Hội thoại
Khai báo ở quầy hải quan
Tại quầy hải quan: Việt Hà đặt túi xuống, khai báo một món đồ trên tờ khai và hỏi xem việc khai báo đó có nghĩa là phải trả thêm thuế hay không.
Nhân vật
- Việt Hà
- Sabine Vogt

Toàn hội thoại
Việt Hà: Guten Tag, ich bin gerade angekommen und soll hier zum Zoll.
Việt Hà: Ich lege die Tasche hier auf den Schalter.
Sabine Vogt: Haben Sie etwas zu deklarieren?
Việt Hà: Ja, eine Armbanduhr. Ich schreibe sie hier auf die Karte.
Việt Hà: Heißt das, dass ich dafür extra Steuern zahlen muss?
Sabine Vogt: Angeben müssen Sie die Uhr, aber ob Sie zahlen, ist unabhängig davon, ob sie auf der Karte steht – das hängt vom Wert ab.
Việt Hà: Dann unterschreibe ich die Karte.
Sabine Vogt: Bleiben Sie bitte noch am Zollschalter, ich prüfe die Angabe kurz.| Speaker | Tiếng Đức | Nghĩa Việt | Audio |
|---|---|---|---|
| Việt Hà | Guten Tag, ich bin gerade angekommen und soll hier zum Zoll. | Chào cô, tôi vừa mới đến và được chỉ ra quầy hải quan ở đây. | |
| Việt Hà | Ich lege die Tasche hier auf den Schalter. | Tôi đặt túi ở đây trên quầy. | |
| Sabine Vogt | Haben Sie etwas zu deklarieren? | Bạn có gì cần khai báo không? | |
| Việt Hà | Ja, eine Armbanduhr. Ich schreibe sie hier auf die Karte. | Có, một chiếc đồng hồ đeo tay. Tôi ghi nó vào đây trên tờ khai. | |
| Việt Hà | Heißt das, dass ich dafür extra Steuern zahlen muss? | Điều đó có nghĩa là tôi phải trả thêm thuế cho món này không? | |
| Sabine Vogt | Angeben müssen Sie die Uhr, aber ob Sie zahlen, ist unabhängig davon, ob sie auf der Karte steht – das hängt vom Wert ab. | Chiếc đồng hồ thì bạn nhất định phải khai báo, nhưng việc bạn có phải trả tiền hay không không phụ thuộc vào việc nó có được ghi trên tờ khai hay không – điều đó tùy thuộc vào giá trị. | |
| Việt Hà | Dann unterschreibe ich die Karte. | Vậy tôi ký vào tờ khai. | |
| Sabine Vogt | Bleiben Sie bitte noch am Zollschalter, ich prüfe die Angabe kurz. | Xin vui lòng ở lại quầy hải quan một lát, tôi kiểm tra thông tin khai báo một chút. |