Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b1

Ghi kế hoạch chuyến đi tại trung tâm cộng đồng

Bài 51 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở trung tâm cộng đồng (公民館). Họ ghi kế hoạch chuyến đi nhóm 2 ngày lên một tấm thẻ chung.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ghi kế hoạch chuyến đi tại trung tâm cộng đồng

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở trung tâm cộng đồng (公民館). Họ ghi kế hoạch chuyến đi nhóm 2 ngày lên một tấm thẻ chung.

Nhân vật

  • 田中 健太
  • フォン・ラン
Ghi kế hoạch chuyến đi tại trung tâm cộng đồng

Toàn hội thoại

田中 健太: 公民館に着きました。ここに座りましょう。
フォン・ラン: 旅行の計画を、このカードに書いておきませんか。
田中 健太: 2日間で、4人ですね。
フォン・ラン: 行き先に、海をプラスしようと思います。
田中 健太: 朝のバスの時間を、ここに書きますね。
フォン・ラン: 今日はまだ公民館に残りましょう。
田中 健太: 来週は観光案内の週ですよ。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
田中 健太公民館に着きました。ここに座りましょう。Đến trung tâm cộng đồng rồi. Ngồi ở đây nhé.
フォン・ラン旅行の計画を、このカードに書いておきませんか。Chúng ta ghi kế hoạch chuyến đi lên tấm thẻ này nhé?
田中 健太2日間で、4人ですね。Hai ngày, bốn người nhỉ.
フォン・ラン行き先に、海をプラスしようと思います。Tôi định thêm biển vào điểm đến.
田中 健太朝のバスの時間を、ここに書きますね。Tôi ghi giờ xe buýt buổi sáng vào đây nhé.
フォン・ラン今日はまだ公民館に残りましょう。Hôm nay chúng ta vẫn ở lại trung tâm cộng đồng một chút nhé.
田中 健太来週は観光案内の週ですよ。Tuần sau là tuần thông tin du lịch đấy.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 32
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
リーダーリーダーlãnh đạo——Vocabulary pool
ボランティアボランティアtình nguyện——Vocabulary pool
ユーモアユーモアhài hước——Vocabulary pool
レベルレベルtrình độ, level——Vocabulary pool
プラスプラスphép cộng, tác động tích cực——Vocabulary pool
マイナスマイナスphép trừ, điều bất lợi——Vocabulary pool
マスコミマスコミthông tin truyền thông——Vocabulary pool
プライバシープライバシーcá nhân, riêng tư——Vocabulary pool
ルールルールquy tắc——Vocabulary pool
マナーマナーquy tắc cư xử——Vocabulary pool
ミスミスlỗi——Vocabulary pool
ブランドブランドnhãn hiệu——Vocabulary pool
レンタルレンタルthuê——Vocabulary pool
リサイクルリサイクルtái chế——Vocabulary pool
ラベルラベルnhãn mác——Vocabulary pool
ロボットロボットrobot——Vocabulary pool
マイクマイクmic; micrô——Vocabulary pool
ブレーキブレーキphanh——Vocabulary pool
ペンキペンキsơn (nước sơn)——Vocabulary pool
炊けるたけるđược nấu——Vocabulary pool
炊くたくnấu cơm——Vocabulary pool
煮えるにえるđược nấu, được ninh——Vocabulary pool
煮るにるnấu, ninh——Vocabulary pool
炒めるいためるxào——Vocabulary pool
焼けるやけるđược nướng——Vocabulary pool
焼くやくnướng——Vocabulary pool
揚げるあげるrán, chiên——Vocabulary pool
蒸すむすhấp——Vocabulary pool
ぐっすりぐっすりngủ say——Vocabulary pool
きちんときちんとngay ngắn, nghiêm chỉnh——Vocabulary pool
しっかりしっかりchắc chắn——Vocabulary pool
じっとじっとnhìn chằm chằm——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

32 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

先週、私たちは2日間のグループ旅行をしました。リーダーを中心に、みんなで計画を立てました。

わざわざ細かい計画を立てる必要はありませんでした。その日の様子を見て動くと、無理に急ぐこともありませんでした。細かい計画よりも、自由な時間のほうがよかったです。

部屋の情報を早く共有したので、混乱は少なかったです。きちんと連絡すれば、ルールやマナーを守りやすいと感じました。

朝の移動にしたので、着いてから時間をたくさん使えました。プラス面が多かったですが、マイナス面も少しありました。

参加者は、次回は活動を少なめにしようと思っています。みんなのレベルに合わせて、活動を選ぶことが大事だと思います。
先週、私たちは2日間のグループ旅行をしました。リーダーを中心に、みんなで計画を立てました。

Tuần trước, chúng tôi đã có chuyến đi nhóm hai ngày. Mọi người cùng lên kế hoạch, lấy người dẫn đầu làm trung tâm.

わざわざ細かい計画を立てる必要はありませんでした。その日の様子を見て動くと、無理に急ぐこともありませんでした。細かい計画よりも、自由な時間のほうがよかったです。

Không cần thiết phải cất công lên kế hoạch quá chi tiết. Khi di chuyển theo tình hình của ngày hôm đó, chúng tôi không phải vội vàng gì cả. So với kế hoạch chi tiết, thời gian tự do tốt hơn.

部屋の情報を早く共有したので、混乱は少なかったです。きちんと連絡すれば、ルールやマナーを守りやすいと感じました。

Vì chia sẻ thông tin phòng sớm nên sự bối rối ít hơn. Chúng tôi cảm thấy nếu liên lạc đàng hoàng thì dễ giữ quy tắc và phép lịch sự hơn.

朝の移動にしたので、着いてから時間をたくさん使えました。プラス面が多かったですが、マイナス面も少しありました。

Vì di chuyển buổi sáng nên sau khi đến nơi chúng tôi có nhiều thời gian. Mặt tích cực nhiều, nhưng cũng có một chút mặt bất lợi.

参加者は、次回は活動を少なめにしようと思っています。みんなのレベルに合わせて、活動を選ぶことが大事だと思います。

Những người tham gia đang định lần sau giảm bớt hoạt động. Tôi nghĩ điều quan trọng là chọn hoạt động theo trình độ của mọi người.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

わざわざ + V

Cất công...

Cấu trúc
わざわざ + V
Giải thích
Diễn tả việc làm gì đó một cách đặc biệt, tốn công sức, dù không bắt buộc.

Ví dụ

  • 田中 健太さんは、わざわざ公民館まで計画カードを持ってきてくれました。

    Anh Tanaka Kenta đã đặc biệt mang tấm thẻ kế hoạch đến tận trung tâm cộng đồng.

  • フォン・ランさんは、わざわざ朝早く起きてバスの時間を確認しました。

    Chị Phương Lan đã cất công dậy sớm để xác nhận giờ xe buýt.

Mẫu ngữ pháp

N + よりも

Hơn / So với / Hơn là...

Cấu trúc
N + よりも
Giải thích
Dùng để so sánh, nhấn mạnh một đối tượng hơn đối tượng khác.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、細かい計画よりも自由な時間を大切にしたいと思っています。

    Chị Phương Lan muốn coi trọng thời gian tự do hơn là kế hoạch chi tiết.

  • 田中 健太さんは、バスの時間を電車の時間よりも先に確認しました。

    Anh Tanaka Kenta xác nhận giờ xe buýt trước hơn là giờ tàu điện.

Mẫu ngữ pháp

V (意向形) + と思う

Dự định làm gì

Cấu trúc
V (意向形) + と思う
Giải thích
Diễn tả ý định hoặc dự định của người nói.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、海をプラスしようと思います。

    Chị Phương Lan định thêm biển vào.

  • 田中 健太さんは、次回の旅行もこのメンバーで行こうと思っています。

    Anh Tanaka Kenta đang định chuyến sau cũng đi với nhóm này.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ghi kế hoạch chuyến đi tại trung tâm cộng đồng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.