Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · YUE · a2

Mua quà ở trung tâm thương mại

Bài 48 · 4 phần

陳世祥 và 張嘉欣 gặp nhau ở trung tâm thương mại. 陳世祥 muốn mua một món quà cho một người bạn, còn 張嘉欣 là nhân viên quầy giúp anh chọn và gói quà.

Section

4

Nội dung

29

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Mua quà ở trung tâm thương mại

陳世祥 và 張嘉欣 gặp nhau ở trung tâm thương mại. 陳世祥 muốn mua một món quà cho một người bạn, còn 張嘉欣 là nhân viên quầy giúp anh chọn và gói quà.

Nhân vật

  • 陳世祥
  • 張嘉欣
Mua quà ở trung tâm thương mại

Toàn hội thoại

陳世祥: 唔該,你可唔可以幫我揀份禮物呀?
陳世祥: 我想送畀一個朋友。
張嘉欣: 你朋友鍾意啲咩呀?
陳世祥: 佢鍾意細細個嘅袋。
張嘉欣: 呢個同嗰個都係新嘅。
陳世祥: 我要呢個。
張嘉欣: 我幫你喺度包起佢呀?
陳世祥: 好呀,唔該你幫我包起佢。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng Quảng ĐôngNghĩa ViệtAudio
陳世祥唔該,你可唔可以幫我揀份禮物呀?Xin chào, bạn có thể giúp tôi chọn một món quà được không?
陳世祥我想送畀一個朋友。Tôi muốn tặng cho một người bạn.
張嘉欣你朋友鍾意啲咩呀?Bạn của bạn thích cái gì?
陳世祥佢鍾意細細個嘅袋。Cô ấy thích túi nhỏ.
張嘉欣呢個同嗰個都係新嘅。Cái này và cái kia đều là hàng mới.
陳世祥我要呢個。Tôi lấy cái này.
張嘉欣我幫你喺度包起佢呀?Tôi giúp bạn gói nó ngay ở đây nhé?
陳世祥好呀,唔該你幫我包起佢。Được ạ, nhờ bạn gói giúp tôi.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 13
Bảng từ vựng
TừJyutpingNghĩaAudioHìnhNguồn
剪髮師傅zin2 faat3 si1 fu2Thợ cắt tóc, thợ hớt tóc——Vocabulary pool
現金jin6 gam1Tiền mặt——Vocabulary pool
直接zik6 zip3Thẳng, trực tiếp——Vocabulary pool
跌dit3Sự rơi, sự ngã——Vocabulary pool
自己zi6 gei2Tự mình, chính mình (chỉ hành động quay ngược lại chủ ngữ)——Vocabulary pool
敲haau1Tiếng gõ, tiếng đập——Vocabulary pool
瓜gwaa1Quả dưa——Vocabulary pool
對面deoi3 min6Đối diện, đối nhau——Vocabulary pool
有禮貌jau5 lai5 maau6Lễ phép, có lễ độ——Vocabulary pool
釋放sik1 fong3Sự thả ra, sự phóng thích——Vocabulary pool
搜查caa4 sau2Sự tìm kiếm, sự khám xét——Vocabulary pool
才華coi4 waa4Tài năng, tài ba, năng khiếu bẩm sinh——Vocabulary pool
擔心daam1 sam1Lo lắng, bận tâm——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

13 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

上個禮拜,你哋喺我屋企幫我搞咗一個生日會。

我自己一個都唔知道,好驚喜。

你哋帶咗好多嘢食嚟,仲留到夜晚。

多謝你哋安排呢次聚會。

除咗你哋,冇其他人送嘢畀我。
上個禮拜,你哋喺我屋企幫我搞咗一個生日會。

Tuần trước, các bạn đã tổ chức cho tôi một bữa tiệc sinh nhật ở nhà tôi.

我自己一個都唔知道,好驚喜。

Một mình tôi hoàn toàn không biết, thật là bất ngờ.

你哋帶咗好多嘢食嚟,仲留到夜晚。

Các bạn đã mang rất nhiều đồ ăn đến, còn ở lại đến tận tối.

多謝你哋安排呢次聚會。

Cảm ơn các bạn đã sắp xếp buổi gặp mặt này.

除咗你哋,冇其他人送嘢畀我。

Ngoài các bạn ra, không có ai khác tặng gì cho tôi.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 10

Mẫu ngữ pháp

- [我] 送 [嘢] 畀 [人] - [我] 畀 [嘢] [人] - [我] 餵 [動物] - [我] 淋 [植物]

Tặng / Cho / Cho ăn / Tưới nước

Cấu trúc
- [我] 送 [嘢] 畀 [人] - [我] 畀 [嘢] [人] - [我] 餵 [動物] - [我] 淋 [植物]
Giải thích
送…畀… dùng khi tặng ai đó một cách lịch sự; 畀 dùng khi cho ai thân mật; 餵 dùng khi cho động vật ăn; 淋 dùng khi tưới cây. Trong bài này ta tập trung vào 送…畀… để nói món quà tặng ai.

Ví dụ

  • 陳世祥送咗個袋畀朋友。

    Trần Thế Tường đã tặng một cái túi cho bạn.

  • 張嘉欣畀咗張單我。

    Trương Gia Hân đã đưa cho tôi tờ hoá đơn.

Mẫu ngữ pháp

[人] 送 [N] 畀我

[Ai đó] cho tôi …

Cấu trúc
[人] 送 [N] 畀我
Giải thích
Để nói ai đó cho mình một món đồ, tiếng Quảng Đông dùng [人] 送 [N] 畀我. 送 lịch sự hơn 畀, thường dùng khi người cho là bề trên hoặc khi muốn thể hiện sự kính trọng.

Ví dụ

  • 張嘉欣送咗個袋畀我。

    Trương Gia Hân đã tặng cho tôi một cái túi.

  • 陳世祥送咗張卡畀我。

    Trần Thế Tường đã tặng cho tôi một tấm thiệp.

Mẫu ngữ pháp

我收到[人]畀我嘅[N]

Tôi nhận được [N] từ [người trên].

Cấu trúc
我收到[人]畀我嘅[N]
Giải thích
Cấu trúc 主語 + 收到 + [人] + 畀我 + 嘅 + [N] dùng để nói mình nhận được một thứ gì đó từ ai. 收到 là 'nhận được', 畀 là 'cho', 嘅 là 'của/được'.

Ví dụ

  • 我收到陳世祥畀我嘅生日卡。

    Tôi nhận được tấm thiệp sinh nhật mà Trần Thế Tường tặng tôi.

  • 我收到張嘉欣畀我嘅單。

    Tôi nhận được tờ hoá đơn mà Trương Gia Hân đưa tôi.

Mẫu ngữ pháp

可唔可以幫我 + 動詞 + 呀?

Làm ơn giúp tôi … được không ạ?

Cấu trúc
可唔可以幫我 + 動詞 + 呀?
Giải thích
Dùng để nhờ ai làm giúp một việc một cách lịch sự. 可唔可以 = 'có thể… không', 幫我 = 'giúp tôi', 呀 ở cuối câu làm lời nói mềm và thân thiện. Có thể thêm 唔該 ở đầu câu.

Ví dụ

  • 唔該,你可唔可以幫我包起佢呀?

    Xin lỗi, bạn có thể giúp tôi gói nó lại được không?

  • 陳世祥,你可唔可以幫我睇下呢個袋呀?

    Trần Thế Tường, bạn có thể giúp tôi xem cái túi này được không?

Mẫu ngữ pháp

主語 + 謂語(粵語口語・繁體)

Làm … / Để làm …

Cấu trúc
主語 + 謂語(粵語口語・繁體)
Giải thích
Mẫu câu tiếng Quảng Đông Hồng Kông (粵語・繁體) theo trật tự 主語 + 謂語. Dùng口語粵語, không dùng tiếng Quan thoại, không giữ trợ từ tiếng Nhật.

Ví dụ

  • 陳世祥買禮物。

    Trần Thế Tường mua quà.

  • 張嘉欣喺商場返工。

    Trương Gia Hân làm việc ở trung tâm thương mại.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Mua quà ở trung tâm thương mại” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · YUE · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.