Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · YUE · a2

Dự định ở quán trà sữa

Bài 27 · 4 phần

陳世祥 và 黃志雄 ngồi ở quán 茶餐廳. Nhân lúc nghỉ, họ nói cho nhau nghe dự định ngắn ngày của mình.

Section

4

Nội dung

28

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Dự định ở quán trà sữa

陳世祥 và 黃志雄 ngồi ở quán 茶餐廳. Nhân lúc nghỉ, họ nói cho nhau nghe dự định ngắn ngày của mình.

Nhân vật

  • 黃志雄
  • 陳世祥
Dự định ở quán trà sữa

Toàn hội thoại

黃志雄: 我哋坐低啦,呢度好舒服。
陳世祥: 我諗住去個短旅行。
黃志雄: 你去邊度呀?
陳世祥: 我諗住去海邊。
黃志雄: 我就打算留喺市區。
陳世祥: 你打算留喺度,我就打算去海邊,兩個打算唔同。
黃志雄: 不如我哋留喺茶餐廳啦。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng Quảng ĐôngNghĩa ViệtAudio
黃志雄我哋坐低啦,呢度好舒服。Chúng ta ngồi xuống đi, ở đây dễ chịu lắm.
陳世祥我諗住去個短旅行。Tôi định đi một chuyến du lịch ngắn.
黃志雄你去邊度呀?Bạn đi đâu thế?
陳世祥我諗住去海邊。Tôi định đi bờ biển.
黃志雄我就打算留喺市區。Còn tôi thì dự định ở lại trong thành phố.
陳世祥你打算留喺度,我就打算去海邊,兩個打算唔同。Bạn dự định ở lại đây, còn tôi thì dự định đi bờ biển, hai dự định khác nhau.
黃志雄不如我哋留喺茶餐廳啦。Hay là chúng ta ở lại quán trà sữa đi.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 14
Bảng từ vựng
TừJyutpingNghĩaAudioHìnhNguồn
世代sai3 doi6Thế hệ, đời——Vocabulary pool
溫柔wan1 jau4Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã——Vocabulary pool
內在noi6 zoi6Bên trong, nội bộ——Vocabulary pool
大聲噉daai6 seng1 gam2Một cách ầm ĩ, inh ỏi——Vocabulary pool
緊張gan2 zoeng1Thuộc về thần kinh——Vocabulary pool
攝影師sip3 jing2 si1Người chụp ảnh, thợ chụp ảnh——Vocabulary pool
舒服si1 fuk6Dễ chịu, thú vị, làm hài lòng——Vocabulary pool
滿意mun5 ji3Dễ chịu, làm hài lòng, làm vừa ý——Vocabulary pool
球拍kau4 paak2Vợt (thể thao)——Vocabulary pool
跑手paau2 sau2Người chạy, vận động viên chạy——Vocabulary pool
差不多caa1 bat1 do1Giống nhau, tương tự——Vocabulary pool
手藝sau2 ngai6Nghề nghiệp, nghề thủ công——Vocabulary pool
唔好受m4 hou2 sau6Khó chịu, không dễ chịu——Vocabulary pool
出名ceot1 meng2Nổi tiếng, được nhiều người biết đến——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

14 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

我讀完大學之後,諗住開始做嘢。

一間科技公司係我最想做嘅第一份工。

我已經交咗申請,面試係下個月嘅預定。

呢份聲明無寫其他後備嘅工。

我希望秋天可以喺嗰度開始做。
我讀完大學之後,諗住開始做嘢。

Sau khi học xong đại học, tôi định bắt đầu đi làm.

一間科技公司係我最想做嘅第一份工。

Một công ty công nghệ là công việc đầu tiên tôi muốn làm nhất.

我已經交咗申請,面試係下個月嘅預定。

Tôi đã nộp đơn rồi, phỏng vấn được dự định vào tháng sau.

呢份聲明無寫其他後備嘅工。

Bản tuyên bố này không ghi công việc dự phòng nào khác.

我希望秋天可以喺嗰度開始做。

Tôi hy vọng mùa thu có thể bắt đầu làm ở đó.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 10

Mẫu ngữ pháp

我哋 + 動詞 + 啦 / 不如 + 動詞 + 啦 / 我 + 會 + 動詞

Hãy cùng... / Hay là... đi / Tôi sẽ...

Cấu trúc
我哋 + 動詞 + 啦 / 不如 + 動詞 + 啦 / 我 + 會 + 動詞
Giải thích
Dùng 我哋 + động từ + 啦 để rủ rê người thân thiết cùng làm gì; dùng 不如 + động từ + 啦 để đưa ra đề nghị nhẹ nhàng; dùng 我 + 會 + động từ để nói ý định của bản thân sẽ làm gì.

Ví dụ

  • 陳世祥:我哋去茶餐廳啦。

    Trần Thế Tường: Chúng ta đi quán trà sữa đi.

  • 黃志雄:不如留喺度啦。

    Hoàng Chí Hùng: Hay là ở lại đây đi.

  • 黃志雄:我會留喺香港。

    Hoàng Chí Hùng: Tôi sẽ ở lại Hồng Kông.

Mẫu ngữ pháp

諗住 + 動詞

Định... / Có ý định...

Cấu trúc
諗住 + 動詞
Giải thích
諗住 đặt trước động từ để nói ý định đã có từ trước và vẫn đang giữ, sắp sửa thực hiện. Đây là cách nói thân mật trong khẩu ngữ.

Ví dụ

  • 陳世祥諗住去海邊。

    Trần Thế Tường định đi bờ biển.

  • 黃志雄諗住留喺香港。

    Hoàng Chí Hùng định ở lại Hồng Kông.

Mẫu ngữ pháp

打算 + 動詞 / 打算 + 唔 + 動詞

Dự định... / Dự định không...

Cấu trúc
打算 + 動詞 / 打算 + 唔 + 動詞
Giải thích
打算 đặt trước động từ để nói dự định mang ý chí chủ quan của người nói. Muốn nói dự định không làm gì thì dùng 打算唔 + động từ.

Ví dụ

  • 黃志雄打算留喺市區。

    Hoàng Chí Hùng dự định ở lại trong thành phố.

  • 陳世祥打算唔去旅行。

    Trần Thế Tường dự định không đi du lịch.

  • 你打算去邊度呀?

    Bạn dự định đi đâu thế?

Mẫu ngữ pháp

預定 + 動詞 / 係 + 名詞 + 嘅預定

Có kế hoạch... / Dự kiến...

Cấu trúc
預定 + 動詞 / 係 + 名詞 + 嘅預定
Giải thích
預定 dùng cho kế hoạch, lịch trình đã được tập thể hay cơ quan quyết định, không tuỳ ý muốn cá nhân: 預定 + động từ, hoặc 係 + danh từ + 嘅預定 để nói việc gì đã được ấn định.

Ví dụ

  • 陳世祥間店預定秋天請人。

    Cửa hàng của Trần Thế Tường dự kiến tuyển người vào mùa thu.

  • 面試係下個月嘅預定。

    Buổi phỏng vấn được dự định vào tháng sau.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Dự định ở quán trà sữa” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · YUE · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.