Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · YUE · b1

Đổi hàng tại quầy dịch vụ trong trung tâm thương mại

Bài 47 · 4 phần

Trần Thế Tường mang chiếc nồi cơm điện bị lỗi đến quầy dịch vụ trong trung tâm thương mại. Trương Gia Hân, nhân viên quầy, tiếp cô và xử lý việc đổi hàng.

Section

4

Nội dung

25

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Đổi hàng tại quầy dịch vụ trong trung tâm thương mại

Trần Thế Tường mang chiếc nồi cơm điện bị lỗi đến quầy dịch vụ trong trung tâm thương mại. Trương Gia Hân, nhân viên quầy, tiếp cô và xử lý việc đổi hàng.

Nhân vật

  • 陳世祥
  • 張嘉欣
Đổi hàng tại quầy dịch vụ trong trung tâm thương mại

Toàn hội thoại

陳世祥: 張小姐,你好,我想問一問換貨嘅事。
陳世祥: 我本來諗住煮飯,但係個電飯煲一開就跳掣,仲有陣燒焦味。
張嘉欣: 唔好意思。要有收據先換得,否則我哋做唔到手續。
陳世祥: 收據喺度,我噚日買嘅。
張嘉欣: 即係話個煲真係有問題。我哋可以換一個新嘅畀你。
陳世祥: 趁你喺度,我想而家就換。
陳世祥: 同上次喺商場嗰次一樣,都係同一類問題。
張嘉欣: 冇問題,你喺呢度等十分鐘就得。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng Quảng ĐôngNghĩa ViệtAudio
陳世祥張小姐,你好,我想問一問換貨嘅事。Cô Trương, chào cô, tôi muốn hỏi một chút về việc đổi hàng.
陳世祥我本來諗住煮飯,但係個電飯煲一開就跳掣,仲有陣燒焦味。Tôi vốn định nấu cơm, nhưng cái nồi cơm điện vừa bật lên là nhảy aptomat, còn có mùi khét.
張嘉欣唔好意思。要有收據先換得,否則我哋做唔到手續。Xin lỗi. Phải có hoá đơn mới đổi được, nếu không thì chúng tôi không làm thủ tục được.
陳世祥收據喺度,我噚日買嘅。Hoá đơn đây, tôi mua hôm qua.
張嘉欣即係話個煲真係有問題。我哋可以換一個新嘅畀你。Tức là cái nồi thật sự có vấn đề. Chúng tôi có thể đổi cho chị một cái mới.
陳世祥趁你喺度,我想而家就換。Nhân lúc cô ở đây, tôi muốn đổi ngay bây giờ.
陳世祥同上次喺商場嗰次一樣,都係同一類問題。Giống lần trước ở trung tâm thương mại, cũng là một loại vấn đề như vậy.
張嘉欣冇問題,你喺呢度等十分鐘就得。Không vấn đề gì, chị đợi ở đây mười phút là được.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 20
Bảng từ vựng
TừJyutpingNghĩaAudioHìnhNguồn
抽象cau1 zoeng6Trừu tượng——Vocabulary pool
折扣zit3 kau3Sự giảm giá, tiền chiết khấu——Vocabulary pool
時代si4 doi6Thời đại, kỷ nguyên——Vocabulary pool
本質bun2 zat1Bản chất, thực chất, tính chất cốt lõi——Vocabulary pool
實淨sat6 zeng6Chắc, rắn chắc——Vocabulary pool
隱藏jan2 cong4Được giấu kín, được che giấu——Vocabulary pool
成分sing4 fan6Thành phần, phần hợp thành——Vocabulary pool
創新者cong3 san1 ze2Người đổi mới, người sáng tạo——Vocabulary pool
笑聲siu3 seng1Tiếng cười, sự cười——Vocabulary pool
怪物gwaai3 mat6Quái vật, yêu quái——Vocabulary pool
冇人mou5 jan4Không ai, không người nào——Vocabulary pool
否則fau2 zak1Nếu không thì, bằng không——Vocabulary pool
說服seoi3 fuk6Thuyết phục, làm cho tin, làm cho đồng ý——Vocabulary pool
學前hok6 cin4Trước tuổi đi học, trước độ tuổi đến trường tiểu học——Vocabulary pool
重新統一cung4 san1 tung2 jat1Sự thống nhất lại, sự hợp nhất lại——Vocabulary pool
海藻hoi2 zou2Tảo biển——Vocabulary pool
意義ji3 ji6Ý nghĩa, tầm quan trọng——Vocabulary pool
估唔到gu2 m4 dou3Không mong đợi, không ngờ tới——Vocabulary pool
模糊mou4 wu4Mơ hồ, không rõ ràng——Vocabulary pool
猛烈地maang5 lit6 dei6Một cách mãnh liệt, dữ dội——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

20 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

呢個通知係講一款電熱水壺。某一批產品用嘅時候可能會猛烈地過熱。

批次號碼喺機底可以搵到,你可以翻轉個壺睇一睇。

如果你部壺係受影響嘅批次,要即刻掹咗個插頭,唔好再用。

服務台會安排免費更換,你帶部壺嚟就得。

客人唔需要原本嘅包裝。
呢個通知係講一款電熱水壺。某一批產品用嘅時候可能會猛烈地過熱。

Thông báo này nói về một loại ấm đun nước điện. Một lô sản phẩm nào đó khi dùng có thể quá nóng một cách dữ dội.

批次號碼喺機底可以搵到,你可以翻轉個壺睇一睇。

Số lô có thể tìm thấy ở đáy máy, bạn có thể lật cái ấm lên xem một chút.

如果你部壺係受影響嘅批次,要即刻掹咗個插頭,唔好再用。

Nếu ấm của bạn thuộc lô bị ảnh hưởng, phải rút phích cắm ra ngay, đừng dùng nữa.

服務台會安排免費更換,你帶部壺嚟就得。

Quầy dịch vụ sẽ sắp xếp đổi miễn phí, bạn chỉ cần mang cái ấm đến là được.

客人唔需要原本嘅包裝。

Khách hàng không cần bao bì nguyên gốc.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

即係話 + 句子

Tức là, nói cách khác, có nghĩa là

Cấu trúc
即係話 + 句子
Giải thích
即係話 đứng trước một mệnh đề để giải thích lại hoặc tóm tắt điều vừa nói bằng cách diễn đạt khác. Trong hội thoại, nhân viên quầy dùng 即係話 để xác nhận lại vấn đề của khách trước khi đề nghị cách xử lý.

Ví dụ

  • 張嘉欣話要收據,即係話冇收據就換唔到。

    Trương Gia Hân nói cần hoá đơn, tức là không có hoá đơn thì không đổi được.

  • 即係話,陳世祥部電飯煲真係壞咗。

    Tức là, cái nồi cơm điện của Trần Thế Tường thật sự đã hỏng.

Mẫu ngữ pháp

本來諗住 + V / 本來諗住唔 + V

Đã định làm gì / Đã định không làm gì

Cấu trúc
本來諗住 + V / 本來諗住唔 + V
Giải thích
本來諗住 + động từ diễn tả một dự định trong quá khứ, thường ngụ ý rằng dự định đó đã không thành. Dạng phủ định là 本來諗住唔 + động từ.

Ví dụ

  • 陳世祥本來諗住煮飯,但個電飯煲一開就跳掣。

    Trần Thế Tường vốn định nấu cơm, nhưng cái nồi cơm điện vừa bật lên là nhảy aptomat.

  • 張嘉欣本來諗住唔提收據,但係手續一定要有。

    Trương Gia Hân vốn định không nhắc đến hoá đơn, nhưng thủ tục nhất định phải có.

Mẫu ngữ pháp

趁 + (仲/未) + 形容詞/動詞 + 嘅時候

Nhân lúc / Trong khi còn cơ hội

Cấu trúc
趁 + (仲/未) + 形容詞/動詞 + 嘅時候
Giải thích
趁 dùng để nói làm việc gì đó nhân lúc một điều kiện vẫn còn đang như vậy, hoặc trước khi nó thay đổi. Có thể dùng 趁 + 仲 + tính từ/động từ + 嘅時候, hoặc 趁 + 未 + động từ + 嘅時候.

Ví dụ

  • 趁張嘉欣仲喺服務台嘅時候,陳世祥就問換貨。

    Nhân lúc Trương Gia Hân còn ở quầy dịch vụ, Trần Thế Tường hỏi luôn việc đổi hàng.

  • 趁未食飯嘅時候,陳世祥去商場換個電飯煲。

    Nhân lúc chưa ăn cơm, Trần Thế Tường đi trung tâm thương mại đổi cái nồi cơm điện.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Đổi hàng tại quầy dịch vụ trong trung tâm thương mại” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · YUE · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.