Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b1

Giải quyết vấn đề trong bài tập nhóm

Bài 9 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở lớp học ngôn ngữ, chuẩn bị làm bài tập nhóm.

Section

4

Nội dung

20

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Giải quyết vấn đề trong bài tập nhóm

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở lớp học ngôn ngữ, chuẩn bị làm bài tập nhóm.

Nhân vật

  • 田中 健太
  • フォン・ラン
Giải quyết vấn đề trong bài tập nhóm

Toàn hội thoại

田中 健太: ここに座りましょう。
フォン・ラン: グループの仕事は、思ったほど動いていません。
田中 健太: 何が問題ですか。
フォン・ラン: 二つの部分がまだ空いています。
田中 健太: それなら、今日ここで一度に終わらせましょう。
フォン・ラン: では、次のステップをホワイトボードに書きます。
田中 健太: このまま、教室に残ってやりましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
田中 健太ここに座りましょう。Chúng ta ngồi ở đây đi.
フォン・ラングループの仕事は、思ったほど動いていません。Công việc nhóm không tiến triển như tôi nghĩ.
田中 健太何が問題ですか。Vấn đề là gì?
フォン・ラン二つの部分がまだ空いています。Hai phần vẫn còn trống.
田中 健太それなら、今日ここで一度に終わらせましょう。Vậy thì hôm nay chúng ta hoàn thành ngay tại đây cùng một lúc.
フォン・ランでは、次のステップをホワイトボードに書きます。Vậy tôi sẽ viết bước tiếp theo lên bảng trắng.
田中 健太このまま、教室に残ってやりましょう。Chúng ta cứ ở lại lớp học và làm tiếp nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 32
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
嗅ぐかぐngửi, hít——Vocabulary pool
叩くたたくđánh, vỗ——Vocabulary pool
尋ねるたずねるThăm hỏi——Vocabulary pool
呼ぶよぶgọi, mời——Vocabulary pool
叫ぶさけぶgào to——Vocabulary pool
効くきくcó hiệu quả, có tác dụng——Vocabulary pool
動くうごくhoạt động, di chuyển, biến đổi——Vocabulary pool
動かすうごかすLàm di chuyển, lay động——Vocabulary pool
包むつつむbọc, gói——Vocabulary pool
張るはるDán, căng ra..——Vocabulary pool
役立つやくだつhữu ích, giúp ích——Vocabulary pool
役立てるやくだてるsử dụng, thiết lập, có ích——Vocabulary pool
始めはじめĐầu tiên——Vocabulary pool
帰りかえりtrở về——Vocabulary pool
勝ちかちChiến thắng——Vocabulary pool
始まりはじまりbắt đầu——Vocabulary pool
喜びよろこびhớn hở, vui vẻ, hân hạnh——Vocabulary pool
家事かじViệc nhà——Vocabulary pool
剥くむくGọt, bóc, lột vỏ——Vocabulary pool
削るけずるGọt, bào, chuốt——Vocabulary pool
干すほすPhơi, làm khô——Vocabulary pool
吊るすつるすTreo, mắc——Vocabulary pool
家賃やちんTiền thuê nhà——Vocabulary pool
家具かぐĐồ nội thất, đồ gỗ——Vocabulary pool
加湿器かしつきMáy phun sương, máy tạo độ ẩm——Vocabulary pool
塞ぐふさぐBịt, chặn, lấp——Vocabulary pool
口紅くちべにSon môi——Vocabulary pool
剃るそるCạo (râu, tóc)——Vocabulary pool
夢中むちゅうSay sưa, miệt mài——Vocabulary pool
履物はきものGiày dép, đồ đi dưới chân——Vocabulary pool
好みこのみSở thích, gu——Vocabulary pool
地味じみGiản dị, đơn sơ——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

32 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

隣のグループは、最初の締め切りに遅れました。仕事は思ったほど動いていませんでした。

一人のメンバーが一度に全部をやろうとしていました。ほかの人たちは、あの人が直すだろうと思っていました。

そこで、短い話し合いをして、それぞれの仕事を一人ずつに決めました。

一人一つの仕事にすると、グループの仕事はまた動き始めました。この分け方がとても役立ちました。

二度目の締め切りは、間に合いました。終わりに近づくほど、みんなの喜びが大きくなりました。
隣のグループは、最初の締め切りに遅れました。仕事は思ったほど動いていませんでした。

Nhóm bên cạnh đã trễ hạn đầu tiên. Công việc không tiến triển như họ nghĩ.

一人のメンバーが一度に全部をやろうとしていました。ほかの人たちは、あの人が直すだろうと思っていました。

Một thành viên đã cố làm tất cả cùng một lúc. Những người khác nghĩ rằng người đó sẽ sửa.

そこで、短い話し合いをして、それぞれの仕事を一人ずつに決めました。

Vì vậy, họ đã họp ngắn và giao mỗi người một việc.

一人一つの仕事にすると、グループの仕事はまた動き始めました。この分け方がとても役立ちました。

Khi mỗi người một việc, công việc nhóm lại bắt đầu tiến triển. Cách phân chia này rất hữu ích.

二度目の締め切りは、間に合いました。終わりに近づくほど、みんなの喜びが大きくなりました。

Họ đã kịp hạn thứ hai. Càng gần cuối, niềm vui của mọi người càng lớn.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 3

Mẫu ngữ pháp

`V/A/N + ほど`

Thường... (hơn) / Đến mức

Cấu trúc
`V/A/N + ほど`
Giải thích
Diễn tả mức độ, so sánh. Với dạng「Vば Vるほど」mang nghĩa 'càng... càng...'.

Ví dụ

  • フォン・ランさんと田中健太さんのグループは、話せば話すほど、仕事の進め方がはっきりしてきました。

    Nhóm của Phương Lan và Tanaka Kenta càng trao đổi thì cách làm việc càng rõ ràng.

Mẫu ngữ pháp

`N + ほど~ない`

Không bằng như... / Không tới mức như...

Cấu trúc
`N + ほど~ない`
Giải thích
So sánh phủ định: A không bằng B, hoặc không đến mức như B.

Ví dụ

  • 今日の授業は、フォン・ランさんにとって、昨日の授業ほど難しくありませんでした。

    Đối với Phương Lan, bài học hôm nay không khó bằng bài học hôm qua.

Mẫu ngữ pháp

`一度に + V`

Cùng một lúc / Tất cả trong một...

Cấu trúc
`一度に + V`
Giải thích
Diễn tả việc làm nhiều thứ cùng một lúc hoặc làm hết trong một lần.

Ví dụ

  • フォン・ランさんと田中健太さんは、二つの仕事を一度にしないで、一つずつ進めることにしました。

    Phương Lan và Tanaka Kenta quyết định không làm hai việc cùng lúc mà làm lần lượt từng việc.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Giải quyết vấn đề trong bài tập nhóm” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.