Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b1

Tìm việc tại trung tâm dịch vụ việc làm

Bài 1 · 4 phần

Tại quầy của trung tâm dịch vụ việc làm (ハローワーク), Phương Lan gặp chị Hayashi Megumi – nhân viên quầy. Phương Lan hỏi về một vị trí tuyển dụng, được xem thẻ thông tin, hỏi giờ làm và ngày bắt đầu, rồi điền mẫu đơn ngay tại quầy.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tìm việc tại trung tâm dịch vụ việc làm

Tại quầy của trung tâm dịch vụ việc làm (ハローワーク), Phương Lan gặp chị Hayashi Megumi – nhân viên quầy. Phương Lan hỏi về một vị trí tuyển dụng, được xem thẻ thông tin, hỏi giờ làm và ngày bắt đầu, rồi điền mẫu đơn ngay tại quầy.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Tìm việc tại trung tâm dịch vụ việc làm

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。求人の相談に来ました。
フォン・ラン: 仕事を探しています。もっと早く来ればよかったです。
林 恵: こちらの求人カードです。ご覧ください。
フォン・ラン: 勤務時間は何時からですか。始まる日と、休憩も教えてください。
林 恵: この用紙に記入して、判を押せば、この窓口で申し込めますよ。
フォン・ラン: はい。……書き上げました。これでいいですか。
林 恵: ええと、名前と住所はここですね。問題ありません。よく書けています。
フォン・ラン: では、この窓口で待っています。よろしくお願いします。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。求人の相談に来ました。Xin chào. Tôi đến để hỏi về việc tuyển dụng.
フォン・ラン仕事を探しています。もっと早く来ればよかったです。Tôi đang tìm việc. Giá mà tôi đến sớm hơn thì tốt.
林 恵こちらの求人カードです。ご覧ください。Đây là thẻ thông tin tuyển dụng. Xin cô xem qua.
フォン・ラン勤務時間は何時からですか。始まる日と、休憩も教えてください。Giờ làm từ mấy giờ ạ? Xin cô cho biết ngày bắt đầu và giờ nghỉ.
林 恵この用紙に記入して、判を押せば、この窓口で申し込めますよ。Nếu cô điền vào mẫu đơn này và đóng dấu, thì có thể đăng ký ngay tại quầy này.
フォン・ランはい。……書き上げました。これでいいですか。Vâng. … Em viết xong rồi. Như vậy được chưa ạ?
林 恵ええと、名前と住所はここですね。問題ありません。よく書けています。Để xem nào, tên và địa chỉ ở đây đúng không. Không vấn đề gì. Cô viết rất rõ.
フォン・ランでは、この窓口で待っています。よろしくお願いします。Vậy tôi sẽ chờ tại quầy này. Xin nhờ cô giúp đỡ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 32
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
先輩せんぱいtiền bối, đàn anh——Vocabulary pool
上司じょうしcấp trên——Vocabulary pool
仲なかquan hệ——Vocabulary pool
出身しゅっしんxuất thân, quê quán——Vocabulary pool
休憩きゅうけいnghỉ ngơi, giải lao——Vocabulary pool
出席しゅっせきcó mặt——Vocabulary pool
化粧けしょうtrang điểm——Vocabulary pool
体重たいじゅうcân nặng——Vocabulary pool
会かいhội, tiệc——Vocabulary pool
冗談じょうだんđùa cợt, bông đùa——Vocabulary pool
お喋りおしゃべりnói chuyện riêng, tán gẫu——Vocabulary pool
努力どりょくnỗ lực——Vocabulary pool
ごちそうごちそうchiêu đãi, món ngon——Vocabulary pool
作者さくしゃtác giả——Vocabulary pool
作品さくひんtác phẩm——Vocabulary pool
制服せいふくđồng phục——Vocabulary pool
判はんcon dấu——Vocabulary pool
免許めんきょgiấy phép——Vocabulary pool
前半ぜんはんnửa đầu——Vocabulary pool
値上がりねあがりtăng giá——Vocabulary pool
先祖せんぞtổ tiên——Vocabulary pool
信頼しんらいtin cậy, tín nhiệm——Vocabulary pool
励ますはげますkhích lệ, động viên——Vocabulary pool
仲直りなかなおりlàm lành, hòa giải——Vocabulary pool
冷淡れいたんlãnh đạm, thờ ơ——Vocabulary pool
再会さいかいgặp lại——Vocabulary pool
交際こうさいgiao du, quan hệ nam nữ——Vocabulary pool
初対面しょたいめんlần đầu gặp mặt——Vocabulary pool
几帳面きちょうめんngăn nắp, tỉ mỉ——Vocabulary pool
偶然ぐうぜんngẫu nhiên, tình cờ——Vocabulary pool
劇的げきてきkịch tính, đột ngột——Vocabulary pool
健全けんぜんlành mạnh, khỏe mạnh——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

32 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

平日は、朝早くから開いています。受付は朝八時に始まります。

午後のサービスは五時に終わります。相談は四時半までに始めてください。

土曜日は予約が必要です。職員と話し合って、日時を決めてください。

昼の時間は、相談窓口が閉まります。十二時から一時まで休憩するためです。

夜遅くに来た人は、次の朝にまた来てください。明日の朝、開いていますから。
平日は、朝早くから開いています。受付は朝八時に始まります。

Vào các ngày trong tuần, trung tâm mở cửa từ sáng sớm. Quầy tiếp nhận bắt đầu lúc 8 giờ sáng.

午後のサービスは五時に終わります。相談は四時半までに始めてください。

Dịch vụ buổi chiều kết thúc lúc 5 giờ. Xin hãy bắt đầu buổi tư vấn trước 4 giờ rưỡi.

土曜日は予約が必要です。職員と話し合って、日時を決めてください。

Thứ Bảy cần phải đặt hẹn. Xin hãy trao đổi với nhân viên để quyết định ngày giờ.

昼の時間は、相談窓口が閉まります。十二時から一時まで休憩するためです。

Vào buổi trưa, quầy tư vấn đóng cửa vì nhân viên nghỉ giải lao từ 12 giờ đến 1 giờ.

夜遅くに来た人は、次の朝にまた来てください。明日の朝、開いていますから。

Người nào đến vào buổi tối muộn, xin hãy quay lại vào sáng hôm sau, vì sáng mai trung tâm vẫn mở.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`Vます (bỏ ます) + 上げる`

Làm...xong (hoàn tất việc gì)

Cấu trúc
`Vます (bỏ ます) + 上げる`
Giải thích
Gắn 上げる vào thân động từ dạng ます để diễn tả việc đã làm xong một cách trọn vẹn, thường là việc cần công sức như viết xong, đọc xong, dựng xong.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは応募用紙を書き上げました。

    Phương Lan đã viết xong mẫu đơn đăng ký.

  • 林さんは書類を読み上げました。

    Chị Hayashi đã đọc xong văn bản.

Mẫu ngữ pháp

`Vます (bỏ ます) + 合う`

Cùng làm gì đó với nhau

Cấu trúc
`Vます (bỏ ます) + 合う`
Giải thích
Gắn 合う vào thân động từ dạng ます để diễn tả nhiều người cùng thực hiện một hành động, hoặc hành động tương tác qua lại lẫn nhau.

Ví dụ

  • 林さんとフォン・ランさんは、曜日を相談し合って決めました。

    Chị Hayashi và Phương Lan đã trao đổi với nhau rồi quyết định ngày.

  • 二人で申込書の書き方を確かめ合いました。

    Hai người cùng xác nhận với nhau cách điền đơn.

Mẫu ngữ pháp

`Vば + よかった / Vなければ + よかった`

Giá mà... thì tốt rồi

Cấu trúc
`Vば + よかった / Vなければ + よかった`
Giải thích
Diễn tả sự hối tiếc về một việc đã không làm (Vば + よかった) hoặc đã làm (Vなければ + よかった) trong quá khứ.

Ví dụ

  • もっと早く来ればよかったです。

    Giá mà tôi đến sớm hơn thì tốt.

  • フォン・ランさんは、母国の先輩にもっと相談すればよかったと思いました。

    Phương Lan nghĩ giá mà cô đã hỏi thêm ý kiến đàn anh ở quê nhà.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tìm việc tại trung tâm dịch vụ việc làm” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.