Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · YUE · b1

Sự cố in thẻ ở sảnh toà nhà

Bài 33 · 4 phần

Tại sảnh toà nhà văn phòng, Trần Thế Tường báo một sự cố in thẻ ra vào và được Trương Gia Hân in lại thẻ ngay tại quầy.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Sự cố in thẻ ở sảnh toà nhà

Tại sảnh toà nhà văn phòng, Trần Thế Tường báo một sự cố in thẻ ra vào và được Trương Gia Hân in lại thẻ ngay tại quầy.

Nhân vật

  • 陳世祥
  • 張嘉欣
Sự cố in thẻ ở sảnh toà nhà

Toàn hội thoại

陳世祥: 你好,我約咗人上嚟開會,有件事想問你。
陳世祥: 我一坐低,正當㩒緊鍵盤嘅時候,就出咗問題。
張嘉欣: 咁究竟係咩問題?
陳世祥: 連部打印機都認唔到我張通行證,所以印唔到。
張嘉欣: 因為系統啱啱更新咗,搞到好多客都印唔到;我而家喺呢個櫃檯幫你重新印過。
陳世祥: 唔該晒你,真係幫到手。
張嘉欣: 你喺呢個大堂坐低等一陣,我好快搞掂。
陳世祥: 好,我喺呢個大堂等你。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng Quảng ĐôngNghĩa ViệtAudio
陳世祥你好,我約咗人上嚟開會,有件事想問你。Chào chị, tôi có hẹn lên họp, có một chuyện muốn hỏi chị.
陳世祥我一坐低,正當㩒緊鍵盤嘅時候,就出咗問題。Tôi vừa ngồi xuống, đúng lúc đang bấm bàn phím thì sự việc xảy ra.
張嘉欣咁究竟係咩問題?Vậy rốt cuộc là vấn đề gì?
陳世祥連部打印機都認唔到我張通行證,所以印唔到。Ngay cả máy in cũng không nhận ra thẻ ra vào của tôi, nên không in được.
張嘉欣因為系統啱啱更新咗,搞到好多客都印唔到;我而家喺呢個櫃檯幫你重新印過。Vì hệ thống vừa mới cập nhật, khiến nhiều khách đều không in được; tôi in lại cho bạn ngay tại quầy này.
陳世祥唔該晒你,真係幫到手。Cảm ơn chị nhiều, thật sự giúp được tôi.
張嘉欣你喺呢個大堂坐低等一陣,我好快搞掂。Bạn ngồi xuống ở sảnh này đợi một chút, tôi xong nhanh thôi.
陳世祥好,我喺呢個大堂等你。Được, tôi đợi chị ở sảnh này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 23
Bảng từ vựng
TừJyutpingNghĩaAudioHìnhNguồn
海狸hoi2 lei4Con hải ly——Vocabulary pool
隨便ceoi4 bin6Tình cờ, ngẫu nhiên, không có chủ định——Vocabulary pool
定冠詞ding6 gun3 ci4Mạo từ xác định——Vocabulary pool
令到ling6 dou3Làm cho có thể, làm cho có khả năng——Vocabulary pool
渡輪dou6 leon4Phà——Vocabulary pool
身份san1 fan2Cá tính, bản sắc cá nhân; thân phận——Vocabulary pool
工業gung1 jip6(Thuộc về) công nghiệp——Vocabulary pool
鍵盤gin6 pun4Bàn phím——Vocabulary pool
邏輯lo4 cap1Lôgic (khoa học)——Vocabulary pool
減gaam2Trừ——Vocabulary pool
姪仔zat6 zai2Cháu trai——Vocabulary pool
缺口kyut3 hau2Khe hở, lỗ hổng, khoảng trống——Vocabulary pool
護照wu6 ziu3Hộ chiếu——Vocabulary pool
陶瓷tou4 ci4Đồ gốm——Vocabulary pool
理性lei5 sing3Có lý trí, dựa trên lý trí——Vocabulary pool
儲備cyu5 bei6Sự dự trữ; vật dự trữ——Vocabulary pool
嚇haak3Làm sợ hãi, làm kinh hãi——Vocabulary pool
蝦haa1Con tôm——Vocabulary pool
好味hou2 mei6Ngon, có hương vị hấp dẫn——Vocabulary pool
有威脅性jau5 wai1 hip3 sing3Có tính chất đe dọa, hăm dọa——Vocabulary pool
通常tung1 soeng4Thông thường, thường lệ——Vocabulary pool
多樣性do1 joeng6 sing3Sự đa dạng, sự phong phú——Vocabulary pool
邊個都好bin1 go3 dou1 hou2Bất cứ ai, người nào cũng được——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

23 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

下晝兩點半,一位訪客嚟到呢幢工業大廈,準備上去開會。

佢喺電郵度攞到嘅入門密碼已經過期,所以閘機唔開。

櫃檯嘅職員核對咗佢嘅身份同接待人嘅姓名,亦都睇過佢本護照。

通常呢種情況,櫃檯會即場發一張臨時通行證;今次都一樣,職員喺櫃檯印咗一張畀佢。

事後,管理處更正咗嗰條入門紀錄,仲加咗一個新嘅有效日期。
下晝兩點半,一位訪客嚟到呢幢工業大廈,準備上去開會。

2 giờ 30 chiều, một vị khách đến toà nhà công nghiệp này, chuẩn bị lên họp.

佢喺電郵度攞到嘅入門密碼已經過期,所以閘機唔開。

Mã vào cửa mà anh ấy lấy được trong email đã hết hạn, nên cổng quay không mở.

櫃檯嘅職員核對咗佢嘅身份同接待人嘅姓名,亦都睇過佢本護照。

Nhân viên quầy đã đối chiếu thân phận của anh ấy và tên người tiếp đón, cũng đã xem qua hộ chiếu của anh ấy.

通常呢種情況,櫃檯會即場發一張臨時通行證;今次都一樣,職員喺櫃檯印咗一張畀佢。

Thông thường trong trường hợp này, quầy sẽ phát ngay một thẻ ra vào tạm thời; lần này cũng vậy, nhân viên đã in một thẻ tại quầy cho anh ấy.

事後,管理處更正咗嗰條入門紀錄,仲加咗一個新嘅有效日期。

Sau đó, ban quản lý đã sửa lại bản ghi vào cửa đó, còn thêm một ngày hiệu lực mới.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

連 + N + 都 + V

Ngay cả... cũng... / Thậm chí...

Cấu trúc
連 + N + 都 + V
Giải thích
Đặt 連 (lin4) trước danh từ, rồi 都 (dou1) hoặc 亦 (jik6) trước động từ, để nhấn mạnh một trường hợp cực đoan: ngay cả người/vật đó cũng vậy. Có thể thêm 甚至 (sam6 zi3) để nhấn mạnh hơn.

Ví dụ

  • 連部打印機都認唔到我張通行證。

    Ngay cả máy in cũng không nhận ra thẻ ra vào của tôi.

  • 連張嘉欣都話系統有問題。

    Ngay cả Trương Gia Hân cũng nói hệ thống có vấn đề.

Mẫu ngữ pháp

正當 + V + 緊 + 嘅時候

Đúng lúc đang / Ngay giữa lúc đang

Cấu trúc
正當 + V + 緊 + 嘅時候
Giải thích
「緊」 đặt sau động từ để diễn tả đang làm gì; 「嘅時候」 nghĩa là 'khi, lúc'. 「正當」 nhấn mạnh đúng ngay lúc đó. Với danh từ có thể dùng 「喺 + N + 嘅期間」 hoặc 「N + 嘅中途」.

Ví dụ

  • 陳世祥正當㩒緊鍵盤嘅時候,部打印機就出問題。

    Đúng lúc Trần Thế Tường đang bấm bàn phím thì máy in gặp vấn đề.

  • 正當張嘉欣幫緊客嘅時候,電腦突然停咗。

    Đúng lúc Trương Gia Hân đang giúp khách thì máy tính đột nhiên ngừng.

Mẫu ngữ pháp

因為 + [原因] + 搞到 + [負面結果]

Vì / Do (nguyên nhân tiêu cực) khiến cho (kết quả xấu)

Cấu trúc
因為 + [原因] + 搞到 + [負面結果]
Giải thích
「因為」 nêu nguyên nhân, 「搞到」 nối sang kết quả tiêu cực. Cấu trúc này thường dùng để than phiền hoặc giải thích một sự cố.

Ví dụ

  • 因為系統啱啱更新咗,搞到陳世祥印唔到張通行證。

    Vì hệ thống vừa mới cập nhật, khiến Trần Thế Tường không in được thẻ ra vào.

  • 因為入門密碼過期,搞到個訪客入唔到閘。

    Vì mã vào cửa hết hạn, khiến vị khách không vào được cổng.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Sự cố in thẻ ở sảnh toà nhà” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · YUE · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.