Hội thoại
Hỏi đường tại bảng bản đồ nhà ga
Việt Hà và cô Sabine Vogt đứng trước tấm bản đồ lớn trong sảnh nhà ga. Việt Hà muốn đi bộ đến công viên thành phố và hỏi cô Sabine cách đi.
Nhân vật
- Việt Hà
- Sabine Vogt

Toàn hội thoại
Việt Hà: Guten Tag, Frau Vogt! Wie schön, dass ich Sie hier am Plan treffe.
Việt Hà: Wie komme ich von hier aus zum Stadtpark?
Sabine Vogt: Siehst du den Haupteingang mit der großen Uhr? Das ist der beste Anhaltspunkt.
Việt Hà: Also erst links am Haupteingang vorbei und dann immer geradeaus?
Sabine Vogt: Die Straßennamen kannst du vergessen; es lohnt sich, einfach dem Parksymbol zu folgen.
Việt Hà: Und wie lange dauert der Weg zu Fuß?
Sabine Vogt: Etwa zehn Minuten, höchstens eine Viertelstunde.
Việt Hà: Danke, dann bleibe ich noch kurz hier in der Halle und schaue mir den Plan genau an.| Speaker | Tiếng Đức | Nghĩa Việt | Audio |
|---|---|---|---|
| Việt Hà | Guten Tag, Frau Vogt! Wie schön, dass ich Sie hier am Plan treffe. | Chào cô Vogt! Thật may là cháu gặp được cô ở đây, ngay chỗ tấm bản đồ. | |
| Việt Hà | Wie komme ich von hier aus zum Stadtpark? | Từ đây cháu đi đến công viên thành phố như thế nào ạ? | |
| Sabine Vogt | Siehst du den Haupteingang mit der großen Uhr? Das ist der beste Anhaltspunkt. | Cháu có thấy cổng chính với chiếc đồng hồ lớn không? Đó là điểm mốc dễ nhận nhất. | |
| Việt Hà | Also erst links am Haupteingang vorbei und dann immer geradeaus? | Vậy là trước tiên rẽ trái đi qua cổng chính, rồi cứ đi thẳng mãi ạ? | |
| Sabine Vogt | Die Straßennamen kannst du vergessen; es lohnt sich, einfach dem Parksymbol zu folgen. | Cháu có thể quên tên các con phố đi; cứ đi theo ký hiệu công viên là đáng làm nhất. | |
| Việt Hà | Und wie lange dauert der Weg zu Fuß? | Thế đi bộ mất bao lâu ạ? | |
| Sabine Vogt | Etwa zehn Minuten, höchstens eine Viertelstunde. | Khoảng mười phút, lâu nhất là mười lăm phút. | |
| Việt Hà | Danke, dann bleibe ich noch kurz hier in der Halle und schaue mir den Plan genau an. | Cảm ơn cô, vậy cháu ở lại thêm một lát trong sảnh và xem kỹ tấm bản đồ. |