Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Hãy trải qua một kỳ nghỉ ngắn

Bài 49 · 4 phần

Tại quầy thông tin du lịch, Phương Lan nhờ nhân viên Hayashi Megumi tư vấn một kỳ nghỉ ngắn bên biển.

Section

4

Nội dung

27

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Hãy trải qua một kỳ nghỉ ngắn

Tại quầy thông tin du lịch, Phương Lan nhờ nhân viên Hayashi Megumi tư vấn một kỳ nghỉ ngắn bên biển.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Hãy trải qua một kỳ nghỉ ngắn

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。ちょっと聞きたいことがあります。
フォン・ラン: 短い休みをすごしたいです。
林 恵: お客さま、何日ですか。
フォン・ラン: 二日です。
林 恵: では、お客さま、海はどうですか。
フォン・ラン: 朝のバスはありますか。
林 恵: 朝のバスは駅前のバスていからです。海まで三十分です。
フォン・ラン: わかりました。それでは、ありがとうございました。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。ちょっと聞きたいことがあります。Xin chào. Tôi có một chuyện muốn hỏi.
フォン・ラン短い休みをすごしたいです。Tôi muốn trải qua một kỳ nghỉ ngắn.
林 恵お客さま、何日ですか。Quý khách đi bao nhiêu ngày ạ?
フォン・ラン二日です。Dạ, hai ngày ạ.
林 恵では、お客さま、海はどうですか。Vậy thì, quý khách thấy biển thế nào ạ?
フォン・ラン朝のバスはありますか。Có xe buýt buổi sáng không ạ?
林 恵朝のバスは駅前のバスていからです。海まで三十分です。Xe buýt buổi sáng đi từ bến xe buýt trước ga. Đến biển mất ba mươi phút ạ.
フォン・ランわかりました。それでは、ありがとうございました。Tôi hiểu rồi. Vậy thì, cảm ơn chị ạ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 43
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[かいしゃに~] つとめます[kaishani~] tsutomemasulàm việc ở [công ty]——Vocabulary pool
やすみますyasumimasunghỉ——Vocabulary pool
[いすに~] かけます[isuni~] kakemasungồi [ghế]——Vocabulary pool
すごしますsugoshimasutiêu thời gian, trải qua——Vocabulary pool
[ぎんこうに~] よります[ginkouni~] yorimasughé qua [ngân hàng]——Vocabulary pool
めしあがりますmeshiagarimasuăn, uống (tôn kính ngữ của たべます và のみます)——Vocabulary pool
おっしゃいますosshaimasunói (tôn kính ngữ của いいます)——Vocabulary pool
なさいますnasaimasulàm (tôn kính ngữ của します)——Vocabulary pool
ごらんになりますgoranninarimasuxem, nhìn (tôn kính ngữ của みます)——Vocabulary pool
ごぞんじですgozonjidesubiết (tôn kính ngữ của しっています)——Vocabulary pool
あいさつaisatsuchào hỏi (~をします:chào hỏi)——Vocabulary pool
はいざらhaizaracái gạt tàn——Vocabulary pool
りょかんryokankhách sạn kiểu Nhật——Vocabulary pool
かいじょうkaijouhội trường, địa điểm tổ chức——Vocabulary pool
バスていbasuteibến xe buýt, điểm lên xuống xe buýt——Vocabulary pool
ぼうえきbouekithương mại quốc tế, mậu dịch——Vocabulary pool
~さま~samangài -, ông -, bà - (tôn kính ngữ của ~さん)——Vocabulary pool
かえりにkaerinitrên đường về——Vocabulary pool
たまにtamanithỉnh thoảng (tần suất nhỏ hơn ときどき)——Vocabulary pool
ちょっともchittomochẳng ~ tí nào, không hề——Vocabulary pool
えんりょなくenryonakukhông giữ ý, không làm khách, đừng ngại ngùng——Vocabulary pool
―ねん―くみ-nen-kumilớp -, năm thứ -——Vocabulary pool
ではdehathế thì, vậy thì (thể lịch sự của じゃ)——Vocabulary pool
「ねつ」だします[netsu] dashimasubị [sốt]——Vocabulary pool
よろしくおつたえくださいyoroshikuotsutaekudasaiCho tôi gửi lời hỏi thăm/ hãy nhắn lại với -.——Vocabulary pool
しつれいいたしますshitsureiitashimasuXin phép anh/chị (khiêm nhường ngữ của しつれいします)——Vocabulary pool
ひまわりしょうがっこうhimawarishougakkoutên một trường tiểu học (giả tưởng)——Vocabulary pool
こうしkoushigiảng viên, giáo viên——Vocabulary pool
おおくの~ookuno~nhiều ~——Vocabulary pool
さくひんsakuhintác phẩm——Vocabulary pool
じゅしょうしますjushoushimasunhận giải thưởng, được giải thưởng——Vocabulary pool
せかいてきにsekaitekinitầm cỡ thế giới, mang tính thế giới——Vocabulary pool
さっかsakkanhà văn——Vocabulary pool
~でいらっしゃいます~deirasshaimasulà -(tôn kính ngữ của です)——Vocabulary pool
ちょうなんchounantrưởng nam——Vocabulary pool
しょうがいshougaikhuyết tật, tàn tật——Vocabulary pool
おもちですomochidesucó (cách nói tôn kính ngữ của もっています)——Vocabulary pool
さっきょくsakkyokusáng tác nhạc——Vocabulary pool
かつどうkatsudouhoạt động——Vocabulary pool
それではsoredehabây giờ thì, đến đây——Vocabulary pool
おおえけんざぶろうooekenzaburoumột nhà văn người Nhật (1935-)——Vocabulary pool
とうきょうだいがくtoukyoudaigakuđại học Tokyo——Vocabulary pool
ノーベルぶんがくしょうno-berubungakushougiải thưởng Nobel văn học——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

43 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

このたびは、旅行のご意見をありがとうございました。お客さまは、空港で社員がお迎えするとお聞きになっていました。しかし、その日、社員は空港に来ませんでした。

お客さまは、空港で四時間待たれました。社員からの連絡は、ちょっともありませんでした。

お客さまは、タクシー代と空港の料金を払われました。これらのお金は、広告にはありませんでした。このお金は、来週お返しします。どうぞお待ちください。

ホテルとプールは、まだ完成していませんでした。お客さまがご覧になった写真と違いました。本当に申し訳ありません。

お客さまがおっしゃったとおり、海は広告より遠くて、行くのに時間がかかりました。今回のことを、心からお詫びします。
このたびは、旅行のご意見をありがとうございました。お客さまは、空港で社員がお迎えするとお聞きになっていました。しかし、その日、社員は空港に来ませんでした。

Lần này, chúng tôi xin cảm ơn quý khách đã gửi ý kiến về chuyến du lịch. Quý khách đã được nghe rằng nhân viên của chúng tôi sẽ đón ở sân bay. Thế nhưng, hôm đó nhân viên đã không đến sân bay.

お客さまは、空港で四時間待たれました。社員からの連絡は、ちょっともありませんでした。

Quý khách đã đợi bốn tiếng ở sân bay. Nhân viên không hề liên lạc gì cả.

お客さまは、タクシー代と空港の料金を払われました。これらのお金は、広告にはありませんでした。このお金は、来週お返しします。どうぞお待ちください。

Quý khách đã phải trả tiền taxi và phí sân bay. Những khoản tiền này không có trong quảng cáo. Chúng tôi sẽ hoàn lại số tiền này vào tuần sau. Xin quý khách vui lòng chờ ạ.

ホテルとプールは、まだ完成していませんでした。お客さまがご覧になった写真と違いました。本当に申し訳ありません。

Khách sạn và hồ bơi vẫn chưa được xây xong. Chúng khác với những tấm ảnh mà quý khách đã xem. Chúng tôi thật sự xin lỗi.

お客さまがおっしゃったとおり、海は広告より遠くて、行くのに時間がかかりました。今回のことを、心からお詫びします。

Đúng như quý khách đã nói, biển xa hơn so với quảng cáo và mất thời gian để đến. Chúng tôi thành thật xin lỗi về lần này.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 8

Mẫu ngữ pháp

動詞の受け身形(〜られます)

Ngài làm ... (dùng thể bị động với ý tôn kính)

Cấu trúc
動詞の受け身形(〜られます)
Giải thích
Đây là cách tôn kính tự nhiên, nhẹ nhàng: chia động từ sang thể bị động (受け身形). Ví dụ: 待ちます → 待たれます, 払います → 払われます, すごします → すごされます. Thường dùng khi nói về hành động của khách hàng hoặc người trên.

Ví dụ

  • 林 恵さんは駅でバスを待たれました。

    Chị Hayashi Megumi (kính ngữ) đã đợi xe buýt ở nhà ga.

  • フォン・ランさんは短い休みをすごされました。

    Chị Phương Lan (kính ngữ) đã trải qua một kỳ nghỉ ngắn.

Mẫu ngữ pháp

お + Vます (bỏ ます) + になります

Ngài làm ... (tôn kính ngữ mức độ cao, trang trọng)

Cấu trúc
お + Vます (bỏ ます) + になります
Giải thích
Dùng お + thân ます của động từ + になります để tôn kính ở mức độ cao, trang trọng. Không dùng cho động từ nhóm 3 (します, きます...) và động từ một âm tiết như 見ます, 寝ます. Ví dụ: 読みます → お読みになります, 待ちます → お待ちになります.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは朝のバスの時間をお聞きになりました。

    Chị Phương Lan (kính ngữ) đã hỏi giờ xe buýt buổi sáng.

  • お客さまは空港で四時間お待ちになりました。

    Quý khách đã đợi bốn tiếng ở sân bay.

Mẫu ngữ pháp

行きます/来ます/います → いらっしゃいます; 食べます/飲みます/くれます → 召し上がります/くださいます; 言います → おっしゃいます; 知っています → ご存じです; 見ます → ご覧になります; します → なさいます

Các động từ có hình thức tôn kính đặc biệt

Cấu trúc
行きます/来ます/います → いらっしゃいます; 食べます/飲みます/くれます → 召し上がります/くださいます; 言います → おっしゃいます; 知っています → ご存じです; 見ます → ご覧になります; します → なさいます
Giải thích
Một số động từ có dạng tôn kính riêng ở mức độ cao: 行きます/来ます/います → いらっしゃいます; 言います → おっしゃいます; 見ます → ご覧になります; します → なさいます; 食べます/飲みます → 召し上がります; 知っています → ご存じです.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは「二日です」とおっしゃいました。

    Chị Phương Lan (kính ngữ) đã nói: “Là hai ngày”.

  • フォン・ランさんはベトナムからいらっしゃいました。

    Chị Phương Lan (kính ngữ) đã đến từ Việt Nam.

Mẫu ngữ pháp

お + Vます (bỏ ます) + ください / ご + N + ください

Xin mời ngài làm ... (yêu cầu, mời một cách trịnh trọng)

Cấu trúc
お + Vます (bỏ ます) + ください / ご + N + ください
Giải thích
Dùng để mời khách hoặc yêu cầu người trên một cách trịnh trọng. Với động từ: お + thân ます + ください. Với danh từ (thường là từ Hán Việt): ご + N + ください. Ví dụ: 待ちます → お待ちください, 確認 → ご確認ください.

Ví dụ

  • 林 恵さんは「どうぞおかけください」と言いました。

    Chị Hayashi Megumi đã nói: “Xin mời ngồi”.

  • このお金は来週お返しします。どうぞお待ちください。

    Chúng tôi sẽ hoàn lại khoản tiền này vào tuần sau. Xin quý khách vui lòng chờ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Hãy trải qua một kỳ nghỉ ngắn” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.