Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Ăn quá nhiều ở nhà hàng

Bài 29 · 4 phần

フォン・ラン và 田中 健太 đang ngồi ở nhà hàng “ひまわり”. Cả hai vừa ăn xong, chuyện trò về việc ăn quá nhiều.

Section

4

Nội dung

26

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ăn quá nhiều ở nhà hàng

フォン・ラン và 田中 健太 đang ngồi ở nhà hàng “ひまわり”. Cả hai vừa ăn xong, chuyện trò về việc ăn quá nhiều.

Nhân vật

  • 田中 健太
  • フォン・ラン
Ăn quá nhiều ở nhà hàng

Toàn hội thoại

田中 健太: ここに座りましょう。
フォン・ラン: ああ、食べすぎました。
田中 健太: デザートにしますか。
フォン・ラン: もう食べられません。
田中 健太: 私も、もう十分です。
フォン・ラン: 会計は、あとでお願いします。
田中 健太: このテーブルにいましょう。
フォン・ラン: もう少しこの店にいましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
田中 健太ここに座りましょう。Chúng ta ngồi ở đây đi.
フォン・ランああ、食べすぎました。Ôi, tôi ăn quá nhiều rồi.
田中 健太デザートにしますか。Cậu dùng món tráng miệng chứ?
フォン・ランもう食べられません。Tôi không thể ăn thêm được nữa.
田中 健太私も、もう十分です。Tôi cũng đã đủ rồi.
フォン・ラン会計は、あとでお願いします。Phiền cậu tính tiền lát nữa nhé.
田中 健太このテーブルにいましょう。Chúng ta cứ ngồi ở bàn này đi.
フォン・ランもう少しこの店にいましょう。Chúng ta ở lại quán này thêm một chút nữa.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 38
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
なきますnakimasukhóc——Vocabulary pool
わらいますwaraimasucười——Vocabulary pool
かわかしますkawakimasukhô——Vocabulary pool
ぬれますnuremasuướt——Vocabulary pool
すべりますsuberimasutrượt——Vocabulary pool
[じこが~]おきます[jikoga~] okimasuxảy ra [tai nạn ~]——Vocabulary pool
ちょうせつしますchousetsushimasuđiều tiết, điều chỉnh——Vocabulary pool
あんぜん [な]anzen [na]an toàn——Vocabulary pool
ていねい [な]teinei [na]lịch sự, cẩn thận——Vocabulary pool
こまかいkomakaichi tiết, tỉ mỉ, nhỏ——Vocabulary pool
こいkoinồng, đậm——Vocabulary pool
くうきkuukikhông khí——Vocabulary pool
なみだnamidanước mắt——Vocabulary pool
わしょくwashokumón ăn Nhật——Vocabulary pool
ようしょくyoushokumón ăn Âu Mỹ——Vocabulary pool
おかずokazuthức ăn——Vocabulary pool
りょうryoulượng——Vocabulary pool
―ばい-bai- lần——Vocabulary pool
はんぶんhanbunmột nửa——Vocabulary pool
シングルshinguruphòng đơn (1 giường)——Vocabulary pool
ツインtsuinphòng đôi (2 giường)——Vocabulary pool
たんすtansutủ đựng quần áo——Vocabulary pool
せんたくものsentakumonoquần áo giặt——Vocabulary pool
りゅうriyuulý do——Vocabulary pool
どうなさいますか。dounasaimasukaAnh/chị định như thế nào?——Vocabulary pool
カットkattocắt tóc——Vocabulary pool
シャンプーshanpu-gội đầu——Vocabulary pool
どういうふうになさいますか。douiu fuu ni nasaimasukaAnh/chị định ~ như thế nào?——Vocabulary pool
ショートsho-tokiểu ngắn——Vocabulary pool
~みたいにして ください。~ mitai ni shite kudasaiHãy cắt như ~.——Vocabulary pool
これでよろしいでしょうか。kore de yoroshii deshoukaThế này đã được chưa ạ?——Vocabulary pool
「どうも」おつかれさまでした。「doumo」 otsukaresamadeshitaCám ơn anh/chị.——Vocabulary pool
いやがりますiyagarimasukhông thích, tỏ thái độ không thích——Vocabulary pool
じゅんじょjunjothứ tự——Vocabulary pool
ひょうげんhyougencách nói, cách diễn đạt——Vocabulary pool
わかれますwakaremasuchia tay, từ biệt——Vocabulary pool
これらkoreranhững cái này——Vocabulary pool
えんぎが わるいengiga waruikhông may, không lành——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

38 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

最近、私は働きすぎました。

夜遅くまで仕事をしたので、朝から頭が痛いです。

この頭痛は、休みが足りなかったからだと思います。

疲れすぎたときは、ゆっくり休むのが一番です。

今週は、仕事を早く終わらせるつもりです。
最近、私は働きすぎました。

Gần đây, tôi đã làm việc quá sức.

夜遅くまで仕事をしたので、朝から頭が痛いです。

Vì tôi làm việc đến tận khuya, nên từ sáng tôi đã bị đau đầu.

この頭痛は、休みが足りなかったからだと思います。

Tôi nghĩ cơn đau đầu này là do tôi đã nghỉ ngơi không đủ.

疲れすぎたときは、ゆっくり休むのが一番です。

Khi mệt mỏi quá mức, nghỉ ngơi thong thả là tốt nhất.

今週は、仕事を早く終わらせるつもりです。

Tuần này, tôi định kết thúc công việc sớm hơn.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 8

Mẫu ngữ pháp

Vます(bỏ ます)+ すぎます / Adj-i(bỏ い)+ すぎます / Adj-na(bỏ な)+ すぎます

Quá ... / Quá mức ...

Cấu trúc
Vます(bỏ ます)+ すぎます / Adj-i(bỏ い)+ すぎます / Adj-na(bỏ な)+ すぎます
Giải thích
Diễn tả hành động hoặc trạng thái vượt quá mức bình thường, thường mang ý phàn nàn, không mong đợi.

Ví dụ

  • フォン・ランは食べすぎました。

    Phương Lan đã ăn quá nhiều.

  • 田中 健太は働きすぎました。

    Tanaka Kenta đã làm việc quá sức.

Mẫu ngữ pháp

Vます(bỏ ます)+ やすいです / にくいです

Dễ để ... / Khó khăn để ...

Cấu trúc
Vます(bỏ ます)+ やすいです / にくいです
Giải thích
Diễn tả một hành động dễ hoặc khó thực hiện dựa trên đặc tính của sự vật, hành động.

Ví dụ

  • フォン・ランは、この店のわしょくが食べやすいです。

    Phương Lan thấy món Nhật ở quán này dễ ăn.

  • 田中 健太は、こいコーヒーは飲みにくいです。

    Tanaka Kenta thấy cà phê đậm khó uống.

Mẫu ngữ pháp

Adj-i(bỏ い)→ く + します / Adj-na・N → に + します

Chủ ý làm cho ... (trở thành trạng thái)

Cấu trúc
Adj-i(bỏ い)→ く + します / Adj-na・N → に + します
Giải thích
Diễn tả việc một người cố ý tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

Ví dụ

  • フォン・ランはコーヒーをこくしました。

    Phương Lan đã làm cà phê đậm lên.

  • 田中 健太はテーブルをきれいにしました。

    Tanaka Kenta đã lau bàn sạch sẽ.

Mẫu ngữ pháp

N(Danh từ)+ にします

Tôi quyết định chốt lựa chọn ... / Chốt ...

Cấu trúc
N(Danh từ)+ にします
Giải thích
Dùng để thông báo lựa chọn cuối cùng giữa nhiều phương án, ví dụ khi gọi món.

Ví dụ

  • フォン・ランはわしょくにしました。

    Phương Lan đã chọn món Nhật.

  • 田中 健太はようしょくにしました。

    Tanaka Kenta đã chọn món Âu Mỹ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ăn quá nhiều ở nhà hàng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.