Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Công viên và thói quen xưa

Bài 19 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi ở công viên đô thị. Hai người nhắc lại thói quen tập thể dục hồi trước của mình.

Section

4

Nội dung

27

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Công viên và thói quen xưa

Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi ở công viên đô thị. Hai người nhắc lại thói quen tập thể dục hồi trước của mình.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Công viên và thói quen xưa

Toàn hội thoại

フォン・ラン: この都市公園、いいですね。
フォン・ラン: 昔は毎朝、ここを歩いていました。
田中 健太: 今もまだ歩いていますか。
フォン・ラン: いいえ、もう歩いていません。
田中 健太: 私はここを走っていましたよ。
田中 健太: 同じ道で、あなたは歩いて、私は走っていましたね。
フォン・ラン: 私たちはこの都市公園にいますね。
田中 健太: そうですね。あと少し、ここにいましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこの都市公園、いいですね。Công viên đô thị này đẹp nhỉ.
フォン・ラン昔は毎朝、ここを歩いていました。Trước đây tôi từng đi bộ ở đây mỗi sáng.
田中 健太今もまだ歩いていますか。Bây giờ bạn vẫn còn đi bộ à?
フォン・ランいいえ、もう歩いていません。Không, tôi không còn đi bộ nữa.
田中 健太私はここを走っていましたよ。Còn tôi từng chạy bộ ở đây.
田中 健太同じ道で、あなたは歩いて、私は走っていましたね。Cùng con đường này, bạn đi bộ, còn tôi chạy bộ nhỉ.
フォン・ラン私たちはこの都市公園にいますね。Chúng ta đang ở công viên đô thị này nhỉ.
田中 健太そうですね。あと少し、ここにいましょう。Ừ nhỉ. Mình ở lại đây thêm một chút nữa nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 51
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
にげますnigemasuchạy trốn, bỏ chạy——Vocabulary pool
さわぎますsawagimasulàm ồn, làm rùm beng——Vocabulary pool
あきらめますakiramemasutừ bỏ, đầu hàng——Vocabulary pool
なげますnagemasuném——Vocabulary pool
まもりますmamorimasubảo vệ, tuân thủ, giữ——Vocabulary pool
あげますagemasunâng, nâng lên, tăng lên——Vocabulary pool
さげますsagemasuhạ, hạ xuống, giảm xuống——Vocabulary pool
つたえますtsutaemasutruyền, truyền đạt——Vocabulary pool
[くるまに~] ちゅういします[kurumani~] chuuishimasuchú ý [ô tô]——Vocabulary pool
[せきを~] はずします[sekiwo~] hazushimasurời, không có ở [chỗ ngồi]——Vocabulary pool
だめ [な]dame [na]hỏng, không được, không thể——Vocabulary pool
ファイトfaito“quyết chiến”, “cố lên”——Vocabulary pool
マークma-kuký hiệu (Mark)——Vocabulary pool
ボールbo-ruquả bóng——Vocabulary pool
せんたくきsentakukimáy giặt——Vocabulary pool
~き~kimáy ~——Vocabulary pool
きそくkisokuquy tắc, kỷ luật——Vocabulary pool
しようきんしshiyoukinshicấm sử dụng——Vocabulary pool
たちいりきんしtachiirikinshicấm vào——Vocabulary pool
いりぐちiriguchicửa vào——Vocabulary pool
でぐちdeguchicửa ra——Vocabulary pool
ひじょうぐちhijouguchicửa thoát hiểm——Vocabulary pool
ほんじつきゅうぎょうhonjitsukyuugyouhôm nay đóng cửa, hôm nay nghỉ——Vocabulary pool
えいぎょうちゅうeigyouchuuđang mở cửa——Vocabulary pool
しようちゅうshiyouchuuđang sử dụng——Vocabulary pool
~ちゅう~chuuđang ~——Vocabulary pool
どういう~douiu~~ gì, ~ thế nào——Vocabulary pool
もうmoukhông ~ nữa——Vocabulary pool
あと~ato~còn ~——Vocabulary pool
ちゅうしゃいはんchuushaihanđỗ xe trái phép——Vocabulary pool
そりゃあsoryaathế thì, ồ——Vocabulary pool
~いない~inaitrong khoảng ~, trong vòng ~——Vocabulary pool
けいさつkeisatsucảnh sát——Vocabulary pool
ばっきんbakkintiền phạt——Vocabulary pool
でんぽうdenpoubức điện, điện báo——Vocabulary pool
ひとびとhitobitongười, những người——Vocabulary pool
きゅうようkyuuyouviệc gấp, việc khẩn——Vocabulary pool
うちます [でんぽうを~]uchimasugửi [bức điện]——Vocabulary pool
でんぽうだいdenpoudaitiền cước điện báo——Vocabulary pool
できるだけdekirudakecố gắng, trong khả năng có thể——Vocabulary pool
みじかくmijikakungắn gọn, đơn giản——Vocabulary pool
またmatathêm nữa——Vocabulary pool
キトクkitokutình trạng hiểm nghèo——Vocabulary pool
おもいびょうきomoibyoukibệnh nặng——Vocabulary pool
あすasungày mai——Vocabulary pool
るすrusuvắng nhà——Vocabulary pool
るすばんrusubantrông nhà, giữ nhà——Vocabulary pool
「お」いわい「o」iwaiviệc mừng, vật mừng——Vocabulary pool
なくなりますnakunarimasuchết, mất——Vocabulary pool
かなしみkanashimibuồn——Vocabulary pool
りようしますryoushimasusử dụng, lợi dụng, tận dụng, dùng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

51 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

その選手にとって、スポーツは人生でいちばん大切なものでした。「ファイト」は「あきらめるな」という意味です。

毎日の練習は十年続きました。その選手は「あきらめるな」と自分に言っていました。

練習は毎朝早く始まりました。選手はボールを投げる練習をして、チームのきそくを守っていました。

プロをやめたあと、毎日の練習はもうありませんでした。

その選手は「もうあの練習に戻ることはありません」と伝えていました。今はまた新しい生活を楽しんでいます。
その選手にとって、スポーツは人生でいちばん大切なものでした。「ファイト」は「あきらめるな」という意味です。

Với vận động viên đó, thể thao là điều quan trọng nhất trong cuộc đời. “Faito” nghĩa là “đừng bỏ cuộc”.

毎日の練習は十年続きました。その選手は「あきらめるな」と自分に言っていました。

Việc tập luyện hằng ngày kéo dài mười năm. Vận động viên đó từng tự nhủ “đừng bỏ cuộc”.

練習は毎朝早く始まりました。選手はボールを投げる練習をして、チームのきそくを守っていました。

Buổi tập bắt đầu từ sáng sớm mỗi ngày. Vận động viên luyện ném bóng và tuân thủ kỷ luật của đội.

プロをやめたあと、毎日の練習はもうありませんでした。

Sau khi rời thi đấu chuyên nghiệp, việc tập luyện hằng ngày không còn nữa.

その選手は「もうあの練習に戻ることはありません」と伝えていました。今はまた新しい生活を楽しんでいます。

Vận động viên đó đã nói rằng sẽ không quay lại việc tập luyện đó nữa. Bây giờ người ấy đang tận hưởng cuộc sống mới.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 9

Mẫu ngữ pháp

`- Nhóm I: Chuyển hàng 'i' -> 'e' - Nhóm II: Bỏ ます + ろ - Nhóm III: きます -> こい, します -> しろ`

Hãy ... / Làm đi!

Cấu trúc
`- Nhóm I: Chuyển hàng 'i' -> 'e' - Nhóm II: Bỏ ます + ろ - Nhóm III: きます -> こい, します -> しろ`
Giải thích
Thể mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc cổ vũ mạnh mẽ. Với động từ nhóm I, chuyển âm i thành e; nhóm II bỏ ます thêm ろ; きます thành こい, します thành しろ.

Ví dụ

  • 田中 健太さんは「走れ!」と言いました。

    Anh Tanaka Kenta nói: “Chạy đi!”.

  • フォン・ランさんは「ボールを投げろ!」と言いました。

    Chị Phương Lan nói: “Ném bóng đi!”.

Mẫu ngữ pháp

`V-ru + な`

Không được ... / Cấm ...

Cấu trúc
`V-ru + な`
Giải thích
Gắn な sau dạng từ điển (V-ru) của động từ để ra lệnh cấm, có sắc thái mạnh.

Ví dụ

  • 田中 健太さんは「ここでさわぐな」と言いました。

    Anh Tanaka Kenta nói: “Đừng làm ồn ở đây”.

  • フォン・ランさんは「あきらめるな」と言いました。

    Chị Phương Lan nói: “Đừng bỏ cuộc”.

Mẫu ngữ pháp

`“Sentence / Phrase” + と いう 意味 です`

Có nghĩa là ...

Cấu trúc
`“Sentence / Phrase” + と いう 意味 です`
Giải thích
Dùng để giải thích nghĩa của từ hoặc câu, ví dụ nghĩa của khẩu hiệu hoặc bảng hiệu.

Ví dụ

  • 「ファイト」は「あきらめるな」という意味です。

    “Faito” có nghĩa là “đừng bỏ cuộc”.

  • 「しようきんし」は「つかうな」という意味です。

    “しようきんし” có nghĩa là “cấm sử dụng”.

Mẫu ngữ pháp

`Plain Form + と 言って いました`

(Ai đó) đã nói rằng ...

Cấu trúc
`Plain Form + と 言って いました`
Giải thích
Dùng để thuật lại lời nói trước đây của người khác.

Ví dụ

  • 田中 健太さんは「昔、毎朝ここを走っていました」と言っていました。

    Anh Tanaka Kenta đã nói rằng hồi trước mỗi sáng anh ấy chạy bộ ở đây.

  • フォン・ランさんは「私はベトナム人です」と言っていました。

    Chị Phương Lan đã nói rằng chị ấy là người Việt Nam.

Mẫu ngữ pháp

`Plain Form + と 伝えて いただけませんか`

Làm ơn nhắn với ... rằng ... được không?

Cấu trúc
`Plain Form + と 伝えて いただけませんか`
Giải thích
Dùng để nhờ ai đó chuyển lời đến người thứ ba một cách lịch sự.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは田中 健太さんに「コーチに『あすは行けない』と伝えていただけませんか」と言いました。

    Chị Phương Lan nói với anh Tanaka Kenta: “Anh làm ơn nhắn với huấn luyện viên rằng ngày mai tôi không đến được không?”.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Công viên và thói quen xưa” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.