocabulary pool
つごうが いいtsugouga iicó thời gian, thuận tiện——Vocabulary pool
つごうが わるいtsugouga waruikhông có thời gian, bận, không thuận tiện——Vocabulary pool
きぶんが いいkibungaiicảm thấy tốt, cảm thấy khỏe——Vocabulary pool
きぶんが わるいkibungawaruicảm thấy không tốt, cảm thấy mệt——Vocabulary pool
しんぶんしゃshinbunshacông ty phát hành báo, tòa soạn báo——Vocabulary pool
じゅうどうjuudouJudo (nhu đạo)——Vocabulary pool
うんどうかいundoukaihội thi thể thao——Vocabulary pool
ばしょbashođịa điểm——Vocabulary pool
ボランティアborantiatình nguyện viên——Vocabulary pool
~べん~bentiếng ~, giọng ~——Vocabulary pool
こんどkondolần tới——Vocabulary pool
ずいぶんzuibunkhá, tương đối——Vocabulary pool
ちょくせつchokusetsutrực tiếp——Vocabulary pool
いつでもitsudemolúc nào cũng——Vocabulary pool
どこでもdokodemoở đâu cũng——Vocabulary pool
だれでもdaredemoai cũng——Vocabulary pool
なんでもnandemocái gì cũng——Vocabulary pool
こんな~konna~~ như thế này——Vocabulary pool
そんな~sonna~~ như thế đó (gần người nghe)——Vocabulary pool
あんな~anna~~ như thế kia (xa cả người nói và người nghe)——Vocabulary pool
NHKNHKNippon Hoso Kyokai (hãng phát thanh truyền hình Nhật Bản)——Vocabulary pool
こどものひkodomonohingày trẻ em——Vocabulary pool
エドヤストアedoyasutoatên một cửa hàng (giả tưởng)——Vocabulary pool
[にもつが~] かたづきます[nimotsuga~] katadukimasuđược dọn dẹp ngăn nắp, gọn gàng [đồ đạc ~]——Vocabulary pool
ごみgomirác——Vocabulary pool
だします [ごみを~]dashimasuđổ, để [rác]——Vocabulary pool
もえます [ごみが~]moemasucháy được [rác ~]——Vocabulary pool
げつ・すい・きんgetsu・sui・kinthứ hai, thứ tư, thứ sáu——Vocabulary pool
おきばokibanơi để——Vocabulary pool
よこyokobên cạnh——Vocabulary pool
びんbincái chai——Vocabulary pool
かんkancái lon, hộp kim loại——Vocabulary pool
「お」ゆ「o」yunước nóng——Vocabulary pool
ガスgasuga——Vocabulary pool
~がいしゃ~gaishacông ty ~——Vocabulary pool
れんらくしますrenrakushimasuliên lạc——Vocabulary pool
こまったなあ。komattanaa.Làm thế nào đây!/ căng quá nhỉ!/ gay quá!——Vocabulary pool
でんしメールdenshi-me-ruthư điện tử, e-mail——Vocabulary pool
うちゅうuchuuvũ trụ——Vocabulary pool
こわいkowaisợ——Vocabulary pool
うちゅうせんuchuusentàu vũ trụ——Vocabulary pool
べつのbetsunokhác——Vocabulary pool
うちゅうひこうしuchuuhikoushinhà du hành vũ trụ——Vocabulary pool
どいたかおdoitakaonhà du hành vũ trụ người Nhật (1954- )——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

50 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

ある日、しもべは市場でこわい人に会いました。

その人は、「私は死です」と言いました。

しもべは家へ帰って、すぐに出発したいと言いました。

彼は別の町の父の家へ行きました。

しかし、死はそこで彼を待っていました。「ここで君に会うと思っていましたよ」と死は言いました。
ある日、しもべは市場でこわい人に会いました。

Một ngày nọ, người hầu gặp một người đáng sợ ở chợ.

その人は、「私は死です」と言いました。

Người đó nói: “Tôi là Thần Chết.”

しもべは家へ帰って、すぐに出発したいと言いました。

Người hầu về nhà và nói muốn lên đường ngay.

彼は別の町の父の家へ行きました。

Anh ấy đến nhà cha mình ở một thành phố khác.

しかし、死はそこで彼を待っていました。「ここで君に会うと思っていましたよ」と死は言いました。

Nhưng Thần Chết đã đợi anh ta ở đó. Thần Chết nói: “Tôi đã nghĩ sẽ gặp anh ở đây.”

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Plain Form / N-na / Adj-na + んです

~んです (ndesu) – (Là vì)... / (Có chuyện gì)... vậy?

Cấu trúc
Plain Form / N-na / Adj-na + んです
Giải thích
Dùng ~んです trong câu hỏi để hỏi lý do, xác nhận hoặc muốn được giải thích thêm; dùng trong câu trần thuật để đưa ra lý do nhấn mạnh cho hành động hoặc trạng thái. Với danh từ và tính từ な thì dùng なんです/なんですか.

Ví dụ

  • フォン・ランさんはベトナム人なんです。

    Chị Phương Lan là người Việt Nam đấy.

  • 林 恵さんはどうして毎日ここに来るんですか。

    Vì sao chị Hayashi mỗi ngày đến đây vậy?

Mẫu ngữ pháp

V-te + いただけませんか

~ていただけませんか – Làm ơn ... giúp tôi có được không?

Cấu trúc
V-te + いただけませんか
Giải thích
Đây là mẫu câu nhờ vả rất lịch sự, dùng khi muốn nhờ người khác làm việc gì đó cho mình. Mức độ lịch sự cao hơn Vてください.

Ví dụ

  • 林 恵さん、もう一度説明していただけませんか。

    Chị Hayashi, chị có thể giải thích lại một lần nữa được không?

  • フォン・ランさん、ここに名前を書いていただけませんか。

    Chị Phương Lan, chị có thể viết tên vào đây được không?

Mẫu ngữ pháp

Question Word + V-tara + いいですか

疑問詞+~たら いいですか – Tôi nên ... thì được? / Nên làm gì?

Cấu trúc
Question Word + V-tara + いいですか
Giải thích
Dùng để hỏi xin lời khuyên hoặc hỏi ý kiến về việc nên làm gì hoặc làm như thế nào trong một tình huống cụ thể.

Ví dụ

  • 林 恵さん、何時に来たらいいですか。

    Chị Hayashi, tôi nên đến lúc mấy giờ ạ?

  • フォン・ランさん、この本はどこで買ったらいいですか。

    Chị Phương Lan, tôi nên mua cuốn sách này ở đâu?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Lịch hẹn và thời gian chờ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.