Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Diễn đạt mục đích của thói quen bằng「~ように」

Bài 13 · 4 phần

Tại lớp học ngôn ngữ, Phương Lan và Kenta nói về một thói quen mới đã thay đổi để giúp họ theo kịp bài học.

Section

4

Nội dung

23

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Diễn đạt mục đích của thói quen bằng「~ように」

Tại lớp học ngôn ngữ, Phương Lan và Kenta nói về một thói quen mới đã thay đổi để giúp họ theo kịp bài học.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Diễn đạt mục đích của thói quen bằng「~ように」

Toàn hội thoại

フォン・ラン: 今日のクラス、始まりますね。
フォン・ラン: よく聞こえるように、早く寝るようにしています。
田中 健太: どうしてですか。
フォン・ラン: 授業がわかるように、勉強するようにしています。
田中 健太: 覚えられるように、新しい言葉を書くようにしています。
フォン・ラン: 「聞こえるように早く寝る」と「覚えられるように書く」を、黒板に書きました。
田中 健太: 私たちは、まだ語学教室にいます。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ラン今日のクラス、始まりますね。Hôm nay lớp học bắt đầu nhỉ.
フォン・ランよく聞こえるように、早く寝るようにしています。Mình đang cố đi ngủ sớm để có thể nghe rõ.
田中 健太どうしてですか。Vì sao vậy?
フォン・ラン授業がわかるように、勉強するようにしています。Mình đang cố học để có thể hiểu được bài học.
田中 健太覚えられるように、新しい言葉を書くようにしています。Mình đang cố viết từ mới để có thể ghi nhớ.
フォン・ラン「聞こえるように早く寝る」と「覚えられるように書く」を、黒板に書きました。Bọn mình đã viết lên bảng: 'ngủ sớm để nghe rõ' và 'viết để nhớ'.
田中 健太私たちは、まだ語学教室にいます。Bọn mình vẫn còn ở lớp học ngôn ngữ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 44
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[にもつが~] とどきますtodokimasuđược gửi đến, được chuyển đến [hành lý ~]——Vocabulary pool
[しあいに~] でますdemasutham gia, tham dự [trận đấu]——Vocabulary pool
[ワープロを~] うちますuchimasuđánh [máy chữ]——Vocabulary pool
ちょきんしますchokinshimasutiết kiệm tiền, để dành tiền——Vocabulary pool
ふとりますfutorimasubéo lên, tăng cân——Vocabulary pool
やせますyasemasugầy đi, giảm cân——Vocabulary pool
[7時を~] すぎますsugimasuquá, qua [7 giờ]——Vocabulary pool
[しゅうかんに~] なれますnaremasulàm quen với [tập quán]——Vocabulary pool
かたいkataicứng——Vocabulary pool
やわらかいyawarakaimềm——Vocabulary pool
でんし~denshi~~ điện tử——Vocabulary pool
けいたい~keitai~cầm tay——Vocabulary pool
こうじょうkoujounhà máy, phân xưởng——Vocabulary pool
けんどうkendoukiếm đạo——Vocabulary pool
まいしゅうmaishuuhàng tuần——Vocabulary pool
まいつきmaitsukihàng tháng——Vocabulary pool
まいとし(まいねん)maitoshi (mainen)hàng năm——Vocabulary pool
やっとyattocuối cùng thì——Vocabulary pool
かなりkanarikhá, tương đối——Vocabulary pool
かならずkanarazunhất định——Vocabulary pool
ぜったいにzertaininhất định, tuyệt đối——Vocabulary pool
じょうずにjouzunigiỏi, khéo——Vocabulary pool
このごろkonogorogần đây, dạo này——Vocabulary pool
~ずつ~zutsutừng ~, ~ một——Vocabulary pool
そのほうが~sonohouga~cái đó ~ hơn, như thế ~ hơn——Vocabulary pool
ショパンshopanSô-panh, nhà soạn nhạc người Ba Lan (1810-1849)——Vocabulary pool
おきゃくさまokyakusamaquý khách, khách hàng——Vocabulary pool
とくべつ[な]tokubetsu [na]đặc biệt——Vocabulary pool
していらっしゃいますshiteirasshaimasuđang làm (tôn kính ngữ của しています)——Vocabulary pool
すいえいsuieibơi, môn bơi——Vocabulary pool
~とか、~とか~toka, ~toka~ v.v.——Vocabulary pool
タンゴtangotăng-gô——Vocabulary pool
チャレンジしますcharenjishimasuthử, thử thách, dám làm (challenge)——Vocabulary pool
きもちkimochicảm giác, tâm trạng, tinh thần——Vocabulary pool
のりものnorimonophương tiện đi lại——Vocabulary pool
れきしrekishilịch sử——Vocabulary pool
ーせいき-seikithế kỷ -——Vocabulary pool
とおくtookuxa, ở xa——Vocabulary pool
きしゃkishatàu hỏa chạy bằng hơi nước——Vocabulary pool
きせんkisenthuyền chạy bằng hơi nước——Vocabulary pool
おおぜいの~oozeino~nhiều (người)——Vocabulary pool
はこびますhakobimasumang, chở, vận chuyển——Vocabulary pool
あんぜんanzenan toàn——Vocabulary pool
ライトきょうだいraitokyoudaianh em nhà Wright——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

44 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

私はこのごろ、毎朝走ります。

毎週練習して、やっと5キロ走れるようになりました。

コースは近くの公園です。走ったあとの気持ちは、とてもいいです。

走り終わったら、かならずノートに書きます。

これからも、毎日走るようにします。
私はこのごろ、毎朝走ります。

Gần đây, tôi chạy bộ mỗi sáng.

毎週練習して、やっと5キロ走れるようになりました。

Luyện tập mỗi tuần, cuối cùng tôi đã có thể chạy được 5 km.

コースは近くの公園です。走ったあとの気持ちは、とてもいいです。

Đường chạy là công viên gần nhà. Cảm giác sau khi chạy rất tốt.

走り終わったら、かならずノートに書きます。

Sau khi chạy xong, tôi nhất định ghi vào sổ tay.

これからも、毎日走るようにします。

Từ nay, tôi sẽ cố chạy bộ mỗi ngày.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`V-ru (không ý chí/khả năng) / V-nai + ように`

Để ... / Để cho ...

Cấu trúc
`V-ru (không ý chí/khả năng) / V-nai + ように`
Giải thích
Diễn tả mục đích của hành động; dùng với động từ thể khả năng hoặc tự động từ vì kết quả không hoàn toàn do ý chí người nói quyết định.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、先生の声が聞こえるように、前の席に座ります。

    Chị Phương Lan ngồi chỗ phía trước để có thể nghe được giọng thầy giáo.

  • 田中 健太さんは、忘れないように、メモを取ります。

    Anh Tanaka Kenta ghi chú để không quên.

Mẫu ngữ pháp

`V-ru (khả năng / tự động từ) + ように なります`

Trở nên ... / Đã có thể ...

Cấu trúc
`V-ru (khả năng / tự động từ) + ように なります`
Giải thích
Diễn tả sự thay đổi trạng thái từ không thể sang có thể, hoặc thay đổi thói quen theo thời gian.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、毎日練習して、日本語が少し話せるようになりました。

    Chị Phương Lan luyện tập mỗi ngày nên đã có thể nói tiếng Nhật một chút.

  • 田中 健太さんは、朝早く起きられるようになりました。

    Anh Tanaka Kenta đã có thể dậy sớm.

Mẫu ngữ pháp

`V-ru / V-nai + ように します (thường dùng tiếp diễn 'shite imasu')`

Cố gắng ... / Tạo thói quen ...

Cấu trúc
`V-ru / V-nai + ように します (thường dùng tiếp diễn 'shite imasu')`
Giải thích
Diễn tả sự nỗ lực đều đặn, có ý thức để tạo ra một thói quen tốt.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、毎晩十一時に寝るようにしています。

    Chị Phương Lan đang cố đi ngủ lúc 11 giờ mỗi tối.

  • 田中 健太さんは、新しい言葉を毎日覚えるようにしています。

    Anh Tanaka Kenta đang cố nhớ từ mới mỗi ngày.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Diễn đạt mục đích của thói quen bằng「~ように」” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.