Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Hỏi đường ở lối vào tòa nhà

Bài 7 · 4 phần

Tại lối vào tòa nhà, Phương Lan chặn chị Hayashi hỏi đường. Cô ấy muốn biết ga có gần không và xe buýt đi hướng nào.

Section

4

Nội dung

22

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Hỏi đường ở lối vào tòa nhà

Tại lối vào tòa nhà, Phương Lan chặn chị Hayashi hỏi đường. Cô ấy muốn biết ga có gần không và xe buýt đi hướng nào.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Hỏi đường ở lối vào tòa nhà

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すみません。ちょっとお聞きします。
フォン・ラン: 駅は近いですか。
林 恵: 歩くには遠すぎますから、歩かないほうがいいです。
フォン・ラン: バスはどちらの方ですか。
林 恵: あちらの道の方です。
フォン・ラン: こちらですか。それとも、あちらですか。
林 恵: ええ、バス停はあちらです。
フォン・ラン: ありがとうございます。ここで待ちます。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすみません。ちょっとお聞きします。Xin lỗi, cho tôi hỏi một chút.
フォン・ラン駅は近いですか。Nhà ga có gần không?
林 恵歩くには遠すぎますから、歩かないほうがいいです。Đi bộ thì quá xa, nên không đi bộ thì tốt hơn.
フォン・ランバスはどちらの方ですか。Xe buýt đi về hướng nào ạ?
林 恵あちらの道の方です。Ở phía con đường đằng kia.
フォン・ランこちらですか。それとも、あちらですか。Là hướng này hay hướng kia ạ?
林 恵ええ、バス停はあちらです。Vâng, bến xe buýt ở đằng kia.
フォン・ランありがとうございます。ここで待ちます。Cảm ơn chị. Tôi sẽ đợi ở đây.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 56
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
うんどうしますundoushimasuvận động, tập thể thao——Vocabulary pool
せいこうしますseikoushimasuthành công——Vocabulary pool
[しけんに~]しっぱいします[shikenni~]shippaishimasuthất bại, trượt [thi-]——Vocabulary pool
[しけんに~]ごうかくします[shikenni~]goukakushimasuđỗ [thi-]——Vocabulary pool
もどりますmodorimasuquay lại, trở lại——Vocabulary pool
[あめが~]やみます[amega~]yamimasutạnh, ngừng [mưa -]——Vocabulary pool
はれますharemasunắng, quang đãng——Vocabulary pool
くもりますkumorimasucó mây, mây mù——Vocabulary pool
[かぜが~]ふきます[kazega~]fukimasuthổi [gió -]——Vocabulary pool
[びょうきが~]なおります[byoukiga~]naorimasukhỏi [bệnh]——Vocabulary pool
[こしょうが~]なおります[koshouga~]naorimasuđã được sửa [chỗ hỏng -]——Vocabulary pool
[ねつが~]つづきます[netsuga~]tsudukemasutiếp tục, tiếp diễn [sốt]——Vocabulary pool
[かぜを~]ひきます[kazewo~]hikimasubị [cảm]——Vocabulary pool
ひやしますhiyashimasulàm lạnh——Vocabulary pool
しんぱい[な]shinpai [na]lo lắng——Vocabulary pool
じゅうぶん[な]juubun [na]đủ——Vocabulary pool
おかしいokashiicó vấn đề, không bình thường, buồn cười——Vocabulary pool
うるさいurusaiồn ào, (âm thanh) to——Vocabulary pool
やけどyakedobỏng (~を します:bị bỏng)——Vocabulary pool
けがkegavết thương (~を します:bị thương)——Vocabulary pool
せきsekiho (~がでます:bị ho)——Vocabulary pool
インフルエンザinfuruenzacúm dịch——Vocabulary pool
たいようtaiyoumặt trời——Vocabulary pool
ほしhoshisao, ngôi sao——Vocabulary pool
かぜkazegió——Vocabulary pool
きたkitabắc——Vocabulary pool
みなみminaminam——Vocabulary pool
ひがしhigashiđông——Vocabulary pool
すいどうsuidounước máy——Vocabulary pool
エンジンenjinđộng cơ——Vocabulary pool
チームchi-muđội——Vocabulary pool
こんやkonyatối nay, đêm nay——Vocabulary pool
ゆうがたyuugatachiều tối——Vocabulary pool
まえmaetrước——Vocabulary pool
おそくosokumuộn, khuya——Vocabulary pool
こんなにkonnaninhư thế này——Vocabulary pool
そんなにsonnaninhư thế đó (về vấn đề có quan hệ với người nghe)——Vocabulary pool
あんなにannaninhư thế kia (về vấn đề không có quan hệ với người nói và người nghe)——Vocabulary pool
もしかしたらmoshikashitaracó thể, biết đâu là, có khả năng——Vocabulary pool
それはいいけませんね。sorehaiikemasenneThế thì thật không tốt.——Vocabulary pool
オリンピックorinpikkuOlympic——Vocabulary pool
げんきgenkikhỏe, khỏe mạnh——Vocabulary pool
いidạ dày——Vocabulary pool
はたらきすぎhatarakisugilàm việc quá sức, làm việc nhiều quá——Vocabulary pool
ストレスsutoresuStress, căng thẳng tâm lý——Vocabulary pool
むりをしますmuriwoshimasulàm quá sức, làm quá khả năng——Vocabulary pool
ゆっくりしますyukkurishimasunghỉ ngơi, thư thái, dưỡng sức——Vocabulary pool
ほしうらないhoshiuranaibói sao——Vocabulary pool
おうしざoushizachòm sao Kim Ngưu——Vocabulary pool
こまりますkomarimasurắc rối, khó xử, có vấn đề——Vocabulary pool
たからくじtakarakujixổ số——Vocabulary pool
あたりますatarimasuTrúng- trúng [xổ số]——Vocabulary pool
けんこうkenkousức khỏe, khỏe mạnh, an khang——Vocabulary pool
れんあいrenaitình yêu——Vocabulary pool
こいびとkoibitongười yêu——Vocabulary pool
「お」かねもち「o」kanemochingười giàu có, người có nhiều tiền——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

56 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

目的地は建物の入口から四マイルです。

最終バスはもう出ました。

スーツケースが三つありますから、歩くのはむりかもしれません。

タクシーは十分で着きますが、お金がかかります。

スーツケースがあるから、私たちは歩かないほうがいいです。タクシーに乗ることにしました。
目的地は建物の入口から四マイルです。

Điểm đến cách lối vào tòa nhà bốn dặm.

最終バスはもう出ました。

Chuyến xe buýt cuối cùng đã đi rồi.

スーツケースが三つありますから、歩くのはむりかもしれません。

Vì có ba vali, đi bộ có lẽ là không thể.

タクシーは十分で着きますが、お金がかかります。

Taxi đến trong mười phút nhưng tốn tiền.

スーツケースがあるから、私たちは歩かないほうがいいです。タクシーに乗ることにしました。

Vì có vali, chúng tôi không nên đi bộ. Chúng tôi quyết định đi taxi.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 4

Mẫu ngữ pháp

`V-ta / V-nai + ほうが いいです`

Nên ... / Không nên ... (Thì tốt hơn)

Cấu trúc
`V-ta / V-nai + ほうが いいです`
Giải thích
Dùng để đưa ra lời khuyên, gợi ý nên hoặc không nên làm gì trong một tình huống cụ thể.

Ví dụ

  • フォン・ランさんはあまり無理をしないほうがいいです。

    Phương Lan không nên làm quá sức thì tốt hơn.

Mẫu ngữ pháp

`Plain Form / Adj / N + でしょう`

Có lẽ là ... / Chắc là ...

Cấu trúc
`Plain Form / Adj / N + でしょう`
Giải thích
Diễn tả suy đoán của người nói dựa trên thông tin hoặc cảm nhận, mức độ chắc chắn khá cao.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは元気でしょう。

    Phương Lan chắc là vẫn khỏe.

Mẫu ngữ pháp

`Plain Form / Adj / N + かもしれません`

Có thể là ... / Không chừng là ...

Cấu trúc
`Plain Form / Adj / N + かもしれません`
Giải thích
Diễn tả khả năng xảy ra khoảng 50%, thấp hơn mức chắc chắn của でしょう.

Ví dụ

  • バスが来なかったら、フォン・ランさんは困るかもしれません。

    Nếu xe buýt không đến, có lẽ Phương Lan sẽ gặp rắc rối.

Mẫu ngữ pháp

`Lượng từ + で`

Trong vòng ... / Tầm ...

Cấu trúc
`Lượng từ + で`
Giải thích
Lượng từ chỉ số lượng kết hợp với で để diễn tả giới hạn về thời gian, tiền bạc hoặc số lượng cần thiết cho một hành động.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは十分でここへもどります。

    Phương Lan sẽ quay lại đây trong vòng mười phút.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Hỏi đường ở lối vào tòa nhà” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.