Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b1

Chờ ở quầy bán vé

Bài 40 · 4 phần

フォン・ラン và 田中健太 đang xếp hàng tại quầy bán vé (切符売り場).

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Chờ ở quầy bán vé

フォン・ラン và 田中健太 đang xếp hàng tại quầy bán vé (切符売り場).

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Chờ ở quầy bán vé

Toàn hội thoại

フォン・ラン: 切符売り場でまだ並んでいますね。
フォン・ラン: この列は非常に進みませんね。
田中 健太: 時計を見ると、もう二十分も待っていますよ。
フォン・ラン: 前に何人並んでいますか。
田中 健太: 前に三人しかいないので、長く待たなくて済みますね。
フォン・ラン: それでは、この窓口で待ちましょう。
田中 健太: ここに残って待ちましょう。
田中 健太: 切符を買うまでは、電車に乗りませんよ。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ラン切符売り場でまだ並んでいますね。Chúng ta vẫn đang xếp hàng ở quầy bán vé nhỉ.
フォン・ランこの列は非常に進みませんね。Hàng này tiến rất chậm nhỉ.
田中 健太時計を見ると、もう二十分も待っていますよ。Nhìn đồng hồ thì chúng ta đã đợi những hai mươi phút rồi.
フォン・ラン前に何人並んでいますか。Có bao nhiêu người đang xếp hàng phía trước?
田中 健太前に三人しかいないので、長く待たなくて済みますね。Phía trước chỉ có ba người, nên chúng ta không cần đợi lâu đâu.
フォン・ランそれでは、この窓口で待ちましょう。Vậy thì chúng ta đợi ở quầy này thôi.
田中 健太ここに残って待ちましょう。Chúng ta hãy ở lại đây đợi nhé.
田中 健太切符を買うまでは、電車に乗りませんよ。Chừng nào chưa mua vé thì chúng ta chưa lên tàu đâu.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 32
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
非常にひじょうにRất——Vocabulary pool
予防よぼうdự phòng——Vocabulary pool
一生いっしょうsuốt đời——Vocabulary pool
やり取りやりとりtrao đổi, làm việc——Vocabulary pool
代表だいひょうđại biểu——Vocabulary pool
やる気やるきđộng lực——Vocabulary pool
不足ふそくthiếu——Vocabulary pool
世紀せいきthế kỷ——Vocabulary pool
酷暑こくしょNóng kinh khủng, nóng tàn khốc——Vocabulary pool
薄曇りうすぐもりHơi u ám, nhiều mây mỏng——Vocabulary pool
霧きりSương mù——Vocabulary pool
霞かすみMàn sương, sương mù nhẹ——Vocabulary pool
露つゆSương (móc)——Vocabulary pool
霜しもSương giá——Vocabulary pool
高潮たかしおTriều cường, nước dâng——Vocabulary pool
震度しんどCấp độ chấn động (của động đất)——Vocabulary pool
震源しんげんTâm chấn——Vocabulary pool
観測かんそくQuan trắc, quan sát——Vocabulary pool
適応てきおうThích nghi——Vocabulary pool
繁殖はんしょくSinh sản, nhân giống——Vocabulary pool
需要じゅようNhu cầu——Vocabulary pool
風力ふうりょくSức gió, phong năng——Vocabulary pool
酸性雨さんせいうMưa axit——Vocabulary pool
防災ぼうさいPhòng chống thiên tai——Vocabulary pool
通報つうほうThông báo, báo cáo (công an, cứu hỏa)——Vocabulary pool
緊急きんきゅうKhẩn cấp——Vocabulary pool
誘導ゆうどうDẫn dắt, hướng dẫn, điều tiết——Vocabulary pool
交渉こうしょうĐàm phán, thương lượng——Vocabulary pool
上昇じょうしょうTăng lên, tiến lên——Vocabulary pool
下落げらくGiảm xuống, sụt giảm (giá cả)——Vocabulary pool
企業きぎょうDoanh nghiệp, xí nghiệp——Vocabulary pool
交流こうりゅうGiao lưu——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

32 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

市の交通局は、切符売り場の待ち時間について二週間にわたって観測を行った。調査を始めてはじめて、窓口の混雑が時間帯によって大きく違うことが分かった。

特に朝は、通勤電車の前に利用客が集中し、列が非常に長くなった。この時間帯の需要が最も高く、窓口の数が不足していることが明らかになった。

一方、切符を一枚買うだけの利用者は、係員とのやり取りが少なくて済む。しかし、経路や料金について詳しく聞く人は、どうしても時間がかかる。

そこで、調査の後半では窓口を一つ増やした。すると、ピーク時の待ち時間は大きく短くなり、利用者からの苦情も減った。

報告書は最後に、自動券売機の案内表示を分かりやすくし、利用者をスムーズに誘導することを求めている。今後はこのような対策を続けてほしいと市に伝えている。
市の交通局は、切符売り場の待ち時間について二週間にわたって観測を行った。調査を始めてはじめて、窓口の混雑が時間帯によって大きく違うことが分かった。

Sở Giao thông thành phố đã tiến hành quan trắc về thời gian chờ tại quầy bán vé trong suốt hai tuần. Chỉ khi bắt đầu khảo sát, họ mới nhận ra mức độ đông đúc tại quầy khác nhau rõ rệt theo từng khung giờ.

特に朝は、通勤電車の前に利用客が集中し、列が非常に長くなった。この時間帯の需要が最も高く、窓口の数が不足していることが明らかになった。

Đặc biệt là buổi sáng, hành khách tập trung trước giờ tàu đi làm, nên hàng trở nên rất dài. Nhu cầu vào khung giờ này là cao nhất, và rõ ràng là số lượng quầy không đủ.

一方、切符を一枚買うだけの利用者は、係員とのやり取りが少なくて済む。しかし、経路や料金について詳しく聞く人は、どうしても時間がかかる。

Mặt khác, hành khách chỉ mua một vé thì chỉ cần trao đổi ngắn với nhân viên là xong. Nhưng những người hỏi kỹ về tuyến đường và giá vé thì đương nhiên mất thời gian.

そこで、調査の後半では窓口を一つ増やした。すると、ピーク時の待ち時間は大きく短くなり、利用者からの苦情も減った。

Vì vậy, vào nửa sau của đợt khảo sát, họ đã bổ sung thêm một quầy. Kết quả là thời gian chờ trong giờ cao điểm giảm hẳn và các lời phàn nàn của hành khách cũng giảm.

報告書は最後に、自動券売機の案内表示を分かりやすくし、利用者をスムーズに誘導することを求めている。今後はこのような対策を続けてほしいと市に伝えている。

Cuối cùng, bản báo cáo đề nghị làm cho bảng chỉ dẫn trên máy bán vé tự động dễ hiểu hơn và hướng dẫn hành khách một cách thuận lợi. Báo cáo cũng đề nghị thành phố tiếp tục các biện pháp như vậy trong tương lai.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`Vて + はじめて`

Làm gì đó thì bắt đầu

Cấu trúc
`Vて + はじめて`
Giải thích
Diễn tả rằng chỉ sau khi làm việc gì đó, người nói mới nhận ra hoặc hiểu ra điều gì. Trong tiếng Việt thường dịch là “mãi khi… mới…”, “chỉ khi… mới…”.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは駅に着いてはじめて、切符売り場の混雑に気がつきました。

    Mãi khi đến ga, Phương Lan mới nhận ra quầy bán vé rất đông.

  • 田中健太さんは一緒に並んでみてはじめて、朝の列が長い理由が分かりました。

    Mãi khi thử xếp hàng cùng, Tanaka Kenta mới hiểu vì sao hàng buổi sáng lại dài.

Mẫu ngữ pháp

`Vて + ほしい`

Muốn (ai đó) làm gì

Cấu trúc
`Vて + ほしい`
Giải thích
Diễn tả mong muốn người khác làm một việc gì đó cho mình. Trong tiếng Việt thường dịch là “muốn… làm…”, “mong…”.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは田中健太さんに一緒に窓口で待っていてほしいと伝えました。

    Phương Lan đã nói với Tanaka Kenta rằng mong anh ấy hãy đợi cùng ở quầy.

  • 田中健太さんはフォン・ランさんに切符を買ってほしいと言いました。

    Tanaka Kenta đã nói với Phương Lan rằng mong cô ấy mua vé.

Mẫu ngữ pháp

`Vて + 済む`

Chỉ tốn (có) / Giải quyết xong (chỉ bằng) / Chỉ cần... là xong

Cấu trúc
`Vて + 済む`
Giải thích
Diễn tả việc có thể giải quyết bằng cách đơn giản, không cần thêm công sức. Trong tiếng Việt thường dịch là “chỉ cần… là xong”, “chỉ… là đủ”.

Ví dụ

  • 前に三人しかいないので、長く待たなくて済みます。

    Vì phía trước chỉ có ba người nên không cần đợi lâu.

  • 田中健太さんは駅員に聞いて済む話は、自分で調べないことにしています。

    Tanaka Kenta có thói quen không tự mình tra cứu những việc chỉ cần hỏi nhân viên nhà ga là xong.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Chờ ở quầy bán vé” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.