Hội thoại
Danh sách đã xong rồi
Việt Hà và cô Sabine đang ở cửa hàng tiện lợi Spätkauf. Việt Hà lo lắng về danh sách mua hàng, còn cô Sabine trấn an và cho thấy mọi thứ đã được đánh dấu xong.
Nhân vật
- Sabine Vogt
- Việt Hà

Toàn hội thoại
Sabine Vogt: Gut, der Spätkauf ist noch offen.
Việt Hà: Ich mache mir Sorgen um die Liste, ich habe Angst, dass etwas fehlt.
Sabine Vogt: Ich habe dir doch gesagt, dass du dir keine Sorgen machen sollst.
Sabine Vogt: Schau, auf der Liste ist schon alles abgehakt.
Việt Hà: Ich habe noch zwei Sachen im Korb geprüft: das Brot und das Wasser sind da.
Sabine Vogt: Brauchst du hier an der Kasse noch etwas?
Việt Hà: Nein, danke, ich bezahle hier mit Karte.
Sabine Vogt: Dann bleiben wir an dieser Kasse.| Speaker | Tiếng Đức | Nghĩa Việt | Audio |
|---|---|---|---|
| Sabine Vogt | Gut, der Spätkauf ist noch offen. | Tốt rồi, cửa hàng tiện lợi vẫn còn mở. | |
| Việt Hà | Ich mache mir Sorgen um die Liste, ich habe Angst, dass etwas fehlt. | Tôi lo về danh sách, tôi sợ là thiếu mất thứ gì đó. | |
| Sabine Vogt | Ich habe dir doch gesagt, dass du dir keine Sorgen machen sollst. | Tôi đã nói với bạn rồi mà, là bạn đừng có lo lắng. | |
| Sabine Vogt | Schau, auf der Liste ist schon alles abgehakt. | Nhìn này, trên danh sách mọi thứ đã được đánh dấu xong rồi. | |
| Việt Hà | Ich habe noch zwei Sachen im Korb geprüft: das Brot und das Wasser sind da. | Tôi đã kiểm tra thêm hai thứ trong giỏ: bánh mì và nước đều có rồi. | |
| Sabine Vogt | Brauchst du hier an der Kasse noch etwas? | Bạn có cần gì nữa ở quầy này không? | |
| Việt Hà | Nein, danke, ich bezahle hier mit Karte. | Không, cảm ơn, tôi trả tiền ở đây bằng thẻ. | |
| Sabine Vogt | Dann bleiben wir an dieser Kasse. | Vậy thì chúng ta ở lại quầy này. |