Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b1

Sự kiện tái chế tại trung tâm cộng đồng

Bài 11 · 4 phần

Phương Lan và Hayashi Megumi đang ở trung tâm cộng đồng. Phương Lan đến đăng ký tham gia một sự kiện tái chế ở địa phương.

Section

4

Nội dung

28

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Sự kiện tái chế tại trung tâm cộng đồng

Phương Lan và Hayashi Megumi đang ở trung tâm cộng đồng. Phương Lan đến đăng ký tham gia một sự kiện tái chế ở địa phương.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Sự kiện tái chế tại trung tâm cộng đồng

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。あのう、すみません。
フォン・ラン: リサイクルのイベントはいつですか。
林 恵: 今週末の土曜日です。午前九時からです。
フォン・ラン: 参加は無料かなあ。
林 恵: はい、無料です。
フォン・ラン: じゃあ、ここに名前を書きます。
林 恵: こちらで袋のリストをお渡しします。
フォン・ラン: ありがとうございます。じゃあ、もう少しここに残ります。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。あのう、すみません。Xin chào. Ừm, xin lỗi (làm phiền chị).
フォン・ランリサイクルのイベントはいつですか。Sự kiện tái chế diễn ra khi nào ạ?
林 恵今週末の土曜日です。午前九時からです。Là thứ Bảy cuối tuần này ạ. Bắt đầu từ 9 giờ sáng.
フォン・ラン参加は無料かなあ。Không biết tham gia có miễn phí không nhỉ.
林 恵はい、無料です。Vâng, miễn phí ạ.
フォン・ランじゃあ、ここに名前を書きます。Vậy, tôi sẽ ghi tên vào đây.
林 恵こちらで袋のリストをお渡しします。Tôi sẽ đưa danh sách túi cho bạn tại quầy này.
フォン・ランありがとうございます。じゃあ、もう少しここに残ります。Cảm ơn chị. Vậy tôi sẽ ở lại đây một chút nữa.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 32
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
渇くかわくkhát——Vocabulary pool
殴るなぐるđấm, đánh——Vocabulary pool
決まるきまるđược quyết định——Vocabulary pool
決めるきめるquyết định——Vocabulary pool
治るなおるhồi phục, khỏi bệnh——Vocabulary pool
治すなおすchữa trị, cứu chữa——Vocabulary pool
片付くかたづくđược dọn dẹp, được sắp xếp——Vocabulary pool
片付けるかたづけるdọn dẹp, sắp xếp, hoàn thành——Vocabulary pool
無くなるなくなるmất, hết, biến mất——Vocabulary pool
無くすなくすlàm mất, bỏ đi, loại ra——Vocabulary pool
残るのこるcòn lại, ở lại——Vocabulary pool
滑るすべるtrượt, trơn, thi trượt——Vocabulary pool
燃えるもえるcháy, bốc cháy——Vocabulary pool
燃やすもやすđốt, thiêu——Vocabulary pool
沸くわくsôi, sục sôi——Vocabulary pool
沸かすわかすđun sôi——Vocabulary pool
片づけかたづけviệc dọn dẹp, ngăn nắp——Vocabulary pool
決まりきまりluật lệ, quy định——Vocabulary pool
炊事すいじviệc bếp núc, nấu nướng——Vocabulary pool
献立こんだてthực đơn bữa ăn——Vocabulary pool
清潔せいけつsạch sẽ, vệ sinh——Vocabulary pool
洗濯物せんたくものđồ giặt (quần áo cần giặt hoặc đã giặt)——Vocabulary pool
炊飯器すいはんきnồi cơm điện——Vocabulary pool
洗濯機せんたくきmáy giặt——Vocabulary pool
照明しょうめいánh sáng, đèn chiếu sáng——Vocabulary pool
漏れるもれるrò rỉ, lộ ra——Vocabulary pool
溢れるあふれるtràn ra, đầy ắp——Vocabulary pool
洗顔せんがんrửa mặt——Vocabulary pool
熟睡じゅくすいngủ say, ngủ ngon——Vocabulary pool
独り言ひとりごとnói một mình, độc thoại——Vocabulary pool
派手はでsặc sỡ, lòe loẹt——Vocabulary pool
理想りそうlý tưởng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

32 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

先月、公民館でリサイクルの日が行われました。住民たちは、家庭から出た紙やガラス、小さな電気製品を持ってきました。

ボランティアたちは、集まった物を種類ごとに分けて、別々の容器に片付けました。会場は、最後まで清潔に保たれました。

集まった物の中で、紙とガラスが一番多く残りました。全体の半分以上が、紙とガラスでした。

修理の台では、壊れかけの炊飯器や洗濯機、照明などを直しました。直した物は、また使えます。古い物は、必ずしもゴミとは限りません。

主催者は、秋にもう一度リサイクルの日を開くことが決まりました。次は、もっと多くの住民が参加するといいですね。
先月、公民館でリサイクルの日が行われました。住民たちは、家庭から出た紙やガラス、小さな電気製品を持ってきました。

Tháng trước, một Ngày tái chế đã được tổ chức tại trung tâm cộng đồng. Người dân đã mang đến giấy, thủy tinh và các đồ điện nhỏ từ gia đình.

ボランティアたちは、集まった物を種類ごとに分けて、別々の容器に片付けました。会場は、最後まで清潔に保たれました。

Các tình nguyện viên đã phân loại những đồ thu gom được và xếp gọn vào các thùng riêng. Hội trường đã được giữ sạch sẽ đến cuối buổi.

集まった物の中で、紙とガラスが一番多く残りました。全体の半分以上が、紙とガラスでした。

Trong số đồ thu gom được, giấy và thủy tinh còn lại nhiều nhất. Hơn một nửa tổng số là giấy và thủy tinh.

修理の台では、壊れかけの炊飯器や洗濯機、照明などを直しました。直した物は、また使えます。古い物は、必ずしもゴミとは限りません。

Tại bàn sửa chữa, mọi người đã sửa những chiếc nồi cơm điện, máy giặt và đèn sắp hỏng. Đồ đã sửa có thể dùng lại được. Đồ cũ chưa chắc đã là rác.

主催者は、秋にもう一度リサイクルの日を開くことが決まりました。次は、もっと多くの住民が参加するといいですね。

Ban tổ chức đã quyết định mở thêm một Ngày tái chế nữa vào mùa thu. Mong rằng lần sau sẽ có thêm nhiều người dân tham gia.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 9

Mẫu ngữ pháp

`Vます (bỏ ます) + かける / かけの + N`

Đang làm dở / chưa hoàn thành / sắp xảy ra

Cấu trúc
`Vます (bỏ ます) + かける / かけの + N`
Giải thích
Kết hợp với động từ dạng ます (bỏ ます). 「〜かけの + N」bổ nghĩa cho danh từ, diễn tả hành động đang dở dang hoặc sự việc sắp xảy ra nhưng chưa xảy ra. Ví dụ: 読みかけの本 (quyển sách đang đọc dở), 壊れかけの炊飯器 (nồi cơm điện sắp hỏng).

Ví dụ

  • 林 恵は、読みかけの案内を机に置きました。

    Chị Hayashi Megumi đã đặt tờ hướng dẫn đang đọc dở lên bàn.

  • フォン・ランは、書きかけのリストを見ながら名前を書きました。

    Phương Lan vừa nhìn danh sách viết dở vừa ghi tên.

  • 壊れかけの炊飯器を修理の台で直しました。

    Chiếc nồi cơm điện sắp hỏng đã được sửa tại bàn sửa chữa.

Mẫu ngữ pháp

`Câu hỏi + かなあ`

Không biết... nhỉ / Mong sao...

Cấu trúc
`Câu hỏi + かなあ`
Giải thích
Đặt sau câu hỏi để diễn tả sự tự hỏi, băn khoăn, không chắc chắn, hoặc mong muốn điều gì đó. 「かなあ」mang tính khẩu ngữ, thường dùng khi tự nhủ hoặc nói một mình.

Ví dụ

  • 「このイベントは無料かなあ」とフォン・ランは思いました。

    Phương Lan tự hỏi: 'Không biết sự kiện này có miễn phí không nhỉ.'

  • 林 恵は、明日の天気が心配です。「雨が降るかなあ。」

    Hayashi Megumi lo lắng về thời tiết ngày mai: 'Không biết trời có mưa không nhỉ.'

  • 参加者は、ちゃんと集まるかなあ。

    Không biết người tham gia có tập trung đông đủ không nhỉ.

Mẫu ngữ pháp

`必ずしも + V/A/N + とは限らない`

Không nhất thiết là...

Cấu trúc
`必ずしも + V/A/N + とは限らない`
Giải thích
Diễn tả rằng điều gì đó không phải lúc nào cũng đúng, luôn có ngoại lệ. Vế sau thường là 「とは限らない」. Khi dùng với tính từ hoặc danh từ, bỏ だ trước とは.

Ví dụ

  • フォン・ランはベトナム出身ですが、必ずしも辛い料理が好きとは限りません。

    Phương Lan đến từ Việt Nam, nhưng không nhất thiết là thích đồ ăn cay.

  • 古い物は、必ずしもゴミとは限りません。

    Đồ cũ không nhất thiết là rác.

  • 林 恵は日本人ですが、必ずしも着物が着られるとは限りません。

    Chị Hayashi là người Nhật, nhưng không nhất thiết là mặc được kimono.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Sự kiện tái chế tại trung tâm cộng đồng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.