Hội thoại
Hoãn chuyến ở cửa ra máy bay
Việt Hà và bác Bernd ngồi chờ ở cửa ra máy bay. Chuyến bay bị hoãn; Việt Hà đọc bảng thông báo, hai người hỏi nhau thời gian và quyết định chờ tại chỗ.
Nhân vật
- Bernd Kramer
- Việt Hà

Toàn hội thoại
Bernd Kramer: Wir warten hier am Flugsteig auf unseren Flug.
Việt Hà: Ich lese gerade auf der Tafel: Unser Flug soll zwei Stunden Verspätung haben.
Bernd Kramer: Wie lange genau?
Việt Hà: Bis 18:40 Uhr, also noch etwa zwei Stunden.
Bernd Kramer: Wenn wir den Flug nicht verpassen wollen, dann müssen wir hier am Flugsteig warten.
Việt Hà: Einverstanden, ich warte gern hier mit dir.
Bernd Kramer: Dann bleiben wir hier und schauen ab und zu auf die Tafel.
Việt Hà: Gut, dann bleiben wir an diesem Flugsteig, bis der Flug aufgerufen wird.| Speaker | Tiếng Đức | Nghĩa Việt | Audio |
|---|---|---|---|
| Bernd Kramer | Wir warten hier am Flugsteig auf unseren Flug. | Chúng ta đang chờ chuyến bay ở cửa ra máy bay này. | |
| Việt Hà | Ich lese gerade auf der Tafel: Unser Flug soll zwei Stunden Verspätung haben. | Tôi vừa đọc trên bảng thông báo: Nghe nói chuyến bay của mình bị hoãn hai tiếng. | |
| Bernd Kramer | Wie lange genau? | Chính xác là bao lâu? | |
| Việt Hà | Bis 18:40 Uhr, also noch etwa zwei Stunden. | Đến 18 giờ 40, tức là còn khoảng hai tiếng nữa. | |
| Bernd Kramer | Wenn wir den Flug nicht verpassen wollen, dann müssen wir hier am Flugsteig warten. | Nếu chúng ta không muốn lỡ chuyến, thì chúng ta phải chờ ở cửa ra máy bay này. | |
| Việt Hà | Einverstanden, ich warte gern hier mit dir. | Đồng ý, tôi sẵn lòng chờ ở đây cùng bác. | |
| Bernd Kramer | Dann bleiben wir hier und schauen ab und zu auf die Tafel. | Vậy thì chúng ta ở lại đây và thỉnh thoảng nhìn lên bảng thông báo. | |
| Việt Hà | Gut, dann bleiben wir an diesem Flugsteig, bis der Flug aufgerufen wird. | Được, vậy chúng ta ở lại cửa ra máy bay này cho đến khi chuyến bay được gọi. |