Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · YUE · a2

Ở sạp chợ: hỏi giá và khen món hời

Bài 37 · 4 phần

Trần Thế Tường và Trương Gia Hân đang ở sạp chợ 街市檔口. Trần Thế Tường hỏi giá, khen rẻ, rồi lấy hai món và trả tiền tại sạp.

Section

4

Nội dung

26

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở sạp chợ: hỏi giá và khen món hời

Trần Thế Tường và Trương Gia Hân đang ở sạp chợ 街市檔口. Trần Thế Tường hỏi giá, khen rẻ, rồi lấy hai món và trả tiền tại sạp.

Nhân vật

  • 陳世祥
  • 張嘉欣
Ở sạp chợ: hỏi giá và khen món hời

Toàn hội thoại

陳世祥: 嘉欣,呢個檔口啲生果好新鮮。
陳世祥: 呢個幾多錢?
張嘉欣: 十蚊一個。
陳世祥: 咁平,真係好抵!
張嘉欣: 你要幾多個?
陳世祥: 我要兩個。
張嘉欣: 收你二十蚊。
陳世祥: 我哋喺度睇多一陣先。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng Quảng ĐôngNghĩa ViệtAudio
陳世祥嘉欣,呢個檔口啲生果好新鮮。Gia Hân, trái cây ở sạp này tươi thật đấy.
陳世祥呢個幾多錢?Cái này bao nhiêu tiền?
張嘉欣十蚊一個。Mười đô một cái.
陳世祥咁平,真係好抵!Rẻ vậy, thật là hời quá!
張嘉欣你要幾多個?Bạn muốn mấy cái?
陳世祥我要兩個。Tôi lấy hai cái.
張嘉欣收你二十蚊。Của bạn hai mươi đô.
陳世祥我哋喺度睇多一陣先。Chúng ta cứ ở đây xem thêm một lát đã.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 14
Bảng từ vựng
TừJyutpingNghĩaAudioHìnhNguồn
差勁caa1 ging6tồi tệ, kém cỏi——Vocabulary pool
自助餐廳zi6 zo6 caan1 teng1quán ăn tự phục vụ——Vocabulary pool
發展faat3 zin2phát triển, mở mang——Vocabulary pool
集zaap6tập, phần (phim, truyện, chương trình)——Vocabulary pool
有害jau5 hoi6có hại, gây hại——Vocabulary pool
啫喱ze1 lei1thạch, rau câu——Vocabulary pool
男naam4nam, thuộc giống đực——Vocabulary pool
橡木zoeng6 muk6gỗ sồi——Vocabulary pool
植物zik6 mat6thực vật, cây cối——Vocabulary pool
收據sau1 geoi3biên lai——Vocabulary pool
鱗leon4vảy (cá)——Vocabulary pool
滑雪板waat6 syut3 baan2ván trượt tuyết——Vocabulary pool
信任seon3 jam6lòng tin, tin tưởng——Vocabulary pool
紅酒hung4 zau2rượu vang——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

14 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

呢間屋已經好舊,不過仲保養得幾好。

五年前,屋入面嘅電線畀人換咗。

所有房間都畀人重新裝修咗。

中央暖氣都已經畀人裝好咗。

舊年,一個新車房畀人起好咗。
呢間屋已經好舊,不過仲保養得幾好。

Ngôi nhà này đã khá cũ, nhưng vẫn được bảo dưỡng khá tốt.

五年前,屋入面嘅電線畀人換咗。

Năm năm trước, dây điện trong nhà đã được người ta thay rồi.

所有房間都畀人重新裝修咗。

Tất cả các phòng đều đã được người ta sửa sang lại.

中央暖氣都已經畀人裝好咗。

Hệ thống sưởi trung tâm cũng đã được người ta lắp xong rồi.

舊年,一個新車房畀人起好咗。

Năm ngoái, một ga-ra mới đã được người ta xây xong.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 8

Mẫu ngữ pháp

主語 + 畀 + 施事者 + 動詞 + (咗) + 賓語

Bị ... / Được ... (bởi ai đó)

Cấu trúc
主語 + 畀 + 施事者 + 動詞 + (咗) + 賓語
Giải thích
Câu bị động tiếng Quảng Đông dùng 畀 (bei2) đặt trước người thực hiện hành động. Chủ ngữ là người/vật chịu tác động. Thêm 咗 để nhấn mạnh hành động đã hoàn thành. Nếu không cần nêu rõ ai làm, có thể bỏ phần người thực hiện.

Ví dụ

  • 陳世祥畀張嘉欣讚咗一句。

    Trần Thế Tường được Trương Gia Hân khen một câu.

  • 張嘉欣畀客人問咗好多問題。

    Trương Gia Hân bị khách hỏi rất nhiều câu hỏi.

Mẫu ngữ pháp

N1 俾 N2 + 動詞

N1 bị/được N2 làm gì

Cấu trúc
N1 俾 N2 + 動詞
Giải thích
Cấu trúc N1 + 俾 + N2 + động từ. N1 chịu tác động, N2 là người thực hiện. Động từ không đổi hình thái. Cần phân biệt 俾 nghĩa 'cho/để' với 俾 trong câu bị động qua ngữ cảnh.

Ví dụ

  • 陳世祥俾張嘉欣介紹咗呢個檔口。

    Trần Thế Tường được Trương Gia Hân giới thiệu sạp này.

  • 張嘉欣俾陳世祥叫住咗。

    Trương Gia Hân bị Trần Thế Tường gọi giật lại.

Mẫu ngữ pháp

N1 畀 N2 V 咗 N3

N1 bị N2 làm gì đó với đồ vật của mình (thường gây phiền)

Cấu trúc
N1 畀 N2 V 咗 N3
Giải thích
N1 là người bị ảnh hưởng, N2 là người gây ra hành động, V là động từ, 咗 là trợ từ hoàn thành, N3 là vật thuộc sở hữu của N1. Cấu trúc này thường mang sắc thái bất tiện, phiền toái.

Ví dụ

  • 陳世祥畀人偷咗個銀包。

    Trần Thế Tường bị người ta trộm mất cái ví.

  • 陳世祥畀張嘉欣借咗支筆。

    Trần Thế Tường bị Trương Gia Hân mượn mất cây bút.

Mẫu ngữ pháp

N + 畀人 + V (+ 咗)

N được/bị ... (bởi ai đó không rõ)

Cấu trúc
N + 畀人 + V (+ 咗)
Giải thích
Dùng khi nói về đồ vật, công trình, sự kiện mà không cần nêu rõ ai làm. Chủ ngữ thường là vật hoặc công trình. 畀人 nghĩa là 'bởi người ta', thêm 咗 nếu việc đã xong.

Ví dụ

  • 間屋畀人換咗啲電線。

    Ngôi nhà đã được người ta thay dây điện.

  • 個車房畀人起好咗。

    Ga-ra đã được người ta xây xong.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở sạp chợ: hỏi giá và khen món hời” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · YUE · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.