Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b1

Lời nhờ vả trong căn phòng lạnh

Bài 7 · 4 phần

Tại căn hộ, Phương Lan nhờ Tanaka Kenta đóng cửa giúp vì phòng đang bị lạnh do gió lùa.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Lời nhờ vả trong căn phòng lạnh

Tại căn hộ, Phương Lan nhờ Tanaka Kenta đóng cửa giúp vì phòng đang bị lạnh do gió lùa.

Nhân vật

  • 田中 健太
  • フォン・ラン
Lời nhờ vả trong căn phòng lạnh

Toàn hội thoại

田中 健太: ここがフォン・ランさんのアパートですね。
フォン・ラン: あ、ふと見ると、ドアが開いていて、冷たい風が入ってきますね。
フォン・ラン: すみません、そのドアを閉めてもらえませんか。
田中 健太: え、そんなに寒いですか。
フォン・ラン: はい、冷たい風が当たって、少しつらいんです。
田中 健太: わかりました。じゃあ、閉めますね。
フォン・ラン: ありがとうございます。助かりました。
田中 健太: フォン・ランさんは本当に寒がっていますね。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
田中 健太ここがフォン・ランさんのアパートですね。Đây là căn hộ của Phương Lan nhỉ.
フォン・ランあ、ふと見ると、ドアが開いていて、冷たい風が入ってきますね。Ồ, chợt nhìn thì cửa đang mở và gió lạnh lùa vào nhỉ.
フォン・ランすみません、そのドアを閉めてもらえませんか。Xin lỗi, cậu đóng giúp mình cái cửa đó được không?
田中 健太え、そんなに寒いですか。Ơ, phòng lạnh đến thế à?
フォン・ランはい、冷たい風が当たって、少しつらいんです。Ừ, gió lạnh thổi vào nên mình hơi khó chịu.
田中 健太わかりました。じゃあ、閉めますね。Được rồi, vậy mình đóng cửa nhé.
フォン・ランありがとうございます。助かりました。Cảm ơn cậu. Cậu giúp mình nhiều quá.
田中 健太フォン・ランさんは本当に寒がっていますね。Phương Lan đúng là nhạy cảm với cái lạnh nhỉ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 32
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
高齢こうれいcao tuổi——Vocabulary pool
進学しんがくHọc lên——Vocabulary pool
退学たいがくbỏ học, thôi học——Vocabulary pool
退職たいしょくnghỉ việc——Vocabulary pool
通勤つうきんđi làm——Vocabulary pool
面接めんせつphỏng vấn——Vocabulary pool
遅刻ちこくđến muộn——Vocabulary pool
身長しんちょうchiều cao——Vocabulary pool
遠慮えんりょngại ngần, khách sáo——Vocabulary pool
迷惑めいわくlàm phiền——Vocabulary pool
黴かびnấm mốc——Vocabulary pool
近所きんじょHàng xóm——Vocabulary pool
道路どうろđường——Vocabulary pool
順番じゅんばんthứ tự, tuần tự——Vocabulary pool
けるけるĐá, bác bỏ, rời chỗ——Vocabulary pool
おごるおごるchiêu đãi——Vocabulary pool
はやるはやるphổ biến, thịnh hành——Vocabulary pool
すれ違うすれちがうlướt qua, ngang qua——Vocabulary pool
ぶつかるぶつかるVa chạm, chạm đến, trùng...——Vocabulary pool
ぶつけるぶつけるđâm——Vocabulary pool
こぼれるこぼれるBị đổ, bị chảy, bị rơi——Vocabulary pool
こぼすこぼすLàm tràn, đánh đổ——Vocabulary pool
ふくふくLau chùi——Vocabulary pool
むけるむけるbị lột, bị bóc——Vocabulary pool
むくむくlột vỏ, bóc ra——Vocabulary pool
軽蔑けいべつKhinh miệt, coi thường——Vocabulary pool
離婚りこんLy hôn——Vocabulary pool
一戸建ていっこだてNhà riêng lập, nhà nguyên căn——Vocabulary pool
上着うわぎÁo khoác, áo ngoài——Vocabulary pool
だらしないだらしないBừa bãi, lôi thôi——Vocabulary pool
お洒落おしゃれĂn diện, hợp thời trang——Vocabulary pool
上品じょうひんLịch thiệp, tao nhã——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

32 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

暖かい空気は、開いたドアからすぐ外へ逃げます。短い時間でも、部屋の温度は下がります。

ドアカーテンをつけると、冷たい風を防ぐことができます。ドアの近くにいるとき、その効果がよくわかります。

使っていない部屋を閉めておくと、メインの部屋の暖かさを保ちやすくなります。

短い時間の換気は大事ですが、ドアを開けたままにするより、短く窓を開けるほうが効果的です。

小さな工夫で、冬のエネルギー使用量を減らせます。暖房の温度を下げて、上着を着るのも一つの方法です。
暖かい空気は、開いたドアからすぐ外へ逃げます。短い時間でも、部屋の温度は下がります。

Không khí ấm thoát ra ngoài ngay qua cửa đang mở. Dù chỉ trong thời gian ngắn, nhiệt độ phòng cũng giảm.

ドアカーテンをつけると、冷たい風を防ぐことができます。ドアの近くにいるとき、その効果がよくわかります。

Treo rèm cửa có thể ngăn gió lạnh. Khi đứng gần cửa, bạn sẽ thấy rõ hiệu quả đó.

使っていない部屋を閉めておくと、メインの部屋の暖かさを保ちやすくなります。

Đóng các phòng không dùng đến sẽ giúp giữ hơi ấm ở phòng chính dễ hơn.

短い時間の換気は大事ですが、ドアを開けたままにするより、短く窓を開けるほうが効果的です。

Thông gió trong thời gian ngắn rất quan trọng, nhưng mở cửa sổ một lúc ngắn sẽ hiệu quả hơn là để cửa mở suốt.

小さな工夫で、冬のエネルギー使用量を減らせます。暖房の温度を下げて、上着を着るのも一つの方法です。

Những thay đổi nhỏ có thể giảm lượng năng lượng dùng trong mùa đông. Hạ bớt nhiệt độ máy sưởi và mặc thêm áo khoác cũng là một cách.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`Vる/Vた/Vない + ふりをする / N/Naな + ふりをする`

Giả vờ làm gì / Tỏ ra như thể là...

Cấu trúc
`Vる/Vた/Vない + ふりをする / N/Naな + ふりをする`
Giải thích
Mẫu ふりをする diễn tả việc giả vờ, làm ra vẻ như đang làm gì hoặc ở trạng thái nào đó. Đi với động từ thể る/た/ない hoặc danh từ/tính từ na bỏ な.

Ví dụ

  • 田中 健太さんは聞こえないふりをしました。

    Anh Tanaka Kenta giả vờ như không nghe thấy.

  • フォン・ランさんは元気なふりをしています。

    Chị Phương Lan đang giả vờ khỏe mạnh.

Mẫu ngữ pháp

`ふと + V`

Đột nhiên / Bất ngờ / Chợt

Cấu trúc
`ふと + V`
Giải thích
ふと + động từ diễn tả hành động hoặc suy nghĩ chợt nảy ra, không có chủ đích từ trước.

Ví dụ

  • フォン・ランさんはふと外を見ました。

    Phương Lan chợt nhìn ra ngoài.

  • 田中 健太さんはふと「今日は寒い」と思いました。

    Tanaka Kenta chợt nghĩ: “Hôm nay lạnh.”

Mẫu ngữ pháp

`Aい (bỏ い) + がる / Naな (bỏ な) + がる`

Ý muốn (của người khác)

Cấu trúc
`Aい (bỏ い) + がる / Naな (bỏ な) + がる`
Giải thích
Aい/Naな + がる chuyển tính từ chỉ cảm xúc thành động từ, dùng cho cảm xúc của người khác (ngôi thứ ba). Ví dụ: 寒い→寒がる, ほしい→ほしがる.

Ví dụ

  • フォン・ランさんはベトナムに帰りたがっています。

    Chị Phương Lan đang tỏ ra muốn về Việt Nam.

  • 田中 健太さんは新しいスマートフォンをほしがっています。

    Anh Tanaka Kenta đang tỏ ra muốn có một chiếc điện thoại thông minh mới.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Lời nhờ vả trong căn phòng lạnh” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.