Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b1

Nhận phòng khách sạn và xin phòng yên tĩnh hơn

Bài 43 · 4 phần

Tại quầy khách sạn, Phương Lan làm thủ tục nhận phòng và xin một phòng yên tĩnh hơn.

Section

4

Nội dung

22

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Nhận phòng khách sạn và xin phòng yên tĩnh hơn

Tại quầy khách sạn, Phương Lan làm thủ tục nhận phòng và xin một phòng yên tĩnh hơn.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Nhận phòng khách sạn và xin phòng yên tĩnh hơn

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。
フォン・ラン: フォン・ランです。よろしくお願いします。
林 恵: フォン・ラン様のご予約を確認しました。
フォン・ラン: できれば、静かな部屋をお願いできますか。
林 恵: 少々お待ちください。こちらで確認します。
林 恵: 静かなお部屋をご用意しました。こちらがキーです。
フォン・ラン: ありがとうございます。ロビーで待っています。
林 恵: はい、ホテルのロビーでお待ちください。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。Xin chào.
フォン・ランフォン・ランです。よろしくお願いします。Tôi là Phương Lan. Rất mong được giúp đỡ.
林 恵フォン・ラン様のご予約を確認しました。Tôi đã xác nhận đặt phòng của chị Phương Lan.
フォン・ランできれば、静かな部屋をお願いできますか。Nếu có thể, tôi xin nhờ một phòng yên tĩnh hơn.
林 恵少々お待ちください。こちらで確認します。Xin chờ một chút. Tôi xác nhận tại đây.
林 恵静かなお部屋をご用意しました。こちらがキーです。Tôi đã chuẩn bị phòng yên tĩnh. Đây là chìa khóa ạ.
フォン・ランありがとうございます。ロビーで待っています。Cảm ơn chị. Tôi sẽ chờ ở sảnh.
林 恵はい、ホテルのロビーでお待ちください。Vâng, xin chị chờ ở sảnh khách sạn.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 31
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
演奏えんそうbiểu diễn——Vocabulary pool
検査けんさkiểm tra——Vocabulary pool
治療ちりょうtrị liệu——Vocabulary pool
症状しょうじょうtriệu chứng——Vocabulary pool
栄養えいようdinh dưỡng——Vocabulary pool
死亡しぼうtử vong——Vocabulary pool
癖くせthói quen——Vocabulary pool
礼儀れいぎlễ nghĩa——Vocabulary pool
禁煙きんえんcấm hút thuốc——Vocabulary pool
禁止きんしcấm chỉ——Vocabulary pool
状態じょうたいtrạng thái——Vocabulary pool
機会きかいcơ hội——Vocabulary pool
知識ちしきkiến thức——Vocabulary pool
省略しょうりゃくlược bỏ, rút gọn——Vocabulary pool
申請しんせいđăng ký, yêu cầu——Vocabulary pool
環境かんきょうmôi trường——Vocabulary pool
生産せいさんsản xuất——Vocabulary pool
消費しょうひtiêu dùng, tiêu thụ——Vocabulary pool
物価ぶっかgiá cả, vật giá——Vocabulary pool
現代げんだいhiện tại——Vocabulary pool
社会しゃかいXã hội——Vocabulary pool
構造こうぞうCấu trúc, kết cấu——Vocabulary pool
格差かくさSự chênh lệch, khoảng cách——Vocabulary pool
為替かわせHối đoái——Vocabulary pool
産業さんぎょうCông nghiệp, ngành nghề——Vocabulary pool
浪費ろうひLãng phí——Vocabulary pool
申告しんこくKhai báo——Vocabulary pool
犯罪はんざいTội phạm——Vocabulary pool
無罪むざいVô tội——Vocabulary pool
福祉ふくしPhúc lợi——Vocabulary pool
活動かつどうHoạt động——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

31 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

最初の部屋は、車の多い道路に面していました。

このホテルの構造では、静かな部屋というのは中庭側の部屋でした。静かな環境を選ぶなら、中庭側がいいと思います。

ただ、エレベーターの音というと、夜は特に気になりました。部屋の状態を確認することをおすすめします。

スタッフが無料で部屋を変えてくれたというのを、うれしく思いました。

このホテルに泊まるなら、部屋の場所を確認するというのが大切だと思います。
最初の部屋は、車の多い道路に面していました。

Căn phòng đầu tiên hướng ra con đường nhiều xe cộ.

このホテルの構造では、静かな部屋というのは中庭側の部屋でした。静かな環境を選ぶなら、中庭側がいいと思います。

Theo kết cấu của khách sạn này, cái gọi là phòng yên tĩnh chính là phòng phía sân trong. Nếu chọn môi trường yên tĩnh, tôi nghĩ phía sân trong là tốt.

ただ、エレベーターの音というと、夜は特に気になりました。部屋の状態を確認することをおすすめします。

Tuy nhiên, nói đến tiếng thang máy, ban đêm tôi đặc biệt để ý. Tôi khuyên nên kiểm tra tình trạng của phòng.

スタッフが無料で部屋を変えてくれたというのを、うれしく思いました。

Tôi rất vui vì việc nhân viên đã đổi phòng cho tôi miễn phí.

このホテルに泊まるなら、部屋の場所を確認するというのが大切だと思います。

Nếu ở khách sạn này, tôi nghĩ việc xác nhận vị trí phòng là quan trọng.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 3

Mẫu ngữ pháp

Câu + というの

Cái việc / Chuyện…

Cấu trúc
Câu + というの
Giải thích
Biến cả câu thành danh từ. Dùng khi muốn nói 'việc/chuyện...'.

Ví dụ

  • フォン・ランが静かな部屋を頼んだというのを、林 恵が確認しました。

    Việc Phương Lan yêu cầu phòng yên tĩnh, Hayashi Megumi đã xác nhận.

Mẫu ngữ pháp

N/Câu + というのは

Nghĩa là / Cái gọi là

Cấu trúc
N/Câu + というのは
Giải thích
Dùng để giải thích hoặc định nghĩa một danh từ hoặc một mệnh đề.

Ví dụ

  • フォン・ランが予約した部屋というのは、中庭側の静かな部屋です。

    Cái phòng mà Phương Lan đặt chính là căn phòng yên tĩnh phía sân trong.

Mẫu ngữ pháp

N + というと

Nói đến / Nhắc đến

Cấu trúc
N + というと
Giải thích
Dùng khi nhắc đến một chủ đề và nghĩ về chủ đề đó.

Ví dụ

  • フォン・ランというと、ベトナム出身の学生です。

    Nhắc đến Phương Lan, cô ấy là sinh viên người Việt Nam.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Nhận phòng khách sạn và xin phòng yên tĩnh hơn” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.