Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Chọn một con vật nuôi yên tĩnh

Bài 14 · 4 phần

Tại trung tâm thương mại, Phương Lan gặp chị Hayashi Megumi ở quầy thông tin và nhờ tư vấn chọn một con vật nuôi yên tĩnh.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Chọn một con vật nuôi yên tĩnh

Tại trung tâm thương mại, Phương Lan gặp chị Hayashi Megumi ở quầy thông tin và nhờ tư vấn chọn một con vật nuôi yên tĩnh.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Chọn một con vật nuôi yên tĩnh

Toàn hội thoại

フォン・ラン: 林 恵さん、こんにちは。
フォン・ラン: 静かなペットがほしいです。安心したいです。
林 恵: こちらが魚で、こちらが鳥です。
フォン・ラン: 鳥のほうがうるさいです。
林 恵: 魚は鳥ほどうるさくないです。
フォン・ラン: 世話はどうですか。
林 恵: ここでは魚のほうが世話しやすいです。
フォン・ラン: 静かなので、この店では魚にします。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ラン林 恵さん、こんにちは。Chào chị Hayashi Megumi.
フォン・ラン静かなペットがほしいです。安心したいです。Em muốn một con thú cưng yên tĩnh. Em muốn được yên tâm.
林 恵こちらが魚で、こちらが鳥です。Đây là cá, còn đây là chim.
フォン・ラン鳥のほうがうるさいです。Con chim ồn hơn.
林 恵魚は鳥ほどうるさくないです。Cá không ồn bằng chim.
フォン・ラン世話はどうですか。Việc chăm sóc thì thế nào ạ?
林 恵ここでは魚のほうが世話しやすいです。Ở đây, cá dễ chăm sóc hơn.
フォン・ラン静かなので、この店では魚にします。Vì yên tĩnh, ở cửa hàng này em chọn cá.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 42
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[しつもんに~] こたえますkotaemasutrả lời [câu hỏi]——Vocabulary pool
[ビルが~] たおれますtaoremasuđổ [nhà cao tầng ~]——Vocabulary pool
[うちが~] やけますyakemasucháy [nhà ~]——Vocabulary pool
[パンが~] やけますyakemasuđược nướng [bánh mì ~]——Vocabulary pool
[にくが~] やけますyakemasuđược nướng [thịt ~]——Vocabulary pool
[みちを~] とおりますtoorimasuđi qua [đường]——Vocabulary pool
しにますshinimasuchết——Vocabulary pool
びっくりしますbikkurishimasungạc nhiên, giật mình——Vocabulary pool
がっかりしますgakkarishimasuthất vọng——Vocabulary pool
あんしんしますanshinshimasuyên tâm——Vocabulary pool
ちこくしますchikokushimasuđến chậm, đến muộn——Vocabulary pool
そうたいしますsoutaishimasuvề sớm, ra sớm (việc làm hay trường học)——Vocabulary pool
りこんしますrikonshimasuly dị, ly hôn——Vocabulary pool
ふくざつ [な]fukuzatsu [na]phức tạp——Vocabulary pool
じゃま [な]jama [na]cản trở, chiếm diện tích——Vocabulary pool
きたないkitanaibẩn——Vocabulary pool
かなしいkanashiibuồn, đau thương——Vocabulary pool
はずかしいhazukashiixấu hổ, thẹn, hổ thẹn——Vocabulary pool
たいふうtaifuubão——Vocabulary pool
かじkajihỏa hoạn——Vocabulary pool
じこjikotai nạn, sự cố——Vocabulary pool
[お]みあい[o]miaiNam nữ làm quen qua giới thiệu, làm mối——Vocabulary pool
でんわだいdenwadaitiền điện thoại, phí điện thoại——Vocabulary pool
~だい~daitiền ~, phí ~——Vocabulary pool
フロントfurontobộ phận tiếp tân, bộ phận thường trực——Vocabulary pool
ーごうしつーgoushitsuphòng số -——Vocabulary pool
あせasemồ hôi (~をかきます:ra mồ hôi)——Vocabulary pool
タオルtaorukhăn lau, khăn tắm——Vocabulary pool
せっけんsekkenxà phòng——Vocabulary pool
おおぜいoozeinhiều người——Vocabulary pool
おつかれさまでした。otsukaresamadeshitaChắc anh chị đã mệt vì làm việc. (câu chào dùng để nói với người đã làm xong một việc gì đó)——Vocabulary pool
うかがいます。ukagaimasuTôi đến thăm. (cách nói khiêm nhường của いきます)——Vocabulary pool
とちゅうでtochuudegiữa đường, dọc đường, giữa chừng——Vocabulary pool
トラックtorakkuxe tải——Vocabulary pool
ぶつかりますbutsukarimasuđâm, va chạm——Vocabulary pool
ならびますnarabimasuxếp hàng——Vocabulary pool
おとなotonangười lớn——Vocabulary pool
ようふくyoufukuquần áo kiểu Tây Âu——Vocabulary pool
せいようかしますseiyoukashimasuTây Âu hóa——Vocabulary pool
あいますaimasuvừa, hợp——Vocabulary pool
いまではimadehabây giờ (thì)——Vocabulary pool
せいじんしきseijinshikiLễ trưởng thành, Lễ thành Nhân——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

42 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

これは、ネコと小さいイヌの世話についてのプロフィールです。

ネコは知らない人にはあまりなつかなくて、とても静かです。

ネコはイヌより食べる量が少ないです。少ないので、世話はあまり複雑ではありません。

小さいイヌは毎日よく動くので、世話がもっと必要です。

このプロフィールは、家族の質問にこたえます。そして、家に合うペットを決める手伝いをします。
これは、ネコと小さいイヌの世話についてのプロフィールです。

Đây là bảng thông tin về việc chăm sóc mèo và chó nhỏ.

ネコは知らない人にはあまりなつかなくて、とても静かです。

Mèo không thân với người lạ lắm, vì vậy rất yên tĩnh.

ネコはイヌより食べる量が少ないです。少ないので、世話はあまり複雑ではありません。

Mèo ăn ít hơn chó. Vì ít nên việc chăm sóc không quá phức tạp.

小さいイヌは毎日よく動くので、世話がもっと必要です。

Chó nhỏ vận động nhiều mỗi ngày, nên cần được chăm sóc nhiều hơn.

このプロフィールは、家族の質問にこたえます。そして、家に合うペットを決める手伝いをします。

Bảng thông tin này trả lời các câu hỏi của gia đình. Và giúp chọn được thú cưng phù hợp với ngôi nhà.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 5

Mẫu ngữ pháp

Vて / Vなくて / いAdjくて / なAdjで(理由)

Vì ... nên ...

Cấu trúc
Vて / Vなくて / いAdjくて / なAdjで(理由)
Giải thích
Dùng dạng て / なくて / くて / で để nêu lý do; vế sau thường là cảm xúc hoặc trạng thái tự nhiên, không dùng với mệnh lệnh hay rủ rê.

Ví dụ

  • フォン・ランは鳥の声がうるさくて、びっくりしました。

    Phương Lan giật mình vì tiếng chim ồn.

  • 魚は静かで、林 恵も安心しました。

    Vì cá yên tĩnh nên chị Hayashi Megumi cũng yên tâm.

Mẫu ngữ pháp

N(予期しない出来事)+ で

Vì ... (thiên tai, tai nạn, bệnh tật...)

Cấu trúc
N(予期しない出来事)+ で
Giải thích
Danh từ chỉ sự kiện khách quan, bất ngờ như bão, hỏa hoạn, tai nạn đứng trước で để chỉ nguyên nhân; không dùng với người trực tiếp gây ra.

Ví dụ

  • 林 恵は台風でそうたいしました。

    Hayashi Megumi đã về sớm vì bão.

Mẫu ngữ pháp

普通形 + ので / なAdj・N + な + ので

Bởi vì ... cho nên ... (kết quả hiển nhiên)

Cấu trúc
普通形 + ので / なAdj・N + な + ので
Giải thích
Nêu lý do một cách khách quan, tự nhiên; thường dùng khi xin phép hoặc giải thích lịch sự. Với tính từ な và danh từ, thêm な trước ので.

Ví dụ

  • 林 恵が説明したので、フォン・ランは安心しました。

    Vì chị Hayashi Megumi giải thích nên Phương Lan đã yên tâm.

  • 魚は静かなので、フォン・ランに合います。

    Vì con cá yên tĩnh nên hợp với Phương Lan.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Chọn một con vật nuôi yên tĩnh” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.