Hội thoại
Chờ trong phòng khám: xác nhận lịch hẹn và hỏi thời gian chờ
Việt Hà đến phòng khám và nói chuyện với cô Sabine ở quầy tiếp nhận: xác nhận lịch hẹn, nhận số thứ tự và hỏi còn phải chờ bao lâu.
Nhân vật
- Việt Hà
- Sabine Vogt

Toàn hội thoại
Việt Hà: Guten Morgen! Ist das hier die Anmeldung?
Việt Hà: Ich habe einen Termin um zehn Uhr.
Sabine Vogt: Wie ist Ihr Name, bitte? Ihren Termin um zehn Uhr habe ich schon notiert.
Sabine Vogt: Danke, Việt Hà. Hier ist Ihre Nummer: siebenundzwanzig.
Việt Hà: Wie lange dauert es noch?
Sabine Vogt: Bitte warten Sie hier im Wartezimmer. Sie sind bald dran.
Việt Hà: Gut, dann setze ich mich hier hin.
Việt Hà: Ich bleibe hier, bis meine Nummer aufgerufen wird.| Speaker | Tiếng Đức | Nghĩa Việt | Audio |
|---|---|---|---|
| Việt Hà | Guten Morgen! Ist das hier die Anmeldung? | Chào buổi sáng! Đây có phải là quầy tiếp nhận không ạ? | |
| Việt Hà | Ich habe einen Termin um zehn Uhr. | Tôi có một lịch hẹn lúc mười giờ. | |
| Sabine Vogt | Wie ist Ihr Name, bitte? Ihren Termin um zehn Uhr habe ich schon notiert. | Tên của chị là gì ạ? Lịch hẹn lúc mười giờ của chị tôi đã ghi lại rồi. | |
| Sabine Vogt | Danke, Việt Hà. Hier ist Ihre Nummer: siebenundzwanzig. | Cảm ơn chị Việt Hà. Đây là số của chị: hai mươi bảy. | |
| Việt Hà | Wie lange dauert es noch? | Còn phải chờ bao lâu nữa ạ? | |
| Sabine Vogt | Bitte warten Sie hier im Wartezimmer. Sie sind bald dran. | Xin chị chờ ở đây trong phòng chờ. Chị sắp đến lượt rồi. | |
| Việt Hà | Gut, dann setze ich mich hier hin. | Vâng, vậy tôi ngồi ở đây. | |
| Việt Hà | Ich bleibe hier, bis meine Nummer aufgerufen wird. | Tôi sẽ ở lại đây cho đến khi số của tôi được gọi. |