Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b1

Chuẩn bị hành lý gọn nhẹ

Bài 14 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở trong căn hộ, cùng quyết định chỉ đóng gói một chiếc túi cho chuyến đi.

Section

4

Nội dung

23

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Chuẩn bị hành lý gọn nhẹ

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở trong căn hộ, cùng quyết định chỉ đóng gói một chiếc túi cho chuyến đi.

Nhân vật

  • 田中 健太
  • フォン・ラン
Chuẩn bị hành lý gọn nhẹ

Toàn hội thoại

田中 健太: じゃあ、アパートで荷物を一つの鞄にまとめよう。
フォン・ラン: 何が必要だったっけ?
田中 健太: 充電器と上着が必要だよ。
フォン・ラン: じゃあ、充電器と上着を鞄に詰め込むね。
田中 健太: 予備の靴は後でいいよ。
フォン・ラン: ここでファスナーを閉めるね。
田中 健太: まだアパートにいるから、急がなくてもいいね。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
田中 健太じゃあ、アパートで荷物を一つの鞄にまとめよう。Vậy thì, hãy gom hành lý vào một chiếc túi trong căn hộ nhé.
フォン・ラン何が必要だったっけ?Cần những gì ấy nhỉ?
田中 健太充電器と上着が必要だよ。Cần sạc pin và áo khoác đấy.
フォン・ランじゃあ、充電器と上着を鞄に詰め込むね。Vậy thì mình sẽ nhét sạc pin và áo khoác vào túi nhé.
田中 健太予備の靴は後でいいよ。Đôi giày dự phòng để sau cũng được.
フォン・ランここでファスナーを閉めるね。Mình đóng khóa kéo ở đây nhé.
田中 健太まだアパートにいるから、急がなくてもいいね。Vì vẫn còn ở căn hộ nên không cần vội đâu nhỉ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 32
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
黙るだまるim lặng——Vocabulary pool
飼うかうnuôi——Vocabulary pool
預かるあずかるchăm sóc, nhận giữ——Vocabulary pool
預けるあずけるgửi, giao phó (cho ai đó)——Vocabulary pool
降りるおりるxuống, rút lui——Vocabulary pool
降ろすおろすcho xuống——Vocabulary pool
間に合わせるまにあわせるlàm cho kịp giờ, xoay xở——Vocabulary pool
離れるはなれるtách ra, rời khỏi——Vocabulary pool
離すはなすbuông ra, để rời ra——Vocabulary pool
鳴るなるkêu, reo——Vocabulary pool
鳴らすならすlàm kêu, bấm (chuông, còi)——Vocabulary pool
飾りかざりđồ trang trí——Vocabulary pool
集まりあつまりsự tụ họp, nhóm——Vocabulary pool
騒ぎさわぎsự ồn ào, náo nhiệt——Vocabulary pool
頼みたのみlời nhờ vả, thỉnh cầu——Vocabulary pool
驚きおどろきsự ngạc nhiên, bất ngờ——Vocabulary pool
うらやましいうらやましいghen tị, thèm muốn——Vocabulary pool
かゆいかゆいngứa——Vocabulary pool
おとなしいおとなしいtrầm tính, ngoan ngoãn——Vocabulary pool
けちなけちなkeo kiệt, bủn xỉn——Vocabulary pool
わがままなわがままなích kỷ, bướng bỉnh——Vocabulary pool
おしゃれなおしゃれなthời trang, sành điệu——Vocabulary pool
ましなましなkhá hơn, đỡ hơn——Vocabulary pool
むだなむだなlãng phí, vô ích——Vocabulary pool
間取りまどりcách bố trí phòng ốc——Vocabulary pool
電子レンジでんしレンジlò vi sóng——Vocabulary pool
香水こうすいnước hoa——Vocabulary pool
お見舞いおみまいviệc thăm bệnh——Vocabulary pool
めまいめまいchóng mặt——Vocabulary pool
つま先つまさきđầu ngón chân——Vocabulary pool
かかとかかとgót chân——Vocabulary pool
ダイエットダイエットgiảm cân——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

32 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

一週間の旅行に、私は小さな鞄一つだけを持って行った。

おしゃれな色の組み合わせを選ぶと、服の数が少なくても大丈夫だった。

軽い上着は、いろいろな天気に間に合わせることができた。

旅行の途中で洗濯をしたので、むだな荷物を増やさなかった。

持って行ったものを全部使ってこそ、むだのない荷物と言える。
一週間の旅行に、私は小さな鞄一つだけを持って行った。

Trong chuyến du lịch một tuần, tôi chỉ mang theo một chiếc túi nhỏ.

おしゃれな色の組み合わせを選ぶと、服の数が少なくても大丈夫だった。

Khi chọn những sự kết hợp màu sắc thời trang, dù số quần áo ít cũng không sao.

軽い上着は、いろいろな天気に間に合わせることができた。

Chiếc áo khoác nhẹ có thể tạm ứng phó được với nhiều kiểu thời tiết.

旅行の途中で洗濯をしたので、むだな荷物を増やさなかった。

Vì tôi giặt giữ giữa chuyến đi nên đã không làm tăng thêm hành lý vô ích.

持って行ったものを全部使ってこそ、むだのない荷物と言える。

Chỉ khi dùng hết những thứ đã mang đi thì mới có thể nói là hành lý không lãng phí.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`Câu (thường thể) + っけ`

Hỏi lại để xác nhận thông tin đã biết hoặc đã quên

Cấu trúc
`Câu (thường thể) + っけ`
Giải thích
Dùng trong hội thoại thân mật khi người nói cố nhớ lại hoặc xác nhận thông tin với người nghe.

Ví dụ

  • フォン・ラン、コンビニのバイトは何時からだったっけ?

    Phương Lan ơi, ca làm ở cửa hàng tiện lợi bắt đầu từ mấy giờ ấy nhỉ?

  • 田中さん、この駅で降りるんだっけ?

    Tanaka này, chúng ta xuống ở ga này đúng không?

Mẫu ngữ pháp

`Vます (bỏ ます) + 込む`

Nhét vào, chất đầy

Cấu trúc
`Vます (bỏ ます) + 込む`
Giải thích
Kết hợp với động từ để diễn tả hành động đưa vào bên trong một cách kỹ lưỡng hoặc tập trung.

Ví dụ

  • フォン・ランは上着を鞄に詰め込んだ。

    Phương Lan đã nhét áo khoác vào túi.

  • 必要なものだけを鞄に詰め込もう。

    Hãy nhét vào túi chỉ những thứ cần thiết.

Mẫu ngữ pháp

`N/Vて + こそ`

Chính là ... mới, nhờ có ... mới

Cấu trúc
`N/Vて + こそ`
Giải thích
Nhấn mạnh rằng danh từ hoặc hành động đó là điều kiện quan trọng nhất.

Ví dụ

  • フォン・ランと一緒に準備してこそ、この鞄は完璧になる。

    Chỉ khi chuẩn bị cùng Phương Lan thì chiếc túi này mới trở nên hoàn hảo.

  • 使ってこそ、荷物の価値がある。

    Chỉ khi sử dụng thì hành lý mới có giá trị.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Chuẩn bị hành lý gọn nhẹ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.