Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · YUE · a2

Ở công viên: nếu thời tiết đổi thì nên làm gì?

Bài 45 · 4 phần

Trần Thế Tường và Hoàng Chí Hùng ngồi ở công viên thành phố, bàn xem nếu thời tiết đổi thì hai người sẽ làm gì ngay tại đây.

Section

4

Nội dung

27

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở công viên: nếu thời tiết đổi thì nên làm gì?

Trần Thế Tường và Hoàng Chí Hùng ngồi ở công viên thành phố, bàn xem nếu thời tiết đổi thì hai người sẽ làm gì ngay tại đây.

Nhân vật

  • 陳世祥
  • 黃志雄
Ở công viên: nếu thời tiết đổi thì nên làm gì?

Toàn hội thoại

陳世祥: 我哋喺市區公園坐低傾下。
陳世祥: 如果天氣好嘅話,我哋就行多啲。
黃志雄: 如果落雨嘅話,我哋就喺呢度嘅涼亭坐。
陳世祥: 而家點做好呀?
黃志雄: 而家天氣好好,唔使擔心。
陳世祥: 上次喺咖啡店學嘅如果…就…,今日喺公園都合用。
黃志雄: 今日嘅活動唔會離開呢個公園。
陳世祥: 好,我哋就留喺市區公園。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng Quảng ĐôngNghĩa ViệtAudio
陳世祥我哋喺市區公園坐低傾下。Chúng ta ngồi xuống ở công viên thành phố nói chuyện một chút.
陳世祥如果天氣好嘅話,我哋就行多啲。Nếu thời tiết đẹp thì chúng ta đi bộ nhiều hơn.
黃志雄如果落雨嘅話,我哋就喺呢度嘅涼亭坐。Nếu trời mưa thì chúng ta ngồi ở cái nhà mát ở đây.
陳世祥而家點做好呀?Bây giờ nên làm gì thì tốt?
黃志雄而家天氣好好,唔使擔心。Bây giờ thời tiết rất đẹp, không cần lo.
陳世祥上次喺咖啡店學嘅如果…就…,今日喺公園都合用。Cái mẫu nếu…thì… học ở quán cà phê lần trước, hôm nay ở công viên cũng dùng được.
黃志雄今日嘅活動唔會離開呢個公園。Hoạt động hôm nay sẽ không rời khỏi công viên này.
陳世祥好,我哋就留喺市區公園。Được, chúng ta ở lại công viên thành phố.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 13
Bảng từ vựng
TừJyutpingNghĩaAudioHìnhNguồn
原因jyun4 jan1Nguyên nhân, nguyên do——Vocabulary pool
困難kwan3 naan4Sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go——Vocabulary pool
歐元au1 jyun4Đơn vị tiền tệ cơ bản của hầu hết các quốc gia thành viên Liên minh châu Âu——Vocabulary pool
重重cung5 cung5Một cách nặng nề, nhiều——Vocabulary pool
好心hou2 sam1Tử tế, tốt bụng——Vocabulary pool
意思ji3 si1Ý nghĩa, nghĩa——Vocabulary pool
網上mong5 soeng6Trực tuyến (kết nối mạng)——Vocabulary pool
加gaa1Cộng với——Vocabulary pool
定時ding6 si4Đều đặn, thường xuyên——Vocabulary pool
螺絲lo4 si1Đinh vít, con vít——Vocabulary pool
寶藏bou2 zong6Kho báu, của cải quý giá——Vocabulary pool
唔公平m4 gung1 ping4Không công bằng, bất công——Vocabulary pool
木造muk6 zou6Bằng gỗ——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

13 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

下個長週末,我想去山上行一次。

如果天氣好嘅話,呢次行山就會照計劃去。

山上嘅路有啲困難,我會慢慢行。

如果落雨嘅話,行山就會取消;取消嘅原因係山路太滑。我冇準備其他節目。

你可唔可以幫我睇下星期六嘅天氣報告呀?
下個長週末,我想去山上行一次。

Cuối tuần dài tới, tôi muốn lên núi đi bộ một lần.

如果天氣好嘅話,呢次行山就會照計劃去。

Nếu thời tiết đẹp thì chuyến đi bộ đường núi này sẽ đi đúng kế hoạch.

山上嘅路有啲困難,我會慢慢行。

Đường trên núi hơi khó khăn, tôi sẽ đi chậm.

如果落雨嘅話,行山就會取消;取消嘅原因係山路太滑。我冇準備其他節目。

Nếu trời mưa thì chuyến đi bộ sẽ bị hủy; nguyên nhân hủy là đường núi quá trơn. Tôi không chuẩn bị chương trình nào khác.

你可唔可以幫我睇下星期六嘅天氣報告呀?

Bạn có thể giúp tôi xem bản tin thời tiết thứ Bảy không?

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 9

Mẫu ngữ pháp

如果 + [條件] + (嘅話) + , + 就 + [結果]

Nếu ... thì ...

Cấu trúc
如果 + [條件] + (嘅話) + , + 就 + [結果]
Giải thích
Dùng 如果 đặt trước mệnh đề điều kiện, theo sau có thể thêm 嘅話 để nhấn mạnh, và 就 đặt trước mệnh đề kết quả. Có thể lược bỏ 如果 khi ngữ cảnh đã rõ. Trong văn nói tiếng Quảng Đông (phồn thể), mẫu này rất hay dùng để bàn kế hoạch theo thời tiết.

Ví dụ

  • 陳世祥:如果天氣好嘅話,我就去市區公園散步。

    Trần Thế Tường: Nếu thời tiết đẹp thì tôi đi dạo ở công viên thành phố.

  • 黃志雄:如果落雨嘅話,我就留喺屋企。

    Hoàng Chí Hùng: Nếu trời mưa thì tôi ở nhà.

  • 如果天氣唔好嘅話,我哋就唔行山。

    Nếu thời tiết không đẹp thì chúng ta không đi bộ đường núi.

Mẫu ngữ pháp

主語 + 謂語(粵語口語・繁體)

Câu tiếng Quảng Đông cơ bản: chủ ngữ + vị ngữ

Cấu trúc
主語 + 謂語(粵語口語・繁體)
Giải thích
Khung câu tối thiểu của tiếng Quảng Đông Hong Kong: chủ ngữ đứng trước, vị ngữ đứng sau, viết bằng phồn thể và dùng từ ngữ văn nói (係, 喺, 嘅, 唔), không dùng tiếng Quan thoại thuần.

Ví dụ

  • 陳世祥係越南人。

    Trần Thế Tường là người Việt Nam.

  • 黃志雄喺街市賣菜。

    Hoàng Chí Hùng bán rau ở chợ.

  • 今日天氣好好。

    Hôm nay thời tiết rất đẹp.

Mẫu ngữ pháp

點 + 動詞 + 好呀?/動詞 + 咩/邊個/邊度 + 好呀?

Nên làm ... thì tốt? / Nên ... không?

Cấu trúc
點 + 動詞 + 好呀?/動詞 + 咩/邊個/邊度 + 好呀?
Giải thích
Đặt 好呀 ở cuối câu hỏi để xin lời khuyên hoặc chỉ dẫn. Trước đó có thể là 點 + động từ, hoặc động từ + từ để hỏi như 咩/邊個/邊度. Nếu hỏi có nên làm việc gì đó không, dùng 動詞 + 好唔好呀?

Ví dụ

  • 陳世祥:而家點做好呀?

    Trần Thế Tường: Bây giờ nên làm gì thì tốt?

  • 黃志雄:落雨嘅話,我哋喺邊度坐好呀?

    Hoàng Chí Hùng: Nếu trời mưa thì chúng ta nên ngồi ở đâu?

  • 陳世祥:我哋留喺公園好唔好呀?

    Trần Thế Tường: Chúng ta ở lại công viên có được không?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở công viên: nếu thời tiết đổi thì nên làm gì?” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · YUE · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.