Hội thoại
Mua một thiết bị điện cũ ở sạp chợ
Buổi sáng ở sạp chợ ngoài trời. Việt Hà nhìn thấy một chiếc ấm đun nước cũ trên quầy cạnh những thùng táo và cà chua. Cô bán hàng Sabine Vogt đang đứng ở quầy.
Nhân vật
- Việt Hà
- Sabine Vogt

Toàn hội thoại
Việt Hà: Guten Tag! Ich sehe hier einen gebrauchten Wasserkocher.
Việt Hà: Was kostet er?
Sabine Vogt: Den gebe ich Ihnen für acht Euro. Früher habe ich ihn selbst benutzt, aber jetzt brauche ich ihn nicht mehr.
Việt Hà: Acht Euro ist günstig. Aber funktioniert er noch?
Sabine Vogt: Ja, er funktioniert noch. Er sieht aus wie neu und scheint auch gut zu heizen.
Việt Hà: Gut, dann kaufe ich ihn. Hier sind acht Euro.
Sabine Vogt: Danke. Sie können ihn gleich hier am Stand ausprobieren.
Việt Hà: Gut, dann bleibe ich noch kurz hier und schaue mir das Kabel an.| Speaker | Tiếng Đức | Nghĩa Việt | Audio |
|---|---|---|---|
| Việt Hà | Guten Tag! Ich sehe hier einen gebrauchten Wasserkocher. | Chào cô! Cháu thấy ở đây có một cái ấm đun nước cũ ạ. | |
| Việt Hà | Was kostet er? | Nó giá bao nhiêu ạ? | |
| Sabine Vogt | Den gebe ich Ihnen für acht Euro. Früher habe ich ihn selbst benutzt, aber jetzt brauche ich ihn nicht mehr. | Cái đó tôi để cho chị tám euro. Ngày trước tôi tự dùng nó, nhưng bây giờ tôi không cần nữa. | |
| Việt Hà | Acht Euro ist günstig. Aber funktioniert er noch? | Tám euro thì rẻ. Nhưng nó còn hoạt động được không ạ? | |
| Sabine Vogt | Ja, er funktioniert noch. Er sieht aus wie neu und scheint auch gut zu heizen. | Vâng, nó còn chạy được. Nó trông như mới và có vẻ vẫn đun nước tốt. | |
| Việt Hà | Gut, dann kaufe ich ihn. Hier sind acht Euro. | Vâng, vậy cháu mua nó. Đây là tám euro ạ. | |
| Sabine Vogt | Danke. Sie können ihn gleich hier am Stand ausprobieren. | Cảm ơn. Chị có thể thử nó ngay tại sạp này. | |
| Việt Hà | Gut, dann bleibe ich noch kurz hier und schaue mir das Kabel an. | Vâng, vậy cháu ở lại đây một lát và xem qua dây điện. |