Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Cùng một cảm nhận ở quán cà phê

Bài 33 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ngồi ở bàn trong quán cà phê Tsubaki.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Cùng một cảm nhận ở quán cà phê

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ngồi ở bàn trong quán cà phê Tsubaki.

Nhân vật

  • 田中 健太
  • フォン・ラン
Cùng một cảm nhận ở quán cà phê

Toàn hội thoại

田中 健太: ここにすわりましょう。
フォン・ラン: わたしは、おちゃがすきです。
田中 健太: わたしもです。
フォン・ラン: このケーキは、すきじゃないです。
田中 健太: わたしも、すきじゃないです。
フォン・ラン: このまどのそばのテーブルがすきです。
田中 健太: いいですね。ここにしましょう。
フォン・ラン: はい、お願いします。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
田中 健太ここにすわりましょう。Chúng ta ngồi đây nhé.
フォン・ランわたしは、おちゃがすきです。Tôi thích trà.
田中 健太わたしもです。Tôi cũng vậy.
フォン・ランこのケーキは、すきじゃないです。Tôi không thích cái bánh này.
田中 健太わたしも、すきじゃないです。Tôi cũng không thích.
フォン・ランこのまどのそばのテーブルがすきです。Tôi thích cái bàn cạnh cửa sổ này.
田中 健太いいですね。ここにしましょう。Hay đấy. Chúng ta ngồi đây nhé.
フォン・ランはい、お願いします。Vâng, làm ơn.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 46
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[ドアが~] あきます[doaga~] akimasumở [cửa ~]——Vocabulary pool
[ドアが~] しまります[doaga~] shimarimasuđóng [cửa ~]——Vocabulary pool
[でんきが~] つきます[denkiga~] tsukimasusáng [điện ~]——Vocabulary pool
[でんきが~] きえます[denkiga~] kiemasutắt [điện ~]——Vocabulary pool
[みちが~] こみます[michiga~] komimasuđông, tắc [đường ~]——Vocabulary pool
[みちが~] すきます[michiga~] sukimasuvắng, thoáng [đường ~]——Vocabulary pool
[いすが~] こわれます[isuga~] kowaremasuhỏng [cái ghế bị ~]——Vocabulary pool
[コップが~] われます[koppu-ga~] waremasuvỡ [cái cốc bị ~]——Vocabulary pool
[きが~] おれます[kiga~] oremasugãy [cái cây bị ~]——Vocabulary pool
[かみが~] やぶれます[kamiga~] yaburemasurách [tờ giấy bị ~]——Vocabulary pool
[ふくが~] よごれます[fukuga~] yogoremasubẩn [quần áo bị ~]——Vocabulary pool
[ポケットが~] つきます[pokettoga~] tsukimasucó, có gắn, có kèm theo [túi]——Vocabulary pool
[ボタンが~] はずれます[botanga~] hazuremasutuột, bung [cái cúc bị ~]——Vocabulary pool
[エレベーターが~] とまります[erebe-ta-ga~] tomarimasudừng [thang máy ~]——Vocabulary pool
まちがえますmachigaemasunhầm, sai——Vocabulary pool
おとしますotoshimasuđánh rơi——Vocabulary pool
[かぎが~] かかります[kagiga~] kakarimasukhóa [chìa khóa ~]——Vocabulary pool
[お]さら[o]saracái đĩa——Vocabulary pool
[お]ちゃわん[o]chawancái bát——Vocabulary pool
コップkoppucái cốc——Vocabulary pool
ガラスgarasuthủy tinh (glass)——Vocabulary pool
ふくろfukurocái túi——Vocabulary pool
さいふsaifucái ví——Vocabulary pool
えだedacành cây——Vocabulary pool
えきいんekiinnhân viên nhà ga——Vocabulary pool
このへんkonohenxung quanh đây, gần đây——Vocabulary pool
~へん~henxung quanh ~, chỗ ~——Vocabulary pool
このぐらいkonoguraikhoảng ngần này, cỡ khoảng như thế này——Vocabulary pool
おさきにどうぞ。osakinidouzo.Xin mời anh/chị đi trước.——Vocabulary pool
[ああ,]よかった。[aa,] yokatta.Ồ, may quá.——Vocabulary pool
いまのでんしゃimanodenshađoàn tàu vừa rồi——Vocabulary pool
わすれものwasuremonovật để quên——Vocabulary pool
~がわ~gawaphía ~, bên ~——Vocabulary pool
おぼえていませんoboeteimasenTôi không nhớ.——Vocabulary pool
あみだなamidanagiá lưới, giá hành lý (trên tàu)——Vocabulary pool
たしかtashikanếu không lầm thì——Vocabulary pool
よつやyotsuyatên một nhà ga ở Tokyo——Vocabulary pool
じしんjishinđộng đất——Vocabulary pool
かべkabebức tường——Vocabulary pool
はりharikim đồng hồ——Vocabulary pool
さしますsashimasuchỉ——Vocabulary pool
えきまえekimaekhu vực trước nhà ga——Vocabulary pool
たおれますtaoremasuđổ——Vocabulary pool
にしnishitây, phía tây——Vocabulary pool
ほうhouhướng, phương hướng——Vocabulary pool
さんのみやsannomiyatên một địa điểm ở Kobe——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

46 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

二人の同僚は、会社の生活に疲れていました。二人とも、静かな場所でゆっくり休みたかったです。

休みの計画を始めると、二人は同じ国を選びました。でも、そのことはまだ知りませんでした。

二人は、いつも行く、こんだ海の町には行きたくありません。あのあたりは、道がいつもこんでいます。

旅行の話をすると、二人が選んだのは同じ小さな村でした。

それだけではありません。二人は、同じホテルまで予約してしまいました。
二人の同僚は、会社の生活に疲れていました。二人とも、静かな場所でゆっくり休みたかったです。

Hai đồng nghiệp đều mệt mỏi với cuộc sống công sở. Cả hai đều muốn nghỉ ngơi ở một nơi yên tĩnh.

休みの計画を始めると、二人は同じ国を選びました。でも、そのことはまだ知りませんでした。

Khi bắt đầu lên kế hoạch nghỉ phép, cả hai đã chọn cùng một nước. Nhưng họ chưa biết điều đó.

二人は、いつも行く、こんだ海の町には行きたくありません。あのあたりは、道がいつもこんでいます。

Cả hai đều không muốn đến thị trấn ven biển đông đúc mà họ thường đi. Khu vực đó lúc nào đường cũng đông.

旅行の話をすると、二人が選んだのは同じ小さな村でした。

Khi nói chuyện về chuyến đi, họ nhận ra nơi cả hai chọn là cùng một ngôi làng nhỏ.

それだけではありません。二人は、同じホテルまで予約してしまいました。

Không chỉ vậy. Cả hai còn trùng luôn cả việc đặt cùng một khách sạn.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 4

Mẫu ngữ pháp

`N ga Intransitive Verb (Te-form) + います`

N đang ... (Trạng thái)

Cấu trúc
`N ga Intransitive Verb (Te-form) + います`
Giải thích
Diễn tả trạng thái của vật vẫn còn sau khi hành động đã xảy ra. Chủ ngữ là vật, dùng trợ từ ga.

Ví dụ

  • フォン・ランさんのコップがわれています。

    Cái cốc của chị Phương Lan đang bị vỡ.

Mẫu ngữ pháp

`V-te + しまいました / しまいます`

Đã hoàn thành xong / Làm hết

Cấu trúc
`V-te + しまいました / しまいます`
Giải thích
Nhấn mạnh hành động đã kết thúc hoàn toàn. Thường dùng khi nói đã làm xong việc gì đó.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、おさらの料理を食べてしまいました。

    Chị Phương Lan đã ăn hết món ăn trên đĩa.

Mẫu ngữ pháp

`V-te + しまいました`

Lỡ ... / Mất rồi (Hối tiếc)

Cấu trúc
`V-te + しまいました`
Giải thích
Diễn tả sự hối tiếc, bối rối khi việc lỡ xảy ra ngoài ý muốn.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、さいふをおとしてしまいました。

    Chị Phương Lan đã lỡ làm rơi cái ví.

Mẫu ngữ pháp

`それでは -> では (Dạng nói ngắn gọn)`

Vậy thì / Thế thì

Cấu trúc
`それでは -> では (Dạng nói ngắn gọn)`
Giải thích
Dùng để tiếp nhận tình hình, chuyển chủ đề hoặc kết thúc cuộc trò chuyện. 'では' là dạng ngắn của 'それでは'.

Ví dụ

  • では、田中さん、このテーブルにしましょう。

    Vậy thì, anh Tanaka, chúng ta ngồi bàn này nhé.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Cùng một cảm nhận ở quán cà phê” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.