Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · YUE · b1

Danh sách đã được đánh dấu hết rồi

Bài 17 · 4 phần

Trần Thế Tường và Trương Gia Hân đang ở cửa hàng tiện lợi. Trần Thế Tường lo lắng vì danh sách mua hàng, còn Trương Gia Hân trấn an rằng mọi thứ đã được kiểm xong.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Danh sách đã được đánh dấu hết rồi

Trần Thế Tường và Trương Gia Hân đang ở cửa hàng tiện lợi. Trần Thế Tường lo lắng vì danh sách mua hàng, còn Trương Gia Hân trấn an rằng mọi thứ đã được kiểm xong.

Nhân vật

  • 張嘉欣
  • 陳世祥
Danh sách đã được đánh dấu hết rồi

Toàn hội thoại

張嘉欣: 呢間便利店二十四小時開,你隨時嚟都得。
陳世祥: 我張清單好似漏咗嘢,有啲擔心。
張嘉欣: 唔使煩啦,我哋慢慢睇。
張嘉欣: 你睇,張清單我已經剔晒㗎喇。
陳世祥: 咁我睇下籃入面嗰兩樣嘢先。
張嘉欣: 你仲有冇嘢要喺呢個櫃檯買?
陳世祥: 冇喇,我喺呢度畀錢。
張嘉欣: 好,咁就喺呢個櫃檯搞掂,唔使去第二邊。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng Quảng ĐôngNghĩa ViệtAudio
張嘉欣呢間便利店二十四小時開,你隨時嚟都得。Cửa hàng tiện lợi này mở 24 giờ, lúc nào cũng đến được.
陳世祥我張清單好似漏咗嘢,有啲擔心。Danh sách của tôi hình như thiếu mất gì đó, hơi lo.
張嘉欣唔使煩啦,我哋慢慢睇。Đừng bận tâm nữa, mình từ từ xem.
張嘉欣你睇,張清單我已經剔晒㗎喇。Bạn xem nè, danh sách tôi đã đánh dấu hết rồi.
陳世祥咁我睇下籃入面嗰兩樣嘢先。Vậy tôi xem hai món trong giỏ trước đã.
張嘉欣你仲有冇嘢要喺呢個櫃檯買?Bạn còn cần mua gì nữa ở quầy này không?
陳世祥冇喇,我喺呢度畀錢。Không còn nữa, tôi trả tiền ở đây.
張嘉欣好,咁就喺呢個櫃檯搞掂,唔使去第二邊。Được, vậy làm xong ngay ở quầy này, không cần đi chỗ khác.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 25
Bảng từ vựng
TừJyutpingNghĩaAudioHìnhNguồn
活躍wut6 joek6Tích cực, năng động——Vocabulary pool
取消ceoi2 siu1Huỷ bỏ, bãi bỏ——Vocabulary pool
聾lung4Khiếm thính, điếc——Vocabulary pool
目的地muk6 dik1 dei6Điểm đến, nơi đến——Vocabulary pool
電din6(Thuộc về) điện——Vocabulary pool
微弱mei4 joek6Yếu ớt, mờ nhạt, không rõ ràng——Vocabulary pool
棲息地cai1 sik1 dei6Môi trường sống, nơi sống——Vocabulary pool
疾病zat6 beng6Bệnh tật, sự ốm đau——Vocabulary pool
間隔gaan1 gaak3Khoảng thời gian——Vocabulary pool
輕輕哋heng1 heng1 dei2Một cách nhẹ nhàng, nhẹ——Vocabulary pool
肝gon1Gan——Vocabulary pool
肺fai3Phổi——Vocabulary pool
維持wai4 ci4Duy trì, giữ cho tiếp tục——Vocabulary pool
冥想ming5 soeng2Ngẫm nghĩ, trầm ngâm, suy tư sâu sắc——Vocabulary pool
神話san4 waa2Thần thoại——Vocabulary pool
觀察gun1 caat3Sự quan sát, sự theo dõi——Vocabulary pool
有薪jau5 san1Được trả tiền, có lương——Vocabulary pool
有禮貌咁jau5 lai5 maau6 gam2Một cách lịch sự, lễ phép——Vocabulary pool
問卷man6 gyun2Bản câu hỏi, bảng câu hỏi——Vocabulary pool
評語ping4 jyu5Lời nhận xét, lời bình luận——Vocabulary pool
淺cin2Nông, cạn (về mặt vật lý)——Vocabulary pool
引誘jan5 jau5Cám dỗ, quyến rũ——Vocabulary pool
對待deoi3 doi6Sự đối xử, sự đối đãi——Vocabulary pool
出奇咁ceot1 kei4 gam2Một cách kỳ lạ, đáng ngạc nhiên——Vocabulary pool
戰士zin3 si6Chiến binh, chiến sĩ——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

25 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

以前我試過買完嘢返到屋企,先發現冇買到最重要嗰樣食材。

嗰次我淨係靠腦裡面嗰張清單,匆匆忙忙,結果一定漏。

後來我開始喺電話度寫低要買嘅嘢。

而家我會跟舖頭嘅分區分組,菜、肉、乾貨分開寫。

咁樣買嘢快咗,心情都輕鬆好多。
以前我試過買完嘢返到屋企,先發現冇買到最重要嗰樣食材。

Trước đây tôi từng mua đồ xong về đến nhà, mới phát hiện chưa mua nguyên liệu quan trọng nhất.

嗰次我淨係靠腦裡面嗰張清單,匆匆忙忙,結果一定漏。

Lần đó tôi chỉ dựa vào danh sách trong đầu, vội vội vàng vàng, kết quả chắc chắn là sót.

後來我開始喺電話度寫低要買嘅嘢。

Sau đó tôi bắt đầu ghi những thứ cần mua vào điện thoại.

而家我會跟舖頭嘅分區分組,菜、肉、乾貨分開寫。

Bây giờ tôi chia nhóm theo khu vực của cửa hàng: rau, thịt, đồ khô viết riêng ra.

咁樣買嘢快咗,心情都輕鬆好多。

Mua sắm như vậy nhanh hơn, tâm trạng cũng nhẹ nhõm hơn nhiều.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

主語 + 謂語(粵語口語・繁體)

Đến cỡ / Đến mức / Cỡ

Cấu trúc
主語 + 謂語(粵語口語・繁體)
Giải thích
Trong tiếng Quảng Đông, thêm 「到」 sau tính từ hay động từ để nói mức độ đạt đến đâu: 「形容詞/動詞 + 到 + 結果」.

Ví dụ

  • 張嘉欣忙到冇時間食飯。

    Trương Gia Hân bận đến mức không có thời gian ăn cơm.

  • 陳世祥開心到笑咗出嚟。

    Trần Thế Tường vui đến mức bật cười.

Mẫu ngữ pháp

主語 + 謂語(粵語口語・繁體)

Cỡ như... thì không

Cấu trúc
主語 + 謂語(粵語口語・繁體)
Giải thích
Dùng 「咁」 chỉ mức độ (cỡ này, chừng này) rồi theo sau là 「就唔…」 để nói ở mức như vậy thì không cần / không nên làm gì nữa.

Ví dụ

  • 啲嘢買到咁多,就唔使再行第二間。

    Đồ mua đến chừng đó rồi thì không cần đi cửa hàng thứ hai nữa.

  • 陳世祥做到咁攰,今晚就唔好再去街。

    Trần Thế Tường làm đến mức mệt như vậy thì tối nay đừng đi chơi nữa.

Mẫu ngữ pháp

主語 + 謂語(粵語口語・繁體)

Được nói / Bị nói / Bị nhắc nhở

Cấu trúc
主語 + 謂語(粵語口語・繁體)
Giải thích
Tiếng Quảng Đông dùng 「畀 + 人 + 話/提醒」 để nói mình bị (hoặc được) ai đó nói, nhắc nhở.

Ví dụ

  • 陳世祥畀同事話佢買漏咗嘢。

    Trần Thế Tường bị đồng nghiệp nói là anh ấy mua thiếu đồ.

  • 張嘉欣畀客人提醒要點貨。

    Trương Gia Hân được khách nhắc là phải kiểm hàng.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Danh sách đã được đánh dấu hết rồi” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · YUE · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.