Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Cùng làm cà ri trong bếp

Bài 40 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở bếp tại nhà. Hai người cùng nhau làm một món ăn theo thẻ hướng dẫn.

Section

4

Nội dung

22

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Cùng làm cà ri trong bếp

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở bếp tại nhà. Hai người cùng nhau làm một món ăn theo thẻ hướng dẫn.

Nhân vật

  • 田中 健太
  • フォン・ラン
Cùng làm cà ri trong bếp

Toàn hội thoại

田中 健太: ここがキッチンですね。カレーを作りましょう。
フォン・ラン: カードでは、さきに切ります。
田中 健太: このまな板で切りますね。
フォン・ラン: では、カードのとおりに、ひにかけます。
田中 健太: もうソースを入れましたか。
フォン・ラン: ソースはまだ足りません。
田中 健太: では、このコンロでもう少し入れましょう。
フォン・ラン: このままキッチンで待ちましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
田中 健太ここがキッチンですね。カレーを作りましょう。Đây là bếp nhỉ. Chúng ta hãy làm món cà ri nhé.
フォン・ランカードでは、さきに切ります。Trên thẻ hướng dẫn, đầu tiên là cắt.
田中 健太このまな板で切りますね。Tôi cắt ở thớt này nhé.
フォン・ランでは、カードのとおりに、ひにかけます。Vậy, để lên bếp theo đúng như trên thẻ nhé.
田中 健太もうソースを入れましたか。Đã cho nước sốt vào chưa?
フォン・ランソースはまだ足りません。Nước sốt vẫn chưa đủ.
田中 健太では、このコンロでもう少し入れましょう。Vậy chúng ta hãy cho thêm một chút ở bếp này nhé.
フォン・ランこのままキッチンで待ちましょう。Chúng ta cứ ở bếp chờ nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 51
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[はを~] みがきますみがきますmài, đánh [răng]——Vocabulary pool
くみたてますくみたてますlắp, lắp ráp, lắp đặt——Vocabulary pool
おりますおりますgấp, gập, bẻ gãy——Vocabulary pool
[わすれものに~] 気がつきますきがつきますnhận thấy, phát hiện [đồ bỏ quên]——Vocabulary pool
[しょうゆを~] つけますつけますchấm [xì-dầu]——Vocabulary pool
[かぎが~] 見つかりますみつかりますđược tìm thấy [chìa khóa ~]——Vocabulary pool
[ネクタイを~] しますしますđeo, thắt [cà-vạt]——Vocabulary pool
しつもんしますしつもんしますhỏi——Vocabulary pool
ほそいほそいgầy, hẹp, thon——Vocabulary pool
ふといふといbéo, to——Vocabulary pool
ぼんおどりぼんおどりmúa trong hội Bon——Vocabulary pool
スポーツクラブスポーツクラブcâu lạc bộ thể thao, câu lạc bộ thể hình——Vocabulary pool
かぐかぐgia cụ, đồ dùng nội thất——Vocabulary pool
キーキーchìa khóa——Vocabulary pool
シートベルトシートベルトdây an toàn (ở ghế ngồi)——Vocabulary pool
せつめいしょせつめいしょquyển hướng dẫn——Vocabulary pool
ずずsơ đồ, hình vẽ——Vocabulary pool
せんせんđường——Vocabulary pool
やじるしやじるしdấu mũi tên——Vocabulary pool
くろくろmàu đen——Vocabulary pool
しろしろmàu trắng——Vocabulary pool
あかあかmàu đỏ——Vocabulary pool
あおあおmàu xanh da trời——Vocabulary pool
こんこんmàu xanh lam——Vocabulary pool
きいろきいろmàu vàng——Vocabulary pool
しょうゆしょうゆxì dầu——Vocabulary pool
ソースソースnước chấm, nước xốt——Vocabulary pool
~か~~か~~hay~——Vocabulary pool
ゆうべゆうべtối qua, đêm qua——Vocabulary pool
さっきさっきvừa rồi, vừa lúc nãy——Vocabulary pool
さどうさどうtrà đạo——Vocabulary pool
おちゃをたてますおちゃをたてますpha trà, khuấy trà——Vocabulary pool
さきにさきにtrước——Vocabulary pool
のせますのせますđể lên, đặt lên——Vocabulary pool
これでいいですか。これでいいですか。Thế này có được không?/thế này đã được chưa?——Vocabulary pool
にがいにがいđắng——Vocabulary pool
おやこどんぶりおやこどんぶりmón oyako-don (món cơm bát tô có thịt gà và trứng ở trên)——Vocabulary pool
ざいりょうざいりょうnguyên liệu——Vocabulary pool
ーぶんぶん―suất, ―người——Vocabulary pool
とりにくとりにくthịt gà——Vocabulary pool
ーグラムグラム- gam——Vocabulary pool
ーここ-cái, -quả, -miếng (dùng để đếm vật nhỏ)——Vocabulary pool
たまねぎたまねぎhành củ——Vocabulary pool
よんぶんのいちよんぶんのいちmột phần tư (1/4)——Vocabulary pool
ちょうみりょうちょうみりょうgia vị——Vocabulary pool
なべなべcái chảo, cái nồi——Vocabulary pool
ひひlửa——Vocabulary pool
ひにかけますひにかけますcho qua lửa, đun——Vocabulary pool
にますにますnấu——Vocabulary pool
にえますにえますchín, được nấu chín——Vocabulary pool
どんぶりどんぶりcái bát tô——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

51 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

きょうのカレーカードです。

ざいりょう:たまねぎ、とりにく、野菜、水、カレーのソース

1)たまねぎをよんぶんのいちにきって、なべにいれる。

2)とりにくをやいてから、水をいれて、ひにかける。

3)やさいがやわらかくなったら、ソースをいれてまぜる。どんぶりにのせる。
きょうのカレーカードです。

Đây là thẻ hướng dẫn nấu cà ri hôm nay.

ざいりょう:たまねぎ、とりにく、野菜、水、カレーのソース

Nguyên liệu: hành tây, thịt gà, rau, nước, sốt cà ri

1)たまねぎをよんぶんのいちにきって、なべにいれる。

1) Cắt hành tây thành 1/4 rồi cho vào nồi.

2)とりにくをやいてから、水をいれて、ひにかける。

2) Sau khi nướng thịt gà, cho nước vào rồi đặt lên bếp.

3)やさいがやわらかくなったら、ソースをいれてまぜる。どんぶりにのせる。

3) Khi rau đã mềm, cho sốt vào và trộn. Bày ra bát.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 4

Mẫu ngữ pháp

V-ru / V-ta / N no + とおりに

Làm giống như ... / Theo như ...

Cấu trúc
V-ru / V-ta / N no + とおりに
Giải thích
Diễn tả việc thực hiện một hành động giống hệt như một hành động khác hoặc theo một chỉ dẫn, quy tắc nào đó.

Ví dụ

  • カードのとおりに、たまねぎを切ります。

    Tôi cắt hành tây theo đúng như trên thẻ hướng dẫn.

Mẫu ngữ pháp

V-ta / N no + あとで

Sau khi ...

Cấu trúc
V-ta / N no + あとで
Giải thích
Diễn tả một việc xảy ra sau một hành động hoặc sự kiện khác; nhấn mạnh thứ tự thời gian.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、とりにくを焼いたあとで、水を入れました。

    Phương Lan đã cho nước vào sau khi nướng thịt gà.

Mẫu ngữ pháp

V1-te / V1-naide + V2

Làm V1 rồi làm V2 / Làm V2 mà không làm V1

Cấu trúc
V1-te / V1-naide + V2
Giải thích
Diễn tả trạng thái hoặc hành động đi kèm: làm V2 cùng với việc có hoặc không làm V1.

Ví dụ

  • 田中 健太さんは、たまねぎを切って、なべに入れました。

    Tanaka Kenta cắt hành tây rồi cho vào nồi.

Mẫu ngữ pháp

V1-naide + V2

Không làm V1 mà làm V2

Cấu trúc
V1-naide + V2
Giải thích
Diễn tả sự lựa chọn: thay vì làm V1, người nói chọn làm V2.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、たまねぎを切らないで、なべに入れました。

    Phương Lan đã cho hành tây vào nồi mà không cắt.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Cùng làm cà ri trong bếp” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.