Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Tư vấn đau đầu và lời khuyên ngủ sớm

Bài 47 · 4 phần

Tại phòng chờ của phòng khám, Phương Lan gọi nhân viên quầy Hayashi Megumi để hỏi về cơn đau đầu nhẹ và nhận được lời khuyên đơn giản.

Section

4

Nội dung

27

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tư vấn đau đầu và lời khuyên ngủ sớm

Tại phòng chờ của phòng khám, Phương Lan gọi nhân viên quầy Hayashi Megumi để hỏi về cơn đau đầu nhẹ và nhận được lời khuyên đơn giản.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Tư vấn đau đầu và lời khuyên ngủ sớm

Toàn hội thoại

フォン・ラン: あのう、すみません。
林 恵: どうしましたか。
フォン・ラン: 頭が少し痛いです。
林 恵: 水を飲んだほうがいいですよ。
フォン・ラン: ちょっとしんぱいですが、家に帰ったほうがいいですか。
林 恵: いいえ、まずここで少し待ってください。すぐ治るでしょう。
フォン・ラン: 薬局でも「水を飲んで、ゆっくりしてください」と言われました。
林 恵: この待合室で待っていてください。大丈夫ですから。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランあのう、すみません。Xin lỗi, làm phiền chị một chút.
林 恵どうしましたか。Chị bị làm sao vậy?
フォン・ラン頭が少し痛いです。Tôi hơi đau đầu.
林 恵水を飲んだほうがいいですよ。Chị nên uống nước thì tốt hơn đấy.
フォン・ランちょっとしんぱいですが、家に帰ったほうがいいですか。Tôi hơi lo, nhưng tôi có nên về nhà không ạ?
林 恵いいえ、まずここで少し待ってください。すぐ治るでしょう。Không đâu, trước hết chị hãy đợi ở đây một chút. Chắc sẽ khỏi ngay thôi.
フォン・ラン薬局でも「水を飲んで、ゆっくりしてください」と言われました。Ở hiệu thuốc tôi cũng được dặn: “Hãy uống nước và nghỉ ngơi nhé”.
林 恵この待合室で待っていてください。大丈夫ですから。Chị hãy đợi tại phòng chờ này nhé. Sẽ không sao đâu.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 56
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
うんどうしますundoushimasuvận động, tập thể thao——Vocabulary pool
せいこうしますseikoushimasuthành công——Vocabulary pool
[しけんに~]しっぱいします[shikenni~]shippaishimasuthất bại, trượt [thi-]——Vocabulary pool
[しけんに~]ごうかくします[shikenni~]goukakushimasuđỗ [thi-]——Vocabulary pool
もどりますmodorimasuquay lại, trở lại——Vocabulary pool
[あめが~]やみます[amega~]yamimasutạnh, ngừng [mưa -]——Vocabulary pool
はれますharemasunắng, quang đãng——Vocabulary pool
くもりますkumorimasucó mây, mây mù——Vocabulary pool
[かぜが~]ふきます[kazega~]fukimasuthổi [gió -]——Vocabulary pool
[びょうきが~]なおります[byoukiga~]naorimasukhỏi [bệnh]——Vocabulary pool
[こしょうが~]なおります[koshouga~]naorimasuđã được sửa [chỗ hỏng -]——Vocabulary pool
[ねつが~]つづきます[netsuga~]tsuzukimasutiếp tục, tiếp diễn [sốt]——Vocabulary pool
[かぜを~]ひきます[kazewo~]hikimasubị [cảm]——Vocabulary pool
ひやしますhiyashimasulàm lạnh——Vocabulary pool
しんぱい[な]shinpai [na]lo lắng——Vocabulary pool
じゅうぶん[な]juubun [na]đủ——Vocabulary pool
おかしいokashiicó vấn đề, không bình thường, buồn cười——Vocabulary pool
うるさいurusaiồn ào, (âm thanh) to——Vocabulary pool
やけどyakedobỏng (~を します:bị bỏng)——Vocabulary pool
けがkegavết thương (~を します:bị thương)——Vocabulary pool
せきsekiho (~がでます:bị ho)——Vocabulary pool
インフルエンザinfuruenzacúm dịch——Vocabulary pool
たいようtaiyoumặt trời——Vocabulary pool
ほしhoshisao, ngôi sao——Vocabulary pool
かぜkazegió——Vocabulary pool
きたkitabắc——Vocabulary pool
みなみminaminam——Vocabulary pool
ひがしhigashiđông——Vocabulary pool
すいどうsuidounước máy——Vocabulary pool
エンジンenjinđộng cơ——Vocabulary pool
チームchi-muđội——Vocabulary pool
こんやkonyatối nay, đêm nay——Vocabulary pool
ゆうがたyuugatachiều tối——Vocabulary pool
まえmaetrước——Vocabulary pool
おそくosokumuộn, khuya——Vocabulary pool
こんなにkonnaninhư thế này——Vocabulary pool
そんなにsonnaninhư thế đó (về vấn đề có quan hệ với người nghe)——Vocabulary pool
あんなにannaninhư thế kia (về vấn đề không có quan hệ với người nói và người nghe)——Vocabulary pool
もしかしたらmoshikashitaracó thể, biết đâu là, có khả năng——Vocabulary pool
それはいいけませんね。sorehaiikemasenneThế thì thật không tốt.——Vocabulary pool
オリンピックorinpikkuOlympic——Vocabulary pool
げんきgenkikhỏe, khỏe mạnh——Vocabulary pool
いidạ dày——Vocabulary pool
はたらきすぎhatarakisugilàm việc quá sức, làm việc nhiều quá——Vocabulary pool
ストレスsutoresuStress, căng thẳng tâm lý——Vocabulary pool
むりをしますmuriwoshimasulàm quá sức, làm quá khả năng——Vocabulary pool
ゆっくりしますyukkurishimasunghỉ ngơi, thư thái, dưỡng sức——Vocabulary pool
ほしうらないhoshiuranaibói sao——Vocabulary pool
おうしざoushizachòm sao Kim Ngưu——Vocabulary pool
こまりますkomarimasurắc rối, khó xử, có vấn đề——Vocabulary pool
たからくじtakarakujixổ số——Vocabulary pool
あたりますatarimasuTrúng- trúng [xổ số]——Vocabulary pool
けんこうkenkousức khỏe, khỏe mạnh, an khang——Vocabulary pool
れんあいrenaitình yêu——Vocabulary pool
こいびとkoibitongười yêu——Vocabulary pool
「お」かねもち「o」kanemochingười giàu có, người có nhiều tiền——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

56 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

忙しい人は、疲れやすいです。はたらきすぎの人は、特にそうです。

疲れたときは、早く寝るほうがいいです。いつもより30分早く寝てください。

これは週末だけの話ではありません。仕事のあるふつうの夜も、おそくまで起きないで、早く寝ましょう。

この記事では、服や天気について書きません。大切なのは、早く寝ることです。健康のために、30分の早寝で朝の元気が違います。

疲れを感じたら、まずゆっくりすることが第一歩です。もしかしたら、疲れは風邪の始まりかもしれません。
忙しい人は、疲れやすいです。はたらきすぎの人は、特にそうです。

Người bận rộn rất dễ mệt. Người làm việc quá sức thì đặc biệt như vậy.

疲れたときは、早く寝るほうがいいです。いつもより30分早く寝てください。

Khi mệt, bạn nên đi ngủ sớm. Hãy đi ngủ sớm hơn thường lệ 30 phút.

これは週末だけの話ではありません。仕事のあるふつうの夜も、おそくまで起きないで、早く寝ましょう。

Đây không chỉ là chuyện của cuối tuần. Ngay cả những đêm làm việc bình thường, đừng thức khuya mà hãy ngủ sớm.

この記事では、服や天気について書きません。大切なのは、早く寝ることです。健康のために、30分の早寝で朝の元気が違います。

Bài viết này không nói về quần áo hay thời tiết. Điều quan trọng là đi ngủ sớm. Vì sức khỏe, chỉ cần ngủ sớm 30 phút, buổi sáng đã khỏe khoắn khác hẳn.

疲れを感じたら、まずゆっくりすることが第一歩です。もしかしたら、疲れは風邪の始まりかもしれません。

Khi cảm thấy mệt, trước hết hãy nghỉ ngơi — đó là bước đầu tiên. Có lẽ sự mệt mỏi chính là khởi đầu của cảm cúm.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 8

Mẫu ngữ pháp

Vた形/Vない形 + ほうが いいです

Nên ... / Không nên ...

Cấu trúc
Vた形/Vない形 + ほうが いいです
Giải thích
Dùng để đưa ra lời khuyên, gợi ý nên hoặc không nên làm gì. Động từ đứng trước ほうがいいです ở thể た (đã làm) đối với khuyên nên, hoặc thể ない (không làm) đối với khuyên không nên.

Ví dụ

  • ランさんは、水を飲んだほうがいいです。

    Chị Lan nên uống nước.

  • ランさんは、夜おそくまで起きないほうがいいです。

    Chị Lan không nên thức khuya.

Mẫu ngữ pháp

Thể thường / Tính từ / Danh từ + でしょう

Chắc là ... / Có lẽ là ...

Cấu trúc
Thể thường / Tính từ / Danh từ + でしょう
Giải thích
Diễn tả sự suy đoán của người nói dựa trên thông tin hoặc cảm nhận. Mức độ chắc chắn cao hơn かもしれません. Trong hội thoại dùng để trấn an: すぐ治るでしょう = chắc sẽ khỏi ngay.

Ví dụ

  • ランさんの頭痛は、すぐ治るでしょう。

    Cơn đau đầu của chị Lan chắc sẽ khỏi ngay thôi.

  • ランさんは、今日は早く寝るでしょう。

    Chị Lan chắc hôm nay sẽ ngủ sớm.

Mẫu ngữ pháp

Thể thường / Tính từ / Danh từ + かもしれません

Có thể là ... / Không chừng là ...

Cấu trúc
Thể thường / Tính từ / Danh từ + かもしれません
Giải thích
Diễn tả sự phỏng đoán với khả năng xảy ra khoảng 50%, thấp hơn でしょう. Thường đi với もしかしたら để nhấn mạnh.

Ví dụ

  • ランさんの疲れは、風邪かもしれません。

    Sự mệt mỏi của chị Lan có thể là cảm cúm.

  • 林さんも、少ししんぱいかもしれません。

    Chị Hayashi có lẽ cũng hơi lo lắng.

Mẫu ngữ pháp

Số lượng + で

Trong vòng ... / Với (số lượng) ...

Cấu trúc
Số lượng + で
Giải thích
Diễn tả giới hạn về thời gian, tiền bạc hoặc số lượng cần thiết để hoàn thành hành động. Ví dụ: 二人で = với hai người (cùng nhau); 十分で = trong vòng 10 phút.

Ví dụ

  • ランさんと林さんは、二人でクリニックへ行きました。

    Chị Lan và chị Hayashi đã đến phòng khám cùng nhau.

  • ランさんは、10分で家に帰れます。

    Chị Lan có thể về nhà trong vòng 10 phút.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tư vấn đau đầu và lời khuyên ngủ sớm” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.