Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b1

Xin lỗi vì đến trễ ở quán cà phê

Bài 28 · 4 phần

Tại quán cà phê Tsubaki, Phương Lan đến trễ; Tanaka Kenta đang đợi cô ấy.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Xin lỗi vì đến trễ ở quán cà phê

Tại quán cà phê Tsubaki, Phương Lan đến trễ; Tanaka Kenta đang đợi cô ấy.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Xin lỗi vì đến trễ ở quán cà phê

Toàn hội thoại

フォン・ラン: カフェ「つばき」に着きました。
フォン・ラン: ごめん、遅れた。時間を確かめなかった。
田中 健太: うん、立って待ってたよ。
フォン・ラン: もっと早く出るべきだった。
田中 健太: もう許すよ。座ろう。
フォン・ラン: いつものコーヒーに砂糖を足す?
田中 健太: うん、座ったまま話そう。
フォン・ラン: そうだね。もう少しカフェにいよう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランカフェ「つばき」に着きました。Mình đến quán cà phê Tsubaki rồi.
フォン・ランごめん、遅れた。時間を確かめなかった。Xin lỗi, mình đến muộn. Mình đã không kiểm tra thời gian.
田中 健太うん、立って待ってたよ。Ừ, mình đứng đợi nãy giờ.
フォン・ランもっと早く出るべきだった。Mình lẽ ra nên ra sớm hơn.
田中 健太もう許すよ。座ろう。Tha lỗi cho cậu rồi. Ngồi xuống đi.
フォン・ランいつものコーヒーに砂糖を足す?Có cho thêm đường vào cà phê như mọi khi không?
田中 健太うん、座ったまま話そう。Ừ, mình ngồi nói chuyện nhé.
フォン・ランそうだね。もう少しカフェにいよう。Ừ nhỉ. Mình ở lại quán cà phê thêm một chút nữa nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 32
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
近づくちかづくlại gần——Vocabulary pool
近づけるちかづけるmang đến gần——Vocabulary pool
足すたすcộng, thêm vào——Vocabulary pool
譲るゆずるnhường——Vocabulary pool
詰まるつまるđầy, chặt——Vocabulary pool
詰めるつめるđóng gói——Vocabulary pool
見かけるみかけるtình cờ thấy——Vocabulary pool
確かめるたしかめるXác nhận, làm cho rõ ràng——Vocabulary pool
試すためすthử——Vocabulary pool
繰り返すくりかえすlặp lại——Vocabulary pool
訳すやくすdịch——Vocabulary pool
行うおこなうtổ chức——Vocabulary pool
許すゆるすtha thứ, cho phép——Vocabulary pool
立つたつđứng——Vocabulary pool
立てるたてるdựng lên——Vocabulary pool
育つそだつđược nuôi dạy——Vocabulary pool
育てるそだてるnuôi, dạy——Vocabulary pool
破れるやぶれるbị rách——Vocabulary pool
破るやぶるxé rách——Vocabulary pool
覚めるさめるthức dậy——Vocabulary pool
覚ますさますmở mắt, tỉnh——Vocabulary pool
祈るいのるcầu nguyện——Vocabulary pool
祝ういわうChúc mừng——Vocabulary pool
育児いくじNuôi dạy con cái——Vocabulary pool
試食ししょくĂn thử (hàng mẫu)——Vocabulary pool
自炊じすいTự nấu ăn——Vocabulary pool
腹が減るはらがへるĐói bụng——Vocabulary pool
買い物かいものMua sắm——Vocabulary pool
試着しちゃくMặc thử, thử đồ——Vocabulary pool
税込みぜいこみBao gồm thuế——Vocabulary pool
硬貨こうかTiền xu——Vocabulary pool
赤字あかじThâm hụt, lỗ——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

32 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

ランさん、今朝の約束を破ってしまい、本当に申し訳ありません。

前の日にカレンダーでアラームをセットしましたが、日付を間違えていました。

言い訳はしません。出かける前に、もう一度時間を確かめるべきでした。私のミスです。

来週の水曜日の午後はどうですか。その日は予定が詰まっていません。

前日にまた連絡して、時間をもう一度確かめます。同じミスを繰り返しません。
ランさん、今朝の約束を破ってしまい、本当に申し訳ありません。

Phương Lan, mình thật sự xin lỗi vì đã lỡ hẹn sáng nay.

前の日にカレンダーでアラームをセットしましたが、日付を間違えていました。

Hôm trước mình đã đặt báo thức trong lịch, nhưng đã để nhầm ngày.

言い訳はしません。出かける前に、もう一度時間を確かめるべきでした。私のミスです。

Mình không viện cớ. Trước khi ra khỏi nhà, lẽ ra mình nên xác nhận lại thời gian. Đó là lỗi của mình.

来週の水曜日の午後はどうですか。その日は予定が詰まっていません。

Chiều thứ Tư tuần sau cậu thấy thế nào? Hôm đó lịch của mình không kín.

前日にまた連絡して、時間をもう一度確かめます。同じミスを繰り返しません。

Ngày hôm trước mình sẽ liên lạc lại và xác nhận lại thời gian. Mình sẽ không lặp lại lỗi này.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

N + にとって / にとっての + N

Đối với

Cấu trúc
N + にとって / にとっての + N
Giải thích
Diễn tả quan điểm, lập trường chủ quan của ai đó; nghĩa là 'đối với...', 'theo quan điểm của...'.

Ví dụ

  • 田中 健太にとって、このカフェは何より落ち着く場所です。

    Đối với Tanaka Kenta, quán cà phê này là nơi bình yên hơn cả.

  • フォン・ランにとっての日本語の勉強は、毎日の楽しみです。

    Việc học tiếng Nhật đối với Phương Lan là niềm vui hằng ngày.

Mẫu ngữ pháp

N + について / についての + N

Về

Cấu trúc
N + について / についての + N
Giải thích
Diễn tả chủ đề, nội dung; nghĩa là 'về...', 'liên quan đến...'.

Ví dụ

  • フォン・ランは、ベトナムの生活について話しました。

    Phương Lan đã nói về cuộc sống ở Việt Nam.

  • 田中 健太についての話を聞きました。

    Tôi đã nghe câu chuyện về Tanaka Kenta.

Mẫu ngữ pháp

N + によれば / による + N

Theo... / Dựa vào

Cấu trúc
N + によれば / による + N
Giải thích
Dùng để trích dẫn nguồn thông tin; nghĩa là 'theo...', 'dựa vào...'.

Ví dụ

  • フォン・ランの話によれば、ベトナムのコーヒーはとても濃いそうです。

    Theo lời Phương Lan, cà phê Việt Nam rất đậm.

  • 田中 健太による説明で、カフェのメニューがよく分かりました。

    Nhờ phần giải thích của Tanaka Kenta, tôi đã hiểu rõ thực đơn của quán cà phê.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Xin lỗi vì đến trễ ở quán cà phê” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.