Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Ở quầy hàng ngoài chợ

Bài 37 · 4 phần

Tại quầy hàng ngoài chợ, Phương Lan hỏi giá một món hàng và khen món hàng đó rất đáng mua.

Section

4

Nội dung

22

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở quầy hàng ngoài chợ

Tại quầy hàng ngoài chợ, Phương Lan hỏi giá một món hàng và khen món hàng đó rất đáng mua.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Ở quầy hàng ngoài chợ

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。
フォン・ラン: これはいくらですか。
林 恵: それは三百円です。
フォン・ラン: 本当にお買い得ですね。
林 恵: いくつにしますか。
フォン・ラン: 二つたのみます。
フォン・ラン: ここで払います。
フォン・ラン: もう少しこの屋台にいます。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。Xin chào.
フォン・ランこれはいくらですか。Cái này bao nhiêu tiền?
林 恵それは三百円です。Cái đó là 300 yên.
フォン・ラン本当にお買い得ですね。Đúng là món hời nhỉ.
林 恵いくつにしますか。Chị lấy mấy cái?
フォン・ラン二つたのみます。Tôi lấy hai cái.
フォン・ランここで払います。Tôi trả tiền ở đây.
フォン・ランもう少しこの屋台にいます。Tôi ở lại quầy này thêm một chút.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 55
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
ほめますhomemasukhen——Vocabulary pool
しかりますshikarimasumắng——Vocabulary pool
さそいますsasoimasumời, rủ——Vocabulary pool
おこしますokoshimasuđánh thức——Vocabulary pool
しょうたいしますshoutaishimasumời——Vocabulary pool
たのみますtanomimasunhờ——Vocabulary pool
ちゅういしますchuuishimasuchú ý, nhắc nhở——Vocabulary pool
とりますtorimasuăn trộm, lấy cắp——Vocabulary pool
ふみますfumimasugiẫm, giẫm lên, giẫm vào——Vocabulary pool
こわしますkowashimasuphá, làm hỏng——Vocabulary pool
よごしますyogoshimasulàm bẩn——Vocabulary pool
おこないますokonaimasuthực hiện, tiến hành——Vocabulary pool
ゆしゅつしますyushutsushimasuxuất khẩu——Vocabulary pool
ゆにゅうしますyunyuushimasunhập khẩu——Vocabulary pool
ほんやくしますhonyakushimasudịch (sách, tài liệu)——Vocabulary pool
はつめいしますhatsumeishimasuphát minh——Vocabulary pool
はっけんしますhakkenshimasuphát kiến, tìm ra, tìm thấy——Vocabulary pool
せっけいしますsekkeishimasuthiết kế——Vocabulary pool
こめkomegạo——Vocabulary pool
むぎmugilúa mạch——Vocabulary pool
せきゆsekiyudầu mỏ——Vocabulary pool
げんりょうgenryounguyên liệu——Vocabulary pool
デートde-tocuộc hẹn hò (của nam nữ)——Vocabulary pool
どろぼうdoroboukẻ trộm——Vocabulary pool
けいかんkeikancảnh sát——Vocabulary pool
けんちくかkenchikukakiến trúc sư——Vocabulary pool
かがくしゃkagakushanhà khoa học——Vocabulary pool
~じゅう~juukhắp -, toàn -——Vocabulary pool
~によって~niyottedo -——Vocabulary pool
よかったですね。yokattadesuneMay nhỉ./ may cho anh/chị nhỉ.——Vocabulary pool
ドミニカdominikaDominica, tên một quốc gia ở Trung Mỹ——Vocabulary pool
げんじものがたりgenjimonogatari"chuyện Genji"——Vocabulary pool
むらさきしきぶmurasakishikibuNữ tác giả viết "chuyện Genji" sống trong thời Heian——Vocabulary pool
グラハム・ベルgurahamu・beruAlexander Graham Bell (1847-1922), nhà phát minh người Mỹ——Vocabulary pool
とうしょうぐうtoushouguutên đền thờ Tokugawa Ieyasu ở Nikko, tỉnh Tochigi——Vocabulary pool
えどじだいedojidaithời Edo (1603-1868)——Vocabulary pool
サウジアラビアsaujiarabiaẢ-rập Xê-út (Saudi Arabia)——Vocabulary pool
うめたてますumetatemasulấp (biển)——Vocabulary pool
ぎじゅつgijutsukỹ thuật——Vocabulary pool
とちtochiđất, diện tích đất——Vocabulary pool
そうおんsouontiếng ồn——Vocabulary pool
りようしますriyoushimasulợi dụng, sử dụng——Vocabulary pool
アクセスakusesunối, giao thông đi đến——Vocabulary pool
ーせいきーseikithế kỷ -——Vocabulary pool
ごうか [な]gouka [na]hào hoa, sang trọng——Vocabulary pool
ちょうこくchoukokuđiêu khắc——Vocabulary pool
ねむりますnemurimasungủ——Vocabulary pool
ほりますhorimasukhắc——Vocabulary pool
なかまnakamabạn bè, đồng nghiệp——Vocabulary pool
そのあとsonoatosau đó——Vocabulary pool
いっしょうけんめいisshoukenmei(cố gắng) hết sức, chăm chỉ, miệt mài——Vocabulary pool
ねずみnezumicon chuột——Vocabulary pool
いっぴきもいません。ippikimoimasenKhông có con nào cả.——Vocabulary pool
ねむりねこnemurineko"con mèo ngủ", tác phẩm điêu khắc của Jingoro ở Tosho-gu——Vocabulary pool
ひだりじんごろうhidarijingoroutên một nhà điêu khắc nổi tiếng thời Edo (1594-1651)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

55 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

この家は古いですが、状態はとてもいいです。

電気配線は五年前に取り替えられました。

部屋はきれいに塗り替えられました。

セントラルヒーティングが設置されました。

去年、新しいガレージが建てられました。
この家は古いですが、状態はとてもいいです。

Ngôi nhà này cũ nhưng tình trạng rất tốt.

電気配線は五年前に取り替えられました。

Hệ thống dây điện đã được thay thế năm năm trước.

部屋はきれいに塗り替えられました。

Các phòng đã được sơn lại sạch đẹp.

セントラルヒーティングが設置されました。

Hệ thống sưởi trung tâm đã được lắp đặt.

去年、新しいガレージが建てられました。

Năm ngoái, một nhà để xe mới đã được xây.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 4

Mẫu ngữ pháp

受け身: グループI う段→あ段+れます / グループII ます→られます / グループIII きます→こられます、します→されます

Bị ... / Được ...

Cấu trúc
受け身: グループI う段→あ段+れます / グループII ます→られます / グループIII きます→こられます、します→されます
Giải thích
Đây là cách chia động từ sang thể bị động. Dùng để diễn tả hành động từ phía người nhận tác động.

Ví dụ

  • フォン・ランは林 恵にほめられました。

    Phương Lan đã được Hayashi Megumi khen.

Mẫu ngữ pháp

N1(người nhận) は N2(người làm) に V-passive

N1 bị/được N2 làm gì

Cấu trúc
N1(người nhận) は N2(người làm) に V-passive
Giải thích
Bị động trực tiếp: N1 là trung tâm chịu tác động, N2 cố ý thực hiện hành động.

Ví dụ

  • フォン・ランは林 恵にさそわれました。

    Phương Lan đã được Hayashi Megumi mời/rủ.

Mẫu ngữ pháp

N1(người) は N2(người) に N3(vật) を V-passive

N1 bị N2 làm gì đó đối với N3 (vật sở hữu)

Cấu trúc
N1(người) は N2(người) に N3(vật) を V-passive
Giải thích
Bị động gián tiếp (bị động quấy rầy): N2 tự ý làm ảnh hưởng đến vật N3 của N1, gây phiền toái cho N1.

Ví dụ

  • 林 恵はフォン・ランにノートをよごされました。

    Hayashi Megumi đã bị Phương Lan làm bẩn quyển vở.

Mẫu ngữ pháp

N(tác phẩm/vật) が / は V-passive

N được ... (xây dựng, tổ chức...)

Cấu trúc
N(tác phẩm/vật) が / は V-passive
Giải thích
Dùng khi chỉ quan tâm đến sự vật/sự việc được thực hiện, không cần nêu người thực hiện.

Ví dụ

  • フォン・ランが借りている家は五年前に建てられました。

    Ngôi nhà mà Phương Lan đang thuê đã được xây năm năm trước.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quầy hàng ngoài chợ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.