Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Khi xe buýt không đến

Bài 25 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta đang chờ xe buýt tại trạm xe buýt. Họ cùng quyết định nên làm gì nếu xe buýt không đến.

Section

4

Nội dung

22

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Khi xe buýt không đến

Phương Lan và Tanaka Kenta đang chờ xe buýt tại trạm xe buýt. Họ cùng quyết định nên làm gì nếu xe buýt không đến.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Khi xe buýt không đến

Toàn hội thoại

フォン・ラン: バス、まだ来ませんね。
フォン・ラン: バスが来ない場合、どうしますか。
田中 健太: 来ない場合は、もっと待ちましょう。
フォン・ラン: かかりいんに電話しますか。
田中 健太: まず、あと十分待ちましょう。
フォン・ラン: では、このバス停で待ちます。
田中 健太: このバス停には屋根がありますから、大丈夫です。
フォン・ラン: それでも、バスが来るまでここで待ちましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランバス、まだ来ませんね。Xe buýt vẫn chưa đến nhỉ.
フォン・ランバスが来ない場合、どうしますか。Nếu xe buýt không đến thì chúng ta làm gì?
田中 健太来ない場合は、もっと待ちましょう。Nếu không đến thì hãy đợi thêm chút nữa.
フォン・ランかかりいんに電話しますか。Chúng ta có gọi cho nhân viên phụ trách không?
田中 健太まず、あと十分待ちましょう。Trước tiên, hãy đợi thêm mười phút nữa.
フォン・ランでは、このバス停で待ちます。Vậy thì chúng ta đợi ở trạm xe buýt này.
田中 健太このバス停には屋根がありますから、大丈夫です。Trạm xe buýt này có mái che nên không sao đâu.
フォン・ランそれでも、バスが来るまでここで待ちましょう。Dù vậy, hãy đợi ở đây cho đến khi xe buýt đến.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 31
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
あやまりますあやまりますxin lỗi, tạ lỗi——Vocabulary pool
[じこに~]あいますあいますgặp [tai nạn]——Vocabulary pool
しんじますしんじますtin, tin tưởng——Vocabulary pool
よういしますよういしますchuẩn bị——Vocabulary pool
キャンセルしますきゃんせるしますhủy bỏ, hủy——Vocabulary pool
うまくいきますうまくいきますtốt, thuận lợi——Vocabulary pool
ほしょうしょほしょうしょgiấy bảo hành——Vocabulary pool
りょうしゅうしょりょうしゅうしょhóa đơn——Vocabulary pool
おくりものおくりものquà tặng (~をします:tặng quà)——Vocabulary pool
まちがいでんわまちがいでんわđiện thoại nhầm——Vocabulary pool
キャンプきゃんぷtrại——Vocabulary pool
かかりかかりnhân viên, người phụ trách——Vocabulary pool
ちゅうしちゅうしdừng, đình chỉ——Vocabulary pool
レバーればーtay bẻ, tay số, cần gạt——Vocabulary pool
[―えん]さつさつtờ tiền giấy [-yên]——Vocabulary pool
ちゃんとちゃんとđúng, hẳn hoi——Vocabulary pool
たのしみにしていますたのしみにしていますmong đợi, lấy làm vui——Vocabulary pool
いじょうです。いじょうですXin hết.——Vocabulary pool
かかりいんかかりいんnhân viên——Vocabulary pool
コースこーすđường chạy (ma-ra-tông)——Vocabulary pool
スタートすたーとxuất phát——Vocabulary pool
―いいthứ -, vị trí thứ -, giải -——Vocabulary pool
ゆうしょうしますゆうしょうしますvô địch, đoạt giải nhất——Vocabulary pool
なやみなやみ(điều/sự) lo nghĩ, trăn trở, phiền muộn——Vocabulary pool
めざまし [どけい]めざまし [どけい]đồng hồ báo thức——Vocabulary pool
めがさめますめがさめますtỉnh giấc——Vocabulary pool
だいガくせいだいがくせいsinh viên đại học——Vocabulary pool
かいとうかいとうcâu trả lời, lời giải——Vocabulary pool
なりますなりますreo, kêu——Vocabulary pool
セットしますせっとしますcài, đặt——Vocabulary pool
それでもそれでもtuy thế, mặc dù thế——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

31 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

火事の場合、みんなは建物を出てください。

いちばん近い、表示のある階段を使ってください。

かばんを取りに行くために止まらないでください。

出た後、庭に集まってください。

先生が安全だと言うまで、そこで待ってください。
火事の場合、みんなは建物を出てください。

Trong trường hợp hỏa hoạn, mọi người hãy ra khỏi tòa nhà.

いちばん近い、表示のある階段を使ってください。

Hãy dùng cầu thang có biển chỉ dẫn gần nhất.

かばんを取りに行くために止まらないでください。

Đừng dừng lại để lấy cặp sách.

出た後、庭に集まってください。

Sau khi ra ngoài, hãy tập trung ở sân.

先生が安全だと言うまで、そこで待ってください。

Hãy chờ ở đó cho đến khi thầy cô nói là an toàn.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 4

Mẫu ngữ pháp

V-thể thông thường + 場合 / Adj-i + 場合 / Adj-na + な + 場合 / N + の + 場合

Trong trường hợp ... / Giả sử khi ...

Cấu trúc
V-thể thông thường + 場合 / Adj-i + 場合 / Adj-na + な + 場合 / N + の + 場合
Giải thích
Dùng để nêu giả định một tình huống có thể xảy ra, vế sau là cách xử lý hoặc hậu quả. Vì 場合 là danh từ nên kết hợp như bổ nghĩa cho danh từ.

Ví dụ

  • バスが来ない場合、田中さんはかかりいんに電話します。

    Trong trường hợp xe buýt không đến, anh Tanaka gọi điện cho nhân viên.

  • 火事の場合、フォン・ランさんも建物を出てください。

    Trong trường hợp hỏa hoạn, chị Phương Lan cũng hãy ra khỏi tòa nhà.

Mẫu ngữ pháp

Plain Form + のに / Adj-na (な) + のに / N (な) + のに

Thế mà ... / Rõ ràng ... vậy mà ...

Cấu trúc
Plain Form + のに / Adj-na (な) + のに / N (な) + のに
Giải thích
Diễn tả sự ngạc nhiên, bất mãn hoặc tiếc nuối khi kết quả thực tế trái ngược với dự đoán.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは十分待ったのに、バスは来ませんでした。

    Chị Phương Lan đã đợi đủ mười phút vậy mà xe buýt vẫn không đến.

  • 田中さんは朝早く起きたのに、学校に遅れました。

    Anh Tanaka dậy sớm vậy mà vẫn đến trường muộn.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Khi xe buýt không đến” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.