Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b1

Ở quầy thuốc khi bị cảm lạnh

Bài 22 · 4 phần

Tại quầy thuốc, Phương Lan gặp nhân viên Hayashi Megumi để hỏi và nhận lời khuyên khi bị cảm nhẹ.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở quầy thuốc khi bị cảm lạnh

Tại quầy thuốc, Phương Lan gặp nhân viên Hayashi Megumi để hỏi và nhận lời khuyên khi bị cảm nhẹ.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Ở quầy thuốc khi bị cảm lạnh

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。かぜの薬を探しているんですが。
フォン・ラン: もしかしたら、かぜをひいたかもしれません。のどが痛くて、少し頭も痛いです。
林 恵: そうですか。もし私がかぜをひいたなら、仕事を休んで、ゆっくり休みますね。
フォン・ラン: 何を飲めばいいですか。
林 恵: こちらのかぜ薬が合うと思います。
フォン・ラン: じゃあ、それをここで買います。
林 恵: かしこまりました。では、ここでお待ちください。少しかかります。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。かぜの薬を探しているんですが。Xin chào. Tôi đang tìm thuốc cảm.
フォン・ランもしかしたら、かぜをひいたかもしれません。のどが痛くて、少し頭も痛いです。Có lẽ tôi bị cảm rồi. Cổ họng đau và đầu cũng hơi đau.
林 恵そうですか。もし私がかぜをひいたなら、仕事を休んで、ゆっくり休みますね。Vậy à. Nếu tôi bị cảm, tôi sẽ nghỉ làm và nghỉ ngơi thong thả.
フォン・ラン何を飲めばいいですか。Tôi nên uống thuốc gì?
林 恵こちらのかぜ薬が合うと思います。Tôi nghĩ thuốc cảm này hợp với bạn.
フォン・ランじゃあ、それをここで買います。Vậy tôi mua thuốc đó ở đây.
林 恵かしこまりました。では、ここでお待ちください。少しかかります。Vâng, tôi hiểu rồi. Vậy xin chờ ở đây một lát. Sẽ hơi lâu một chút.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 32
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
発達はったつphát triển——Vocabulary pool
活躍かつやくhoạt động, tạo thành tựu——Vocabulary pool
流行りゅうこうtrào lưu——Vocabulary pool
注目ちゅうもくchú ý, thu hút——Vocabulary pool
混雑こんざつhỗn tạp, đông đúc——Vocabulary pool
渋滞じゅうたいtắc đường——Vocabulary pool
研究けんきゅうnghiên cứu——Vocabulary pool
確認かくにんxác nhận, kiểm tra lại——Vocabulary pool
理解りかいlý giải, hiểu biết, nắm bắt——Vocabulary pool
発見はっけんphát hiện——Vocabulary pool
発明はつめいphát minh——Vocabulary pool
税金ぜいきんthuế——Vocabulary pool
特徴とくちょうđặc trưng, đặc tính——Vocabulary pool
東洋とうようphương đông——Vocabulary pool
登録とうろくĐăng ký (ghi vào sổ)——Vocabulary pool
機関きかんCơ quan, phương tiện——Vocabulary pool
片道かたみちMột chiều——Vocabulary pool
特急とっきゅうTàu siêu tốc (Limited Express)——Vocabulary pool
発車はっしゃXe/tàu khởi hành——Vocabulary pool
歩道ほどうVỉa hè, đường đi bộ——Vocabulary pool
横断おうだんBăng qua (đường)——Vocabulary pool
標識ひょうしきBiển báo——Vocabulary pool
災難さいなんTai họa, bất hạnh——Vocabulary pool
津波つなみSóng thần——Vocabulary pool
洪水こうずいLũ lụt——Vocabulary pool
発生はっせいPhát sinh, xảy ra——Vocabulary pool
発展はってんPhát triển——Vocabulary pool
看板かんばんBảng hiệu——Vocabulary pool
活気かっきSức sống, hoạt bát, năng động——Vocabulary pool
特産とくさんĐặc sản——Vocabulary pool
盛大せいだいHùng vĩ, tráng lệ, tưng bừng——Vocabulary pool
移転いてんDi chuyển, chuyển nhượng, dời đi——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

32 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

かぜの多くは、特別な治療をしなくても良くなります。体が自然に回復するのを待つことが大切です。

睡眠は、体の回復を助けます。眠っている間に、体の中で回復の働きが進みます。

のどが痛いときは、温かい飲み物を飲むと楽になることがあります。のどを潤すことも大切です。

食欲がないときは、無理にたくさん食べる必要はありません。軽い食事で十分です。

もし熱が続いたり、呼吸が苦しくなったりしたなら、早めに医者に相談してください。重い症状が発生した場合は、自分だけで判断しないことが大切です。
かぜの多くは、特別な治療をしなくても良くなります。体が自然に回復するのを待つことが大切です。

Hầu hết các chứng cảm lạnh đều khỏi mà không cần điều trị đặc biệt. Điều quan trọng là chờ cơ thể tự hồi phục.

睡眠は、体の回復を助けます。眠っている間に、体の中で回復の働きが進みます。

Giấc ngủ giúp cơ thể hồi phục. Trong lúc ngủ, các hoạt động hồi phục diễn ra trong cơ thể.

のどが痛いときは、温かい飲み物を飲むと楽になることがあります。のどを潤すことも大切です。

Khi đau họng, uống đồ uống ấm có thể giúp dễ chịu hơn. Giữ ẩm cho cổ họng cũng quan trọng.

食欲がないときは、無理にたくさん食べる必要はありません。軽い食事で十分です。

Khi không có cảm giác thèm ăn, không cần cố ăn nhiều. Một bữa ăn nhẹ là đủ.

もし熱が続いたり、呼吸が苦しくなったりしたなら、早めに医者に相談してください。重い症状が発生した場合は、自分だけで判断しないことが大切です。

Nếu sốt kéo dài hoặc khó thở, hãy sớm tham khảo ý kiến bác sĩ. Khi các triệu chứng nghiêm trọng xảy ra, điều quan trọng là không tự mình quyết định.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

もし + Vた + なら

Giả sử là... thì

Cấu trúc
もし + Vた + なら
Giải thích
Dùng để diễn tả giả định hoặc điều kiện: nếu sự việc xảy ra thì... Trong bài, dùng để đưa ra lời khuyên.

Ví dụ

  • もしフォン・ランさんが医者に行ったなら、すぐに良くなるかもしれません。

    Nếu Phương Lan đi khám bác sĩ, có lẽ sẽ khỏi nhanh.

  • もし林 恵さんがかぜをひいたなら、今日は休むと思います。

    Nếu chị Hayashi Megumi bị cảm, tôi nghĩ hôm nay chị ấy sẽ nghỉ ngơi.

Mẫu ngữ pháp

もし + V/N + としても

Giả sử là... thì cũng

Cấu trúc
もし + V/N + としても
Giải thích
Dùng để nhượng bộ: dù cho giả định đó có đúng đi nữa, kết quả vẫn như vậy.

Ví dụ

  • もしフォン・ランさんが薬を買わないとしても、温かくして休んでください。

    Dù Phương Lan có không mua thuốc, xin hãy giữ ấm và nghỉ ngơi.

  • もし林 恵さんが午後休みだとしても、薬のことは窓口で聞けます。

    Dù chị Hayashi Megumi có nghỉ buổi chiều, bạn vẫn có thể hỏi về thuốc tại quầy.

Mẫu ngữ pháp

もしかすると/もしかしたら + Câu + かもしれない

Có lẽ là / Có khả năng là

Cấu trúc
もしかすると/もしかしたら + Câu + かもしれない
Giải thích
Dùng khi người nói suy đoán không chắc chắn về một sự việc.

Ví dụ

  • もしかしたら、フォン・ランさんはただのかぜかもしれません。

    Có lẽ Phương Lan chỉ bị cảm thôi.

  • もしかすると、林 恵さんの薬局は今日は早く閉まるかもしれません。

    Có lẽ hiệu thuốc của chị Hayashi hôm nay đóng cửa sớm chăng.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quầy thuốc khi bị cảm lạnh” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.