Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b1

Tình nguyện buổi sáng ở trung tâm cộng đồng

Bài 31 · 4 phần

Tại trung tâm cộng đồng, Phương Lan gặp chị Hayashi để đăng ký buổi tình nguyện buổi sáng.

Section

4

Nội dung

21

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tình nguyện buổi sáng ở trung tâm cộng đồng

Tại trung tâm cộng đồng, Phương Lan gặp chị Hayashi để đăng ký buổi tình nguyện buổi sáng.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Tình nguyện buổi sáng ở trung tâm cộng đồng

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。
フォン・ラン: 午前のボランティアに参加したいんですが。
林 恵: どの土曜日ですか。
フォン・ラン: 来週の土曜日です。
林 恵: では、こちらに名前を書きますね。
フォン・ラン: 何を持って行けばいいですか。
林 恵: 手袋です。この机でお渡しします。
フォン・ラン: 分かりました。ここで待っています。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。Xin chào.
フォン・ラン午前のボランティアに参加したいんですが。Tôi muốn tham gia buổi tình nguyện buổi sáng.
林 恵どの土曜日ですか。Thứ bảy nào ạ?
フォン・ラン来週の土曜日です。Thứ bảy tuần sau ạ.
林 恵では、こちらに名前を書きますね。Vậy tôi sẽ ghi tên bạn vào đây nhé.
フォン・ラン何を持って行けばいいですか。Tôi nên mang theo gì ạ?
林 恵手袋です。この机でお渡しします。Găng tay ạ. Tôi sẽ đưa tại bàn này.
フォン・ラン分かりました。ここで待っています。Tôi hiểu rồi. Tôi sẽ đợi ở đây.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 32
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
制度せいどChế độ, hệ thống——Vocabulary pool
専攻せんこうChuyên ngành——Vocabulary pool
学問がくもんHọc vấn——Vocabulary pool
常識じょうしきKiến thức thông thường, lẽ thường——Vocabulary pool
仮説かせつGiả thuyết——Vocabulary pool
実験じっけんThí nghiệm——Vocabulary pool
分析ぶんせきPhân tích——Vocabulary pool
引用いんようTrích dẫn——Vocabulary pool
学位がくいHọc vị——Vocabulary pool
修士しゅうしThạc sĩ——Vocabulary pool
博士はくし / はかせTiến sĩ——Vocabulary pool
単位たんいĐơn vị, tín chỉ——Vocabulary pool
成績せいせきThành tích, kết quả học tập——Vocabulary pool
受験じゅけんDự thi——Vocabulary pool
勤務きんむCông việc, làm việc——Vocabulary pool
出世しゅっせThăng tiến, thành đạt trong xã hội——Vocabulary pool
取引とりひきGiao dịch——Vocabulary pool
利益りえきLợi nhuận, lợi ích——Vocabulary pool
性能せいのうTính năng, hiệu quả——Vocabulary pool
停止ていしĐình chỉ, dừng lại——Vocabulary pool
削除さくじょXóa——Vocabulary pool
報道ほうどうĐưa tin, thông tấn, báo chí——Vocabulary pool
取材しゅざいThu thập tin tức, phỏng vấn (viết bài)——Vocabulary pool
出版しゅっぱんXuất bản——Vocabulary pool
中継ちゅうけいTruyền thanh, truyền hình (tiếp sóng)——Vocabulary pool
娯楽ごらくGiải trí——Vocabulary pool
創作そうさくSáng tác——Vocabulary pool
展覧会てんらんかいTriển lãm——Vocabulary pool
博物館はくぶつかんBảo tàng——Vocabulary pool
劇場げきじょうNhà hát——Vocabulary pool
名作めいさくDanh tác, kiệt tác——Vocabulary pool
役割やくわりVai trò——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

32 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

先週の土曜日、私たちは朝早く公民館の前に集まりました。ボランティアの活動は午前中だけでした。

経験のあるボランティアが、ごみの分け方を説明してくれました。その説明のおかげで、分別の常識がよく分かりました。

チームごとに役割を決めて、近くの違う道を掃除しました。

地域の住民が、水や声をかけて応援してくれました。地域の利益のために働くのは、とても気持ちがよかったです。

この活動には、また参加したいと思います。次は、もっと早く来て準備を手伝いたいです。
先週の土曜日、私たちは朝早く公民館の前に集まりました。ボランティアの活動は午前中だけでした。

Thứ bảy tuần trước, chúng tôi tập trung trước trung tâm cộng đồng từ sớm. Hoạt động tình nguyện chỉ diễn ra buổi sáng.

経験のあるボランティアが、ごみの分け方を説明してくれました。その説明のおかげで、分別の常識がよく分かりました。

Các tình nguyện viên có kinh nghiệm đã giải thích cách phân loại rác. Nhờ lời giải thích đó, tôi đã hiểu rõ kiến thức thông thường về phân loại.

チームごとに役割を決めて、近くの違う道を掃除しました。

Mỗi đội phân vai trò và dọn dẹp các con đường gần đó.

地域の住民が、水や声をかけて応援してくれました。地域の利益のために働くのは、とても気持ちがよかったです。

Người dân địa phương đã tặng nước và cổ vũ. Làm việc vì lợi ích của khu phố thật dễ chịu.

この活動には、また参加したいと思います。次は、もっと早く来て準備を手伝いたいです。

Tôi muốn tham gia hoạt động này lần nữa. Lần tới tôi muốn đến sớm hơn để giúp chuẩn bị.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 3

Mẫu ngữ pháp

`N/V (thường thể) + おかげで`

Nhờ vào / Nhờ có

Cấu trúc
`N/V (thường thể) + おかげで`
Giải thích
Diễn tả nguyên nhân tích cực dẫn đến kết quả tốt. "Nhờ có...", "Nhờ vào...".

Ví dụ

  • 林さんが道を教えてくれたおかげで、公民館に早く着きました。

    Nhờ chị Hayashi chỉ đường nên tôi đã đến trung tâm cộng đồng sớm.

Mẫu ngữ pháp

`Vます (bỏ ます) + っぱなし`

Để nguyên / Giữ nguyên

Cấu trúc
`Vます (bỏ ます) + っぱなし`
Giải thích
Diễn tả trạng thái bị bỏ nguyên, không thu dọn. Thường mang nghĩa tiêu cực.

Ví dụ

  • フォン・ランさんはエアコンをつけっぱなしにして出かけました。

    Chị Phương Lan đã ra ngoài mà để nguyên điều hòa đang bật.

Mẫu ngữ pháp

`N/Vます (bỏ ます) + っぽい`

Giống như là

Cấu trúc
`N/Vます (bỏ ます) + っぽい`
Giải thích
Diễn tả đặc điểm, xu hướng. "Có vẻ...", "Hay...", "Dễ...".

Ví dụ

  • フォン・ランさんは最近、忘れっぽいですね。

    Dạo này chị Phương Lan hay quên nhỉ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tình nguyện buổi sáng ở trung tâm cộng đồng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.