Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Ngày lớp tan sớm

Bài 34 · 4 phần

Tại lớp học ngôn ngữ, Phương Lan và Tanaka Kenta vừa làm xong bài khảo sát. Phương Lan nói cô giáo cho hôm nay tan sớm, nhưng cả hai vẫn phải đợi chuông reo.

Section

4

Nội dung

19

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ngày lớp tan sớm

Tại lớp học ngôn ngữ, Phương Lan và Tanaka Kenta vừa làm xong bài khảo sát. Phương Lan nói cô giáo cho hôm nay tan sớm, nhưng cả hai vẫn phải đợi chuông reo.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Ngày lớp tan sớm

Toàn hội thoại

フォン・ラン: ねえ、しらべが終わりましたね。
フォン・ラン: 先生が今日は早く終わらせてくれるそうです。
田中 健太: どうしてですか。
フォン・ラン: しらべが終わりましたから。
田中 健太: もう帰ってもいいですか。
フォン・ラン: ベルが鳴るまで、この教室で待ってください。
田中 健太: はい、ここで待っています。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランねえ、しらべが終わりましたね。Này, bài khảo sát đã xong rồi nhỉ.
フォン・ラン先生が今日は早く終わらせてくれるそうです。Nghe nói hôm nay cô giáo cho tan học sớm.
田中 健太どうしてですか。Vì sao ạ?
フォン・ランしらべが終わりましたから。Vì bài khảo sát đã xong rồi.
田中 健太もう帰ってもいいですか。Giờ mình về có được không?
フォン・ランベルが鳴るまで、この教室で待ってください。Hãy đợi trong lớp này cho đến khi chuông reo.
田中 健太はい、ここで待っています。Vâng, tôi sẽ đợi ở đây.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 39
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[ひとが~] あつまりますatsumarimasutập trung, tập hợp [người ~]——Vocabulary pool
[ひとが~] わかれますwakaremasuchia, chia nhỏ, chia ra [người ~]——Vocabulary pool
ながいきしますnagaikishimasusống lâu——Vocabulary pool
[おと/こえが~] しますshimasunghe thấy, có [âm thanh/ tiếng]——Vocabulary pool
[あじが~] しますshimasucó [vị]——Vocabulary pool
[においが~] しますshimasucó [mùi]——Vocabulary pool
[かさを~] さしますsashimasuche [ô]——Vocabulary pool
ひどいhidoitồi tệ, xấu——Vocabulary pool
てんきよほうtenkiyohoudự báo thời tiết——Vocabulary pool
はっぴょうhappyouphát biểu, báo cáo——Vocabulary pool
じっけんjikkenthực nghiệm, thí nghiệm——Vocabulary pool
じんこうjinkoudân số——Vocabulary pool
においnioimùi——Vocabulary pool
かがくkagakukhoa học——Vocabulary pool
いがくigakuy học——Vocabulary pool
ぶんがくbungakuvăn học——Vocabulary pool
パトカーpatoka-xe ô-tô cảnh sát——Vocabulary pool
きゅうきゅうしゃkyuukyuushaxe cấp cứu——Vocabulary pool
さんせいsanseitán thành, đồng ý——Vocabulary pool
はんたいhantaiphản đối——Vocabulary pool
だんせいdanseinam giới, Nam——Vocabulary pool
じょせいjoseinữ giới, nữ——Vocabulary pool
どうもdoumocó vẻ như là, có lẽ là——Vocabulary pool
~によると~niyorutotheo ~ thì, căn cứ vào ~ thì——Vocabulary pool
バリ[とう]bari [tou][đảo] Bali (ở Indonesia)——Vocabulary pool
イランiranIran——Vocabulary pool
カリフォルニアkariforuniaCalifornia (ở Mỹ)——Vocabulary pool
グアムguamuGuam——Vocabulary pool
こんやくしますkonyakushimasuđính hôn——Vocabulary pool
あいてaiteđối tác, đối phương, người kia, "nửa còn lại"——Vocabulary pool
しりあいますshiriaimasugặp, gặp gỡ làm quen——Vocabulary pool
へいきんじゅみょうheikinjumyoutuổi thọ trung bình——Vocabulary pool
[だんせいと~] くらべます[danseito~] kurabemasuso sánh [với nam giới]——Vocabulary pool
はかせhakasetiến sĩ——Vocabulary pool
のうnounão——Vocabulary pool
ホルモンhorumonhoóc-môn——Vocabulary pool
けしょうひんkeshouhinmỹ phẩm——Vocabulary pool
しらべshirabeđiều tra, tìm hiểu——Vocabulary pool
けしょうkeshousự trang điểm (~をします:trang điểm)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

39 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

子どものころ、私は外で遊ぶことができました。

学校がある日は、放課後の時間だけ遊ぶことができました。

遊ぶ場所は、家の近くの道でした。

どうも、あたりが静かになったようでした。すると、母の声がしました。

今でも、あのとき外で遊んでもいいと言ってくれたことを、ありがたく思っています。
子どものころ、私は外で遊ぶことができました。

Hồi nhỏ, tôi được phép ra ngoài chơi.

学校がある日は、放課後の時間だけ遊ぶことができました。

Vào những ngày đi học, tôi chỉ được chơi vào thời gian sau giờ học.

遊ぶ場所は、家の近くの道でした。

Nơi chơi là con đường gần nhà.

どうも、あたりが静かになったようでした。すると、母の声がしました。

Hình như xung quanh trở nên yên tĩnh. Rồi tôi nghe thấy tiếng của mẹ.

今でも、あのとき外で遊んでもいいと言ってくれたことを、ありがたく思っています。

Đến bây giờ, tôi vẫn biết ơn việc hồi đó được phép ra ngoài chơi.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 3

Mẫu ngữ pháp

`Plain Form (thể thông thường) + そうです`

Nghe đồn ... / Nghe người ta bảo ...

Cấu trúc
`Plain Form (thể thông thường) + そうです`
Giải thích
Dùng khi truyền đạt lại thông tin nghe được từ nguồn khác, không phải nhận xét cá nhân. Thường kết hợp với ~によると (theo ...).

Ví dụ

  • 田中健太さんの話によると、フォン・ランさんはコンビニで働いているそうです。

    Theo lời anh Tanaka Kenta, nghe nói chị Phương Lan đang làm việc ở cửa hàng tiện lợi.

Mẫu ngữ pháp

`- Plain Form + ようです - Adj-na + な + ようです - N + の + ようです`

Hình bóng như ... / Có vẻ dường như ...

Cấu trúc
`- Plain Form + ようです - Adj-na + な + ようです - N + の + ようです`
Giải thích
Diễn tả suy đoán dựa trên cảm nhận bằng giác quan. Hay đi với どうも (hình như).

Ví dụ

  • どうも、フォン・ランさんはもう帰ったようです。

    Hình như chị Phương Lan đã về rồi.

Mẫu ngữ pháp

`N (匂い / 味 / 音 / 声) + が します`

Xộc lên (mùi), Thấy được (vị), Vẳng vẳng (âm thanh)...

Cấu trúc
`N (匂い / 味 / 音 / 声) + が します`
Giải thích
Dùng để nói về việc cảm nhận trực tiếp qua giác quan: nghe thấy tiếng, ngửi thấy mùi, nếm thấy vị.

Ví dụ

  • 教室の外で、田中健太さんの声がしました。

    Tôi nghe thấy tiếng anh Tanaka Kenta ở ngoài lớp học.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ngày lớp tan sớm” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.